
40 câu hỏi
mang năng lượng.
có thể giao thoa.
bị phản xạ khi gặp vật cản.
truyền được trong chân không.
Đáp án D
HD: Sóng cơ không truyền được trong chân không
Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.
Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng.
Quang phổ liên tục gồm những vạch màu riêng biệt hiện trên một nền tối.
Quang phổ liên tục do các chất rắn, lỏng và khí có áp suất lớn hơn khi bị nung nóng phát ra.
Đáp án C
HD: Quang phổ liên tục là một dải màu liên tục từ đỏ đến tím
7 cm.
8 cm.
5 cm.
1 cm.
Đáp án B
Biên độ dao động tổng hợp thỏa mãn biên độ dao động tổng hợp không thể bằng 8.
Trong chân không, bước sóng của điện từ tỉ lệ nghịch với tần số.
Cường độ điện trường và cảm ứng từ tại mỗi điểm luôn dao động vuông pha với nhau.
Vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ vuông góc với phương truyền sóng.
Sóng điện từ mang theo năng lượng khi được truyền đi.
Đáp án B
Cường độ điện trường và cảm ứng từ tại mỗi điểm luôn dao động cùng pha nhau.
biên độ giảm dần theo thời gian.
li độ biến thiên điều hòa theo thời gian.
tần số bằng tần số của lực ma sát.
cơ năng không đổi theo thời gian.
Đáp án A
Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian
Sóng dài.
Sóng ngắn.
Sóng cực ngắn.
Sóng trung.
Đáp án C
Sóng cực ngắn có thể xuyên qua tầng điện li.
V và 25 Hz.
220 V và 25 Hz.
V và 50 Hz.
220 V và 50 Hz.
Đáp án D
Mạng điện sử dụng trong các hộ gia đình Việt Nam có giá trị hiệu dùng 220 và tần số 50Hz
vận tốc, gia tốc và động năng.
lực kéo về, động năng và vận tốc.
vận tốc, gia tốc và lực kéo về.
lực kéo về, động năng và gia tốc.
Đáp án C
Vận tốc, gia tốc và lực kéo về biến thiên điều hòa cùng tần số với li độ, động năng biến thiên tuần hoàn với tần số gâp đôi tần số của li độ.
3.
4.
2.
5.
Đáp án C
Thế năng của con lắc đạt giá trị cực đại khi đi qua vị trí biên. Trong đao động toàn phần có hai lần con lắc qua vị trí biên.
0,25 μm.
0,75 μm.
0,25 mm.
0,75 mm.
Đáp án B
10 cm/s.
5π cm/s.
10π cm/s.
5 cm/s.
Đáp án C
Tốc độ cực đại của vật
4.10−6 s.
4π.10−6 s.
2π.10−6 s.
2.10−6 s.
Đáp án A
P/4.
P.
P/2.
2P.
Đáp án B
Công suất hao phí . Khi công suất và điện áp hiệu dụng máy phát tăng hai lần thì công suất hao phí trên đường dây sẽ không đổi
Đáp án B
2,5 m.
1 m.
5 m.
10 m.
Đáp án D
30 cm/s.
50 cm/s.
40 cm/s.
20 cm/s.
Đáp án C
đường thẳng.
đoạn thẳng.
đường parabol.
đường hình sin.
Đáp án B
+ Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của gia tốc theo li độ trong dao động điều hòa là một đường thẳng
Tương tác giữa hai nam châm.
Tương tác giữa hai dây dẫn mang dòng điện.
Tương tác giữa các điện điểm tích đứng yên.
Tương tác giữa nam châm và dòng điện.
Đáp án C
+ Tương tác giữa các điện tích điểm đứng yên là tương tác tĩnh điện.
Đáp án A
+ Cảm ứng từ do dây dẫn thẳng dài gây ra
năng lượng liên kết càng lớn.
năng lượng liên kết càng nhỏ.
năng lượng liên kết riêng càng lớn.
năng lượng liên kết riêng càng nhỏ.
Đáp án A
6 cm.
12 cm.
8 cm.
10 cm.
Đáp án D
+ Biên độ dao động của vật
1,44.
1,2.
0,70.
1,3.
Đáp án A
Ta có
500 W.
400 W.
200 W.
100 W.
Đáp án C
+ Công suất tiêu thụ của điện trở
5.
3.
4.
6.
Đáp án C
17,42 MeV.
17,25 MeV.
12,6 MeV.
7,26 MeV.
Đáp án A
Ω.
Ω.
30 Ω.
40 Ω.
Đáp án C
Với đoạn mạch chỉ chứa tụ thì dòng điện trong mạch luôn vuông pha với điện áp hai đầu mạch, với hai đại lượng vuông pha, ta có:
1 nF.
2 nF.
2 μF.
4 nF.
Đáp án D
1023 : 1.
1024 : 1.
511 : 1.
255 : 1.
Đáp án C
Số hạt X đã phân rã bằng số hạt Y tạo thành
→ Tỉ số giữa hạt Y và X là
Tại thời điểm t1, → → t = 8 ngày.
Tại thời điểm t2,
11.
12.
10.
13.
Đáp án A
HD:
⇒ Hai vân sáng có màu trung tâm gần nhau nhất là (0,0) và (5,8)
⇒ trong khoảng đó có 4 vân loại 1 và 7 vân loại 2, tổng 4 + 7 = 11. Chọn A.
3.
4.
5.
2.
Đáp án A
HD:
Hai đầu dây cố định có 3 bụng sóng trên dây
0,4340 μm.
0,6563 μm.
0,4860 μm.
0,0974 μm.
Đáp án D
HD: Ta có
4/5.
1/10.
1/5.
2/5.
Đáp án D
100 g.
200 g.
300 g.
400 g.
Đáp án D
+ Ta để ý rằng dao động của hai vật là cùng pha nhau, do vậy ta luôn có:
+ Từ đồ thị ta tìm được
Khối lượng của vật
0,5m0c2.
2m0c2.
m0c2.
1,5m0c2.
Đáp án A
Động năng của electron được tính bằng hiệu giữa năng lượng toàn phần và năng lượng nghỉ
0,6.
0,8.
0,97.
0,5.
Đáp án C
+ Công suất tiêu thụ của mạch
Kết hợp với giả thuyết (1)
+ Áp dụng kết quả bài toán hai giá trị của C cho cùng UC ta thu được (2)
+ Áp dụng bất đẳng thức Bunhia cho hai số hạng và , ta có
Thay vào (2) ta thu được
3,75 mJ.
10 mJ.
11,25 mJ.
15 mJ.
Đáp án D
HD: Từ đồ thị có , N/m.
+) Thời điểm t,
khoảng cách giữa 2 vật là |Δ| với
⇒ tại t có tại t1 có sau T/4
Sau T/4 con lắc 2 từ biên qua vtcb, tại đó động năng đạt giá trị cực đại
168,25 s.
201,75 s.
201,70 s.
168,15 s.
Đáp án B
+ Ta có
Phương trình dao động của hai vật
+ Hai dao động có cùng li độ
dễ thấy rằng họ nghiệm thứ nhất cho giá trị âm của thời gian → loại
+ Với hệ nghiệm thứ 2 ta có , hai dao động có cùng li độ lần thứ 2018 ứng với
15 cm.
24 cm.
10 cm.
20 cm.
Đáp án A
12,4 Ω.
60,8 Ω.
45,6 Ω.
15,2 Ω.
Đáp án D
HD: R thay đổi sao cho
+) (1) thì (3)
+) (2) thì (4)
Từ (3) và (4), suy ra
Thay vào (1), được
Thay vào (2), được
4 cm.
2 cm.
cm.
cm.
Đáp án A
+ Khi xảy ra sóng dừng trên dây có 20 bụng sóng
+ Biên độ dao động của các phân tử dây cách nút A một đoạn d được xác định bằng biểu thức: với Ab là biên độ của điểm bụng
+ Theo giả thuyết của bài toán
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














