2048.vn

Bộ 3 đề thi giữa kì 1 Toán 10 Chân trời sáng tạo (2023 - 2024) có đáp án - Đề 3
Đề thi

Bộ 3 đề thi giữa kì 1 Toán 10 Chân trời sáng tạo (2023 - 2024) có đáp án - Đề 3

A
Admin
ToánLớp 109 lượt thi
32 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

\(3x - xy \ge 1\).

\({y^3} - 2 \le 0\).

\(2x + y > 4\).

\({x^2} + {y^2} \le 4\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác \[ABC\]\(a = 8,c = 3,\widehat B = 60^\circ \). Độ dài cạnh \(b\) bằng bao nhiêu?

\(7\).

\(\sqrt {{\rm{97}}} \).

\(\sqrt {61} \).

\(49\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai chiếc tàu thuỷ cùng xuất phát từ vị trí \(A\), đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau một góc \(60^\circ \). Tàu thứ nhất chạy với tốc độ \(30\,km/h\), tàu thứ hai chạy với tốc độ \(40\,km/h\). Hỏi sau \(2\) giờ hai tàu cách nhau bao nhiêu \(km\)?Chọn A  Áp dụng định lí côsin: (ảnh 1)

\(80\,km\).

\(20\sqrt {13} {\rm{ }}km\).

\(100{\rm{ }}km\).

\(60\,km\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp \(P = \left\{ {2n + 1\left| {n \in \mathbb{Z}} \right.} \right.\)\(\left. { - 3 < n < 3} \right\}\). Viết tập hợp \(P\)dưới dạng liệt liệt kê các phần tử.

\(P = \left\{ { - 5; - 3; - 1;1;3;5;7} \right\}\).

\(P = \left\{ { - 3\,; - 2\,; - 1\,;0\,;1\,;2\,;3} \right\}\).

\(P = \left\{ { - 2\,; - 1\,;0\,;1\,;2} \right\}\).

\(P = \left\{ { - 3; - 1;1;3;5} \right\}\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Mỗi học sinh của lớp \(10{\rm{A}}\) đều biết chơi cờ tướng hoặc cờ vua, biết rằng có 20 em biết chơi cờ tướng, 15 em biết chơi cờ vua, 5 em biết chơi cả hai. Sĩ số lớp \(10{\rm{A}}\) là bao nhiêu?

\(35\).

\(30\).

\(40\).

\(45\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

\(5\) là số chia hết cho 2.

\(2 + 2 = 5\).

\(\frac{2}{3}\) là một số hữu tỉ.

\(2 > 3\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong tam giác\[ABC\], câu nào sau đây đúng?

\[{a^2} = {b^2} + {c^2} - 2bc.\cos A\].

\[{a^2} = {b^2} + {c^2} - bc.\cos A\].

\[{a^2} = {b^2} + {c^2} + bc.\cos A\].

\[{a^2} = {b^2} + {c^2} + 2bc.\cos A\].

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử \[CD = {\rm{ }}h\] là chiều cao của tháp trong đó \[C\] là chân tháp. Chọn hai điểm \[A\], \[B\] trên mặt đất sao cho ba điểm \[A,B\]\[C\] thẳng hàng. Ta đo được \[AB{\rm{ }} = {\rm{ }}24{\rm{ m}}\], \[\widehat {CAD} = 63^\circ \], \[\widehat {CBD} = 48^\circ \]. Chiều cao \[h\] của tháp gần với giá trị nào sau đây?Chọn B  Ta có \(\widehat {CAD} = 63^\circ  (ảnh 1)

\[21,4{\rm{m}}\].

\[61,4{\rm{m}}\].

\[60\,{\rm{m}}\].

\[18\,{\rm{m}}\].

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mệnh đề “phương trình \[{x^2} - 4x + 4 = 0\] có nghiệm”. Hãy phủ định của mệnh trên và xét tính đúng, sai của mệnh đề phủ định.

Phương trình \[{x^2} - 4x + 4 = 0\] có nghiệm. Mệnh đề phủ định nhận giá trị đúng.

Phương trình \[{x^2} - 4x + 4 = 0\] vô nghiệm. Mệnh đề phủ định nhận giá trị đúng.

Phương trình \[{x^2} - 4x + 4 = 0\] có nghiệm. Mệnh đề phủ định nhận giá trị sai.

Phương trình \[{x^2} - 4x + 4 = 0\] vô nghiệm. Mệnh đề phủ định nhận giá trị sai.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết \(\tan \alpha = \frac{1}{4}\). Tính \(\cot \alpha \).

\(\cot \alpha = \frac{1}{4}\).

\(\cot \alpha = 4\).

\(\cot \alpha = \frac{1}{2}\).

\(\cot \alpha = 2\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp số nào sau đây không là nghiệm của bất phương trình \[5x - 2y \le - 2\]?

\[\left( {1;3} \right)\].

\[\left( {0;1} \right)\].

–1;1

–1;0

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần không gạch chéo ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của một hệ bất bậc nhất 2 ẩn (có tính bờ). Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ?

Phần không gạch chéo ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của một hệ bất bậc nhất 2 ẩn (có tính bờ). Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ? (ảnh 1)

\(\left( {0; - 2} \right)\).

\(\left( { - 1; - 1} \right)\).

\(\left( {3;0} \right)\).

\(\left( { - 1;2} \right)\).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bật nhất hai ẩn?

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{3x - y < 0}\\{x + 2y \ge 0}\end{array}} \right.\).

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x + 3xy < 4}\\{x + 2y < 1}\end{array}} \right.\).

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{3x + {y^3} < 0}\\{x + y > 3}\end{array}} \right.\).

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x + 2y < 0}\\{{x^2} + 3 < 0}\end{array}} \right.\).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác \[ABC\]\(a = 4\),\[b = 5\],\[\widehat C = 30^\circ \]. Tính diện tích tam giác \[ABC\].

\(S = 10\sqrt 3 \).

\(S = 5\sqrt 3 \).

\(S = 10\).

\(S = 5\).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp \(A = \left\{ {1;2} \right\}\). Tập \(A\) có bao nhiêu tập con?

\(4\).

\(3\).

\(2\).

\(6\).

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần không bị gạch trong hình vẽ dưới đây là miền nghiệm của bất phương trình nào?

Phần không bị gạch trong hình vẽ dưới đây là miền nghiệm của bất phương trình nào? (ảnh 1)

\(2x + 3y \ge 6\).

\(3x + 2y \ge 6\).

\(3x + 2y \le 6\).

\(2x + 3y \le 6\)

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các tập hợp \(A,{\kern 1pt} {\kern 1pt} B\) được minh họa bằng biểu đồ Ven như hình bên. Phần tô màu xám trong hình là biểu diễn của tập hợp nào sau đây?Chọn B  Điểm \(O(0;0)\) không thuộc (ảnh 1)

\(A \cap B\).

\(B\backslash A\).

\(A\backslash B\).

\(A \cup B\).

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu nào trong các câu sau không phải là mệnh đề?

Hình vuông là hình chữ nhật.

Số 12 là số chẵn.

\(5\) có phải là một số hữu tỉ không?.

\(\frac{4}{2} = 2\).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

\(\sin \left( {{{180}^{\rm{o}}} - \alpha } \right) = - \sin \alpha \).

\(\sin \left( {{{180}^{\rm{o}}} - \alpha } \right) = - \cos \alpha \).

\(\sin \left( {{{180}^{\rm{o}}} - \alpha } \right) = \cos \alpha \).

\(\sin \left( {{{180}^{\rm{o}}} - \alpha } \right) = \sin \alpha \).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Phủ định của mệnh đề: “\(\forall x \in \mathbb{R}:{x^2} + 1 > 0\)” là:

\(\exists x \in \mathbb{R}:{x^2} + 1 > 0\).

\(\forall x \in \mathbb{R}:{x^2} + 1 = 0\).

\(\exists x \in \mathbb{R}:{x^2} + 1 \le 0\).

\(\forall x \in \mathbb{R}:{x^2} + 1 < 0\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu diễn hình học tập nghiệm của hệ bất phương trình \[\left\{ \begin{array}{l}3x + y \le 6\\x + y \le 4\\x \ge 0\\y \ge 0\end{array} \right..\]Chọn C Phủ định của mệnh đề: \(\exists x \in \mathbb{R}:{x^2} + 1 \le 0\) (ảnh 1)Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức \[F\left( {x;y} \right) = x + 2y\].

\(7\).

\(2\).

\(8\).

\(4\).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác \[ABC\]\(\sin B = \frac{1}{2}\),\[b = 1\],\[a = \sqrt 2 \]. Tính góc \[A\].

\(90^\circ \).

\(60^\circ \).

\(45^\circ \).

\(30^\circ \).

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức \(A = \tan {1^{\rm{o}}}\tan {2^{\rm{o}}}\tan {3^{\rm{o}}}...\tan {88^{\rm{o}}}\tan {89^{\rm{o}}}\)

\(0\).

\(3\).

\(2\).

\(1\).

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x - y < - 3}\\{x + 2y \ge - 4}\end{array}} \right.\). Cặp số nào là một nghiệm của hệ bất phương trình đã cho?

\(\left( { - 2;1} \right)\).

\(\left( {0;0} \right)\).

\(\left( {3; - 1} \right)\).

\(\left( { - 3;1} \right)\).

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp \(A \ne \emptyset \). Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?.

\(A \subset \emptyset \).

\(\emptyset \subset A\).

\(A \in A\)

\(\emptyset \in A\).

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mệnh đề: “ Nếu tam giác ABC cân thì tam giác ABC có 2 cạnh bằng nhau”. Hãy chọn mệnh đề đúng.

Tam giác ABC có 2 cạnh bằng nhau là điều kiện cần và đủ để tam giác ABC cân.

Tam giác ABC có 2 cạnh bằng nhau là điều kiện đủ để tam giác ABC cân.

Tam giác ABC cân là điều kiện cần để tam giác ABC có 2 cạnh bằng nhau.

Tam giác ABC cân là điều kiện đủ để tam giác ABC có 2 cạnh bằng nhau.

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác \[ABC\]\(\widehat A = 75^\circ ,\widehat B = 45^\circ \),\[AC = 2\]. Tính góc \[C\].

\(45^\circ \).

\(60^\circ \).

\(30^\circ \).

\(15^\circ \).

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(A = \left\{ {x \in \mathbb{N}|x < 7} \right\}\)\(B = \left\{ {1;2;3;6;7;8} \right\}\). Xác định các tập hợp sau \(A \cap B\).

\(A \cap B = \left\{ {1;2;3;6} \right\}\).

\(A \cap B = \left\{ {1;2;3;4;6;7} \right\}\)

\(A \cap B = \left\{ {1;2;3;6;7} \right\}\).

\(A \cap B = \left\{ {0;1;2;3;6;7} \right\}\).

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

II. PHẦN TỰ LUẬN(3,0 điểm)

 Cho hai tập hợp\[A = \left\{ {1;2;3;7} \right\}{\rm{,}}\;B = \left\{ {2;4;6;7;8} \right\}\]. Xác định các tập hợp \[A \cup B\], \(A\backslash B\).

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Biểu diễn hình học tập nghiệm của bất phương trình \[2x + y \le 3\].

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Một hộ nông dân định trồng đậu và cà trên diện tích \(800\)m2. Nếu trồng đậu thì cần \(20\) công và thu \(3.000.000\) đồng trên \(100\)m2 nếu trồng cà thì cần \(30\) công và thu \(4.000.000\) đồng trên \(100\) m2. Hỏi cần trồng mỗi loại cây trên diện tích là bao nhiêu để thu được nhiều tiền nhất khi tổng số công không quá \(180\).

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Từ một đỉnh tháp chiều cao \(CD = 80\,m\), người ta nhìn hai điểm \(A\)\(B\) trên mặt đất dưới các góc nhìn là \(72^\circ 12'\)\[34^\circ 26'\]so với phương nằm ngang. Ba điểm \(A,B,D\) thẳng hàng. Tính khoảng cách \(AB\)(chính xác đến hàng đơn vị) ?Ta có : Trong tam giác vuông \ (ảnh 1)

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack