
40 câu hỏi
xoay chiều với giá trị hiệu dụng là .
xoay chiều với giá trị cực đại là 220 V.
xoay chiều với giá trị hiệu dụng là 220 V.
một chiều với giá trị là 220 V.
Đáp án C
Ở nước ta. mạng điện dán dụng sử dụng điện áp xoay chiền với giá trị hiệu dụng là 220V.
anten phát.
mạch khuếch đại.
mạch biến điệu.
micro.
Đáp án D
Trong máy phát thanh đơn giản, thiết bị dùng để biến dao động âm thành dao động điện có cùng tần số là micro.
là quang phổ gồm một số vạch màu trên nền quang phổ liên tục.
phụ thuộc vào các nguyên tố phát ra.
được phát ra từ các chất rắn và chất lỏng bị đun nóng.
được dùng để đo nhiệt độ của nguồn phát.
Đáp án B
Mỗi nguyên tố hóa học khi bị kích thích phát ra các bức xạ có bước sóng xác định và cho một quang phổ vạch phát xạ riêng, đặc trưng cho nguyên tố ấy.
2r0.
16r0.
4r0.
9r0.
Đáp án A
Ta có bán kính của quỹ đạo dừng thứ n được xác định theo công thức:
→ Khi bị kích thích nguyên tử hiđrô không thể có quỹ đạo: 2r0
Các đồng vị của một chất có số notron như nhau.
Các đồng vị của một chất có tính chất hoá học như nhau.
Các đồng vị của một chất có năng lượng liên kết như nhau.
Các đồng vị của một chất có tính phóng xạ như nhau.
Đáp án B
Các đồng vị của một chất có tính chất hóa học như nhau.
Trong phóng xạ α, hạt nhân con có số nơtron nhỏ hơn số nơtron của hạt nhân mẹ.
Trong phóng xạ β–, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số prôtôn khác nhau.
Trong phóng xạ β, có sự bảo toàn điện tích nên số prôtôn hạt nhân con và hạt nhân mẹ như nhau.
Trong phóng xạ β+, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số nơtron khác nhau.
Đáp án C
+ Trong phóng xạ , có sự bảo toàn điện tích nên tổng số proton của các hạt nhân con và số proton của hạt nhân mẹ như nhau → C sai.
Đáp án C
Biên độ của dao động tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số là:
Hai dao động ngược pha:
Động năng giảm dần theo thời gian.
Tốc độ cực đại giảm dần theo thời gian.
Biên độ giảm dần theo thời gian.
Năng lượng giảm dần theo thời gian.
Đáp án A
Dao động tắt dần có biên độ, năng lượng và tốc độ cực đại giảm dần theo thời gian.
Dao động tắt dần không có đặc điểm là: động năng giảm dần theo thời gian.
2λ.
λ.
Đáp án D
Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất mà phân tử của môi trường tại đó dao động ngược pha nhau là
Xây dựng nhà máy điện gần nơi tiêu thụ.
Dùng dây dẫn bằng vật liệu siêu dẫn.
Tăng hiệu điện thế trước khi truyền tải điện năng đi xa.
Tăng tiết diện dây dẫn dùng để truyền tải.
Đáp án C
Công suất hao phí:
→ Để giảm hao phí khi truyền tải điện năng đi xa thì người ta thường tăng hiệu điện thế trước khi chuyển đi.
Một trong những ứng dụng quan trọng của hiện tượng quang điện trong là Pin quang điện.
Mọi bức xạ hồng ngoại đều gây ra được hiện tượng quang điện trong đối với các chất quang dẫn.
Trong chân không, phôtôn bay dọc theo các tia sáng với tốc độ c = 3.108 m/s.
Một số loại sơn xanh, đỏ, vàng quét trên các biển báo giao thông là các chất lân quang.
Đáp án B
+ Tia hồng ngoại có năng lượng nhỏ nên chỉ gây ra hiện tượng quang điện trong với một số chất quang dẫn → B sai.
Tia tử ngoại, ánh sáng tím, ánh sáng đỏ, tia hồng ngoại.
Tia hồng ngoại, ánh sáng đỏ, ánh sáng tím, tia tử ngoại.
Tia tử ngoại, ánh sáng đỏ, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.
Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, ánh sáng tím, ánh sáng đỏ.
Đáp án A
9,82 m/s2.
9,88 m/s2.
9,85 m/s2.
9,80 m/s2.
Đáp án A
Gia tốc trọng trường
2.10‒4 W/m2 .
2.10‒10 W/m2 .
10‒4 W/m2 .
10‒10 W/m2 .
Đáp án C
Cường độ âm tại điểm có mức cường độ âm L là:
4.10−11 s.
4.10−5 s.
4.10−8 s.
4.10−2 s.
Đáp án C
Chu kì của sóng điện từ:
5,52.10−19 J.
5,52.10−25 J.
3,45.10−19 J.
3,45.10−25 J.
Đáp án A
Công thoát electron ra khỏi bề mặt kim loại:
5 cm.
10 cm.
6 cm.
8 cm.
Đáp án A
Ta có: , lực F bị giảm đi 2,25 lần do đặt vào đầu do hằng số điện môi tăng 2,25 lần
→ để F không đổi thì r2 phải giảm 2,25 lần (để mẫu số không đổi) →
Vậy dịch chúng lại gần nhau một đoạn 15 – 10 = 5cm.
sớm pha so với điện áp u.
trễ pha so với điện áp u.
sớm pha so với điện áp u.
trễ pha so với điện áp u.
Đáp án B
Với i trễ pha so với u.
150 cm.
100 cm.
200 cm.
50 cm.
Đáp án B
Phương trình sóng tổng quát:
Phương trình sóng bài cho:
Đồng nhất với phương trình truyền sóng tổng quát ta có:
hội tụ có độ tụ 2 dp.
phân kì có độ tụ ‒1 dp.
hội tụ có độ tụ 1 dp.
phân kì có độ tụ ‒2 dp.
Đáp án D
Để khắc phục tật cận thị người đó phải đeo thấu kính phân kì, có tiêu cự để ảnh của vật ở vô cùng nằm tại điểm cực viễn của mắt.
9,00 mm.
2,00 mm.
2,25 mm.
7,5 mm.
Đáp án C
Vân sáng bậc 3 ứng với k = 3
Vân sáng bậc 3 cách vân trung tâm một khoảng :
x3 = 3.λDa = 3.0,5.1,51= 2,25mmx3
= 3.λDa = 3.0,5.1,51 = 2,25mm.
Ω.
100 Ω.
50 Ω.
Ω.
Đáp án C
Ta có:
0,4 μm.
0,6 μm.
0,75 μm.
0,55 μm.
Đáp án B
Ta có:
9,24 MeV.
5,22 MeV.
7,72 MeV.
8,52 MeV.
Đáp án C
Năng lượng phản ứng tỏa ra
→ Năng lượng liên kết của hạt nhân X:
25 Hz.
75 Hz.
100 Hz.
50 Hz.
Đáp án B
Ban đầu nếu tần số của hai nguồn là f1 thì M thuộc đường cực đại, giữa M và đường trung trực của AB không có cực đại nào khác → M thuộc cực đại ứng với k = 1
(1)
Sau đó, điều chỉnh cho tần số bằng 150Hz thì M lại thuộc đường cực đại, giữa M và đường trung trực của AB có một cực đại khác → M thuộc cực đại ứng với k = 2
(2)
Từ (1) và (2)
1009,5 s.
1008,5 s.
1009 s.
1009,25 s.
Đáp án A
Chu kì .
Ta có: 2019 = 4.504 + 3
Suy ra: .
Từ VTLG ta có: .
Vậy: .
2π.106 rad/s.
2π.105 rad/s.
5π.105 rad/s.
5π.107 rad/s.
Đáp án A
Ta có
E = 18000 V/m.
E = 36000 V/m.
E = 1800 V/m.
E = 0 V/m.
Đáp án B
Ta có: vì:
Tính cường độ điện trường ta có:
60 W.
63 W.
61 W.
62 W.
Đáp án D
Công suất tiêu thụ của mạch biểu diễn theo tần số góc :
+ Khi , ta tiến hành chọn
+ Khi
→ Lập tỉ số
→ Tương tự với
380 nm.
440 nm.
450 nm.
400 nm.
Đáp án C
Ta có:
Mặt khác:
Có hai giá trị của k là k = 3 và k = 4.
Loại k = 3 vì (vô lý)
Chọn k = 4 →
0,036 J.
0,064 J.
0,100 J.
0,096 J.
Đáp án B
Biểu diễn dao động của vật tương ứng trên đường tròn.
Ta có:
Với → lập tỉ số → S = 0,2A.
Từ thời điểm t3 vật đi thêm 4S nữa thì vật quay lại vị trí cùng li độ với điểm
10−4 V.
1,2.10−4 V.
1,3.10−4 V.
1,5.10−4 V.
Đáp án D
Độ lớn suất điện động:
30.
60.
270.
342.
Đáp án D
Ta có:
Tại thời điểm 3t thì tỉ số này là
0,1702 µm.
1,1424 µm.
0,2793 µm.
1,8744 µm.
Đáp án D
Khi chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo L, nguyên tử hiđrô phát ra photon có bước sóng 0,6563μm
Khi chuyển từ quỹ đạo N về quỹ đạo L, nguyên tử hiđrô phát ra photon có bước sóng 0,4861μm
Khi chuyển từ quỹ đạo N về quỹ đạo M, nguyên tử hiđrô phát ra photon có bước sóng là λ42
Ta có:
100 V.
71 V.
48 V.
35 V.
Đáp án C
Ta có: (1)
Ta có uAN sớm pha hơn uMB:
Do đó ta có: (V) (2)
Từ (1) và (2)
Ta có:
Với
Suy ra điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch MN gần giá trị 48V nhất
5.
4.
3.
2.
Đáp án B
Điều kiện trùng nhau của hệ vân sáng hai bức xạ và là
Để vân trùng màu với vân trung tâm và gần vân trung tâm nhất là vân sáng bậc 24 của bức xạ λ1 thì tương ứng tại vị trí này là vân sáng bậc 18 của bức xạ λ2.
→ Điều kiện để có sự trùng nhau giữa vân sáng của hai bức xạ λ1 và λ3 tại vị trí k1 = 21 là , lập bảng ta tìm được
k3 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 |
λ3 | 0,72 | 0,6685 | 0,624 | 0,585 | 0,5505 | 0,4926 | 0,468 | 0,4457 | 0,4254 | 0,4069 |
Để thỏa mãn bài toán thì k1:k2:k3 phải tối giản
69,12 dB.
68,58 dB.
62,07 dB.
61,96 dB.
Đáp án D
Khi vật M chuyển động tròn đều quanh O, hình chiếu H của M trên OS sẽ dao động điều hòa với tần số f = 1Hz.
Tại t = 0, mức cường độ âm có giá trị lớn nhất → khoảng cách từ nguồn đến M là nhỏ nhất, hình chiếu H của M trên OS ở vị trí biên A.
Khi . Trong 1 chu kì có 4 lần H có tốc độ 40π cm/s.
Ta có . Như vậy tại thời điểm H có tốc độ 40π cm/s lần thứ 2019, thì H có li độ và đi theo chiều âm.
Ta có
10,6 W.
2,2 W.
0,5 W.
1,6 W.
Đáp án A
Ta có
Ta thấy khi ULmax thì
Khi tần số góc thay đổi để ULmax ta có hệ quả:
Do . Ta có:
Công suất tiêu thụ của mạch:
2,2.
2,4.
2,5.
2,3.
Đáp án B
Khoảng cách giữa hai chất điểm theo phương Ox:
Với . Khi
Ta có:
Khi d = 10, ta có:
Tỉ số cơ năng
30,16 cm.
34,62 cm.
30,32 cm.
35,60 cm.
Đáp án A
Khi hai vật còn nối với nhau:
Tần số góc của dao động
Nâng hai vật đến vị trí lò xo không biến dạng rồi buông nhẹ cho hệ dao động điều hòa với biên độ:
Do
Khi
Vận tốc hai vật lúc này là
Khi B bị đứt, A tiếp tục dao động với
Vị trí cân bằng cách vị trí lò xo không dãn:
Như vậy tại thời điểm B bị đứt, li độ mới của A là: , vận tốc A vẫn bằng
Biên độ dao động của A là:
Độ dài lớn nhất của lò xo trong quá trình dao động:
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














