Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Global Success (2023-2024) có đáp án - Đề 2
Đề thi

Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 7 Global Success (2023-2024) có đáp án - Đề 2

A
Admin
Tiếng AnhLớp 735 lượt thi
40 câu hỏi
Đoạn văn

Listen to Trang talking about watching films with her family. Circle the letter A, B, C or D to indicate the correct option to complete the sentences below. You will listen TWICE.

1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trang's family usually watches films together __________. 

on Tuesdays

at weekends

on Thursdays

on weekdays

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Trang's family usually watches films together __________.

(Gia đình Trang thường xem phim cùng nhau __________.)

A. on Tuesdays: vào thứ Ba

B. at weekends: vào cuối tuần

C. on Thursdays: vào thứ Năm

D. on weekdays: vào các ngày trong tuần

Thông tin: My family usually watches films together at weekends.

Dịch nghĩa: Gia đình mình thường cùng nhau xem phim vào mỗi cuối tuần.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trang's family mostly watches films __________. 

at home

at the theatre

at the studio

at the cinema

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Trang's family mostly watches films __________.

(Gia đình Trang chủ yếu xem phim __________.)

A. at home: ở nhà

B. at the theatre: ở rạp chiếu phim

C. at the studio: ở studio

D. at the cinema: ở rạp chiếu phim

Thông tin: Sometimes we go to the cinema, but most of the time we watch films at home.

Dịch nghĩa: Đôi khi chúng mình cũng đến rạp chiếu phim, nhưng phần đa thời gian gia đình mình đều xem phim tại gia.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Watching films together improves their __________. 

relationship

interests

health

friendship

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Watching films together improves their __________.

(Xem phim cùng nhau giúp cải thiện __________ của họ)

A. relationship : mối quan hệ

B. interests: sở thích

C. health: sức khỏe

D. friendship: tình bạn

Thông tin: It also improves our relationship because it brings us closer.

Dịch nghĩa: Nó cũng giúp thúc đẩy mối quan hệ giữa các thành viên bởi vì nó mang gia đình mình lại gần nhau hơn.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
They can __________ quality time together. 

take

save

waste

spend

Xem đáp án
Đáp án đúng là D

They can __________ quality time together.

(Họ có thể __________ thời gian chất lượng bên nhau.)

A. take: dành  

B. save   : tiết kiệm  

C. waste: lãng phí     

D. spend: chi tiêu

Thông tin: My parents spend quality time with us, and we don't use our phones.

Dịch nghĩa: Bố mẹ dành ra khoảng thời gian quý báu với tụi mình và chúng mình đều không sử dụng điện thoại.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
__________ watching a film, they talk about its lessons and what they like about the film. 

After

While

When

Before

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

__________ watching a film, they talk about its lessons and what they like about the film.

(__________ xem phim, họ nói về những bài học của phim và những điều họ thích về bộ phim.)

A. After: Sau khi               

B. While: Trong khi 

C. When: Khi 

D. Before: Trước khi

Thông tin: Besides, after watching a film, we talk about its lessons and share what we like about it.

Dịch nghĩa: Bên cạnh đó, sau khi xem phim, gia đình mình cũng nói về những bài học rút ra từ bộ phim và chia sẻ những điều chúng mình thích về nó.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Watching films in English is good for her __________ skills. 

listening

language

communication

speaking

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Watching films in English is good for her __________ skills.

(Xem phim bằng tiếng Anh tốt cho kỹ năng __________ của cô ấy.)

A. listening: nghe

B. language: ngôn ngữ 

C. communication: giao tiếp

D. speaking: nói

Thông tin: Finally, watching films, especially those in English, helps us improve our language skills.

Dịch nghĩa: Cuối cùng, xem phim, đặc biệt là những bộ phim tiếng Anh, cũng giúp chúng mình cải thiện khả năng ngôn ngữ.

 

Audio script:

My family usually watches films together at weekends. Sometimes we go to the cinema, but most of the time we watch films at home. It's a cheap entertainment activity because we don't have to buy tickets. It also improves our relationship because it brings us closer. My parents spend quality time with us, and we don't use our phones. Besides, after watching a film, we talk about its lessons and share what we like about it. This is a good way to learn about life and the world. Finally, watching films, especially those in English, helps us improve our language skills. So why don't you start watching films with your family? You can see the good things it brings.

Dịch bài nghe:

Gia đình mình thường cùng nhau xem phim vào mỗi cuối tuần. Đôi khi chúng mình cũng đến rạp chiếu phim, nhưng phần đa thời gian gia đình mình đều xem phim tại gia. Đó là một hoạt động giải trí ít tốn kém bởi vì chúng mình không cần phải mua vé. Nó cũng giúp thúc đẩy mối quan hệ giữa các thành viên bởi vì nó mang gia đình mình lại gần nhau hơn. Bố mẹ dành ra khoảng thời gian quý báu với tụi mình và chúng mình đều không sử dụng điện thoại. Bên cạnh đó, sau khi xem phim, gia đình mình cũng nói về những bài học rút ra từ bộ phim và chia sẻ những điều chúng mình thích về nó. Đây là một cách hiệu quả để chúng mình có thể tìm hiểu thêm về cuộc sống và thế giới. Cuối cùng, xem phim, đặc biệt là những bộ phim tiếng Anh, cũng giúp chúng mình cải thiện khả năng ngôn ngữ. Vậy nên tại sao các bạn không bắt đầu thưởng thức những bộ phim cùng gia đình nhỉ? Các bạn có thể thấy những lợi ích mà nó mang lại.

Đoạn văn

Circle the letter A, B, C or D to indicate the word or phrase that is CLOSEST in meaning to the underlined part in each of the questions.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
You should have some healthy food for lunch, some bananas, some salad and some soup. 

tasty

good

quick

bad

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Kiến thức: từ đồng nghĩa

Giải thích: healthy ≈ good: tốt

Dịch nghĩa: Bạn nên ăn một số thực phẩm lành mạnh cho bữa trưa, một ít chuối, một ít salad và một ít súp.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
At Easter, children enjoy painting Easter eggs. 

detest

dislike

hate

like

Xem đáp án
Đáp án đúng là D

Kiến thức: từ đồng nghĩa

Giải thích: enjoy = like + V-ing: thích làm gì

Dịch nghĩa: Vào lễ Phục sinh, trẻ em thích vẽ những quả trứng Phục sinh.

Đoạn văn

Circle the letter A, B, C or D to indicate the most suitable response to complete each of the following exchanges.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Sally: “What about collecting used paper every day?”
Jenny: “__________.” 

Thanks, it’s nice of you.

Well done.

Yes, you must.

That's a good idea.

Xem đáp án
Đáp án đúng là D

Kiến thức: chức năng giao tiếp

Giải thích: That’s a good idea: đó là một ý kiến hay ho.

Dịch nghĩa:

Sally: “Còn việc thu thập giấy đã qua sử dụng hàng ngày thì sao?”

Jenny: “Đó là một ý tưởng hay.”

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nick: “Our team won the game yesterday.”
George: “__________.”

That's a good idea.

I know it.

Congratulations!

Thank you.

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

Kiến thức:  chức năng giao tiếp

Giải thích: Congratulations: xin chúc mừng

Dịch nghĩa:

Nick: “Đội của chúng tôi đã thắng trò chơi ngày hôm qua.”

George: “Xin chúc mừng!”

Đoạn văn

Read the following passage and circle the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer each of the questions.

Who are the best drivers? Which drivers are the safest on the roads? According to a recent survey, young and inexperienced drivers are the most likely to have an accident. Older drivers are more careful. Young men have the worst accident records of all. They often choose faster cars with bigger engines. One of the most interesting facts in the survey is that passengers have an effect on the driver. When young male drivers have their friends in the car, their driving becomes worse. When their wife or girlfriend is in the car, however, their driving is better. But this is not true for women. Their driving is more dangerous when their husband or boyfriend is in the car. However, if their small children are riding in the car, they drive more slowly and safely.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
According to the survey, who are the most likely to have an accident? 

Young and inexperienced drivers.

Old and experienced men.

Old and inexperienced drivers.

Young and old female drivers.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Kiến thức: đọc hiểu

Giải thích: Thông tin: According to a recent survey, young and inexperienced drivers are the most likely to have an accident.

Dịch nghĩa: Theo một khảo sát gần đây, những người lái xe trẻ và thiếu kinh nghiệm là những đối tượng dễ gặp tai nạn nhất.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
____________ have the worst accident records of all. 

Experienced drivers

Young men

Young women

Older drivers

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Kiến thức: đọc hiểu

Giải thích: Thông tin: Young men have the worst accident records of all.

Dịch nghĩa: Nam thanh niên có hồ sơ tai nạn tồi tệ nhất.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
According to the survey, who have an effect on the driver? 

Passengers

Policemen

Families

Parents

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Kiến thức: đọc hiểu

Giải thích: Thông tin: One of the most interesting facts in the survey is that passengers have an effect on the driver.

Dịch nghĩa: Một trong những sự thật thú vị nhất trong cuộc khảo sát là hành khách có ảnh hưởng đến người lái xe.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
When young male drivers have their wife or girlfriend in the car, they drive ____________.

worse

slowly

better

fast

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Kiến thức: đọc hiểu

Giải thích: Thông tin: When their wife or girlfriend is in the car, however, their driving is better.

Dịch nghĩa: Tuy nhiên, khi vợ hoặc bạn gái của họ ở trong xe, họ lái xe tốt hơn.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The word 'they' in the last sentence refers to ____________. 

boyfriends

small children

women

husbands

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

Kiến thức: đọc hiểu

Giải thích: Thông tin: But this is not true for women. However, if their small children are riding in the car, they drive more slowly and safely.

Dịch nghĩa: Nhưng điều này không đúng với phụ nữ. Tuy nhiên, nếu có con nhỏ ngồi trên ô tô, họ sẽ lái xe chậm và an toàn hơn.

Dịch bài đọc

Ai là người lái xe giỏi nhất? Những người lái xe nào an toàn nhất trên đường? Theo một khảo sát gần đây, những người lái xe trẻ và thiếu kinh nghiệm là những đối tượng dễ gặp tai nạn nhất. Các tài xế lớn tuổi cẩn thận hơn. Nam thanh niên có hồ sơ tai nạn tồi tệ nhất. Họ thường chọn những chiếc xe nhanh hơn với động cơ lớn hơn. Một trong những sự thật thú vị nhất trong cuộc khảo sát là hành khách có ảnh hưởng đến người lái xe. Khi nam tài xế trẻ có bạn bè trên xe, việc lái xe của họ trở nên tồi tệ hơn. Tuy nhiên, khi vợ hoặc bạn gái của họ ở trong xe, việc lái xe của họ sẽ tốt hơn. Nhưng điều này không đúng với phụ nữ. Việc lái xe của họ nguy hiểm hơn khi có chồng hoặc bạn trai ngồi trong xe. Tuy nhiên, nếu có con nhỏ ngồi trên ô tô, họ sẽ lái xe chậm và an toàn hơn.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Circle the letter A, B, C or D to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from that of others in each of the following questions.

powered

enjoyed

cycled

attended

Xem đáp án

Kiến thức: ngữ âm

Giải thích: Đáp án D phát âm là /id/, các đáp án còn lại phát âm là /d/

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Circle the letter A, B, C or D to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from that of others in each of the following questions.

traffic

safety

pavement

station

Xem đáp án

Kiến thức: ngữ âm

Giải thích: Đáp án A phát âm là /æ/, các đáp án còn lại phát âm là /eɪ/

Đoạn văn

Read the following passage and circle the letter A, B, C or D to indicate the correct word that best fits each of the numbered blanks.

Today I'd like to introduce the Mud Festival, a traditional event held (18) ___________ Boryeong, South Korea every summer. The Mud Festival (19) ___________ for the first time in 1998 and has since grown in popularity, with 329 million visitors to Boryeong in 2014 alone. During the festival, people can play in the mud and take part in various activities. They can (20) ___________ down muddy slides, participate in mud wrestling, or have mud massages. The festival also features live music performances and breathtaking fireworks displays. Interestingly, the festival's primary aim wasn't initially to (21) ___________ tourists; instead, it sought to highlight the health benefits of Boryeong's mud, as the mud there is believed to have therapeutic properties. This festival also offers a wonderful opportunity to relax, have fun, (22) __________ make new friends. So, why not plan a visit to the Mud Festival in Boryeong?

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Today I'd like to introduce the Mud Festival, a traditional event held (18) ___________ Boryeong, South Korea every summer.

at

on

with

in

Xem đáp án
Đáp án đúng là D 

Kiến thức: giới từ

Giải thích: in + thành phố, đất nước

Dịch nghĩa: Hôm nay tôi xin giới thiệu Lễ hội Bùn, một sự kiện truyền thống được tổ chức tại Boryeong, Hàn Quốc vào mỗi mùa hè.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The Mud Festival (19) ___________ for the first time in 1998 and has since grown in popularity, with 329 million visitors to Boryeong in 2014 alone.

is starting

starts

will start

started

Xem đáp án
Đáp án đúng là D 

Kiến thức: thì của động từ

Giải thích: cụm từ chỉ thời gian trong quá khứ “for the first time in 1998” à chia động từ ở thì QKĐ (V-ed)

Dịch nghĩa: Lễ hội Bùn bắt đầu lần đầu tiên vào năm 1998 và kể từ đó đã trở nên phổ biến, với 329 triệu du khách đến Boryeong chỉ riêng trong năm 2014.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
They can (20) ___________ down muddy slides, participate in mud wrestling, or have mud massages.

slide

sliding

slides

slided

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Kiến thức: động từ khuyết thiếu (modal verbs)

Giải thích: can + Vinf: có thể

Dịch nghĩa: Họ có thể trượt xuống những đường trượt bùn, tham gia đấu vật dưới bùn hoặc mát-xa bằng bùn.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Interestingly, the festival's primary aim wasn't initially to (21) ___________ tourists; instead, it sought to highlight the health benefits of Boryeong's mud, as the mud there is believed to have therapeutic properties.

attract

parade

attend

celebrate

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Kiến thức: từ vựng

Giải thích:  attract: thu hút

Dịch nghĩa: Điều thú vị là mục đích chính của lễ hội ban đầu không phải là thu hút khách du lịch; thay vào đó, nó tìm cách làm nổi bật những lợi ích sức khỏe của bùn ở Boryeong, vì bùn ở đây được cho là có đặc tính chữa bệnh.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm
This festival also offers a wonderful opportunity to relax, have fun, (22) __________ make new friends.

so

or

and

but

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

Kiến thức: liên từ

Giải thích:

So: vì vậy

Or: hay/ hoặc (đưa ra sự lựa chọn)

And: và (bổ sung thêm thông tin)

But: nhưng

Dịch nghĩa: Lễ hội này cũng mang đến cơ hội tuyệt vời để thư giãn, vui chơi và kết bạn mới.

Dịch bài đọc:

Hôm nay tôi xin giới thiệu Lễ hội Bùn, một sự kiện truyền thống được tổ chức tại Boryeong, Hàn Quốc vào mỗi mùa hè. Lễ hội Bùn bắt đầu lần đầu tiên vào năm 1998 và kể từ đó đã trở nên phổ biến, với 329 triệu du khách đến Boryeong chỉ riêng trong năm 2014. Trong lễ hội, mọi người có thể vui chơi trong bùn và tham gia nhiều hoạt động khác nhau. Họ có thể trượt xuống những đường trượt bùn, tham gia đấu vật dưới bùn hoặc mát-xa bằng bùn. Lễ hội còn có các buổi biểu diễn nhạc sống và màn bắn pháo hoa ngoạn mục. Điều thú vị là mục đích chính của lễ hội ban đầu không phải là thu hút khách du lịch; thay vào đó, nó tìm cách làm nổi bật những lợi ích sức khỏe của bùn ở Boryeong, vì bùn ở đây được cho là có đặc tính chữa bệnh. Lễ hội này cũng mang đến cơ hội tuyệt vời để thư giãn, vui chơi và kết bạn mới. Vì vậy, tại sao bạn không lên kế hoạch tham quan Lễ hội Bùn ở Boryeong?

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Circle the letter A, B, C or D to indicate the word whose stress is different from that of the other words.

festival

dangerous

terrible

expensive

Xem đáp án

Kiến thức: trọng âm

Giải thích: Đáp án D trọng âm 2, các đáp án khác trọng âm 1

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Circle the letter A, B, C or D to indicate the word whose stress is different from that of the other words.

useful

reduce

robot

festive

Xem đáp án

Kiến thức: trọng âm

Giải thích: Đáp án B trọng âm 2, các đáp án khác trọng âm 1

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Circle the letter A, B, C or D to indicate the best answer to each of the following questions.

The bullet train is different ________ the flying car.

to

with

as

from

Xem đáp án
Đáp án đúng là D   

Kiến thức: cụm từ cố định

Giải thích: N1 + be + different from + N2: … khác với …

Dịch nghĩa: Tàu cao tốc khác với ô tô bay.

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm
We ________ a lot of trees in the park last summer. 

will plant

planted

plant

planting

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

Kiến thức: thì của động từ

Giải thích: trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ “last summer: mùa hè năm ngoái” à chia động từ ở thì QKĐ (V-ed)

Dịch nghĩa: Chúng tôi đã trồng rất nhiều cây trong công viên vào mùa hè năm ngoái.

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The students ________ a project in the classroom now. 

did

will do

do

are doing

Xem đáp án
Đáp án đúng là D   

Kiến thức: thì của động từ

Giải thích: trạng từ chỉ thời gian ở hiện tại “now: bây giờ” à chia động từ ở thì HTTD

(be + V-ing)

Dịch nghĩa: Các sinh viên hiện đang thực hiện một dự án trong lớp học.

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Songkran takes place during ¬________ hottest month of the year in Thailand. 

an

a

Ø

the

Xem đáp án
Đáp án đúng là D   

Kiến thức: so sánh nhất

Giải thích: the + adj-est

Dịch nghĩa: Songkran diễn ra vào tháng nóng nhất trong năm ở Thái Lan.

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Many relatives came home for Christmas. ________, I didn't enjoy the celebration very much. 

Because

Although

However

But

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Kiến thức: liên từ

Giải thích:

Because + S + V: bởi vì

Although + S + V: mặc dù

However, S + V: tuy nhiên

But + S + V: nhưng

Dịch nghĩa: Nhiều người thân đã về nhà đón Giáng sinh. Tuy nhiên, tôi không thích lễ kỷ niệm lắm.

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tom's mother usually waters the vegetables in the garden ________ the morning. 

For

in

on

at

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Kiến thức: cụm từ cố định

Giải thích: in the morning/ afternoon/ evening: vào buổi sáng/ chiều/ tối

Dịch nghĩa: Mẹ của Tom thường tưới rau trong vườn vào buổi sáng.

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The dancers will ________ traditional dances at the festival. 

decorate

perform

celebrate

parade

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Kiến thức: từ vựng

Giải thích:

Decorate: trang trí

Perform: trình diễn

Celebrate: kỷ niệm

Parade: diễu hành

Dịch nghĩa: Các vũ công sẽ biểu diễn các điệu múa truyền thống tại lễ hội.

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm
If most people in our city use buses, we will have fewer _______.

traffic lights

traffic jams

road signs

rush hours

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

Kiến thức: từ vựng

Giải thích:

Traffic lights: đèn giao thông

Traffic jams: tắc đường

Road signs: ký hiệu chỉ đường

Rush hours: giờ cao điểm

Dịch nghĩa: Nếu hầu hết mọi người trong thành phố của chúng ta sử dụng xe buýt thì chúng ta sẽ ít ùn tắc giao thông hơn
Đoạn văn

Circle the letter A, B, C, or D to indicate the underlined part that needs correction in the following sentences.

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm
You must spends more time preparing for your biology exams. 

your

exams

spends

time

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Kiến thức: động từ khuyết thiếu (modal verbs)

Giải thích: must + Vinf: phải làm gì => must spend

Dịch nghĩa: Bạn phải dành nhiều thời gian hơn để chuẩn bị cho kỳ thi sinh học của mình.
34. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I have to go to the market now. There isn't some food for our dinner. 

for

to

some

have

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Kiến thức: lượng từ

Giải thích:

Some: dùng trog câu khẳng định, câu hỏi mang tính chất lời mời/ đề nghị.

Any: dùng trong câu phủ định, câu hỏi khi muốn hỏi còn cái gì không.

Dịch nghĩa: Bây giờ tôi phải đi chợ. Không còn đồ ăn gì để nấu bữa tối cho chúng tôi.

Đoạn văn

Circle the letter A, B, C or D to indicate the word or phrase that is OPPOSITE in meaning to the underlined part in each of the questions.

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm
We love this activity very much. It's so interesting.

exciting

peaceful

boring

dirty

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Kiến thức: từ trái nghĩa

Giải thích: interesting (thú vị) >< boring (nhàm chán)

Dịch nghĩa: Chúng tôi rất yêu thích hoạt động này. Nó thật thú vị.

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Remember to turn off the lights before going to bed.

use up

turn on

get off

run out

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Kiến thức: từ trái nghĩa

Giải thích: turn off (tắt) >< turn on (bật)

Dịch nghĩa: Nhớ tắt đèn trước khi đi ngủ.

Đoạn văn

Rewrite the following sentences so that its original meaning stays the same.

37. Tự luận
• 1 điểm

It's not a good idea for you to talk on the phone while driving. (shouldn't)

______________________________________________________________________.

Xem đáp án

You shouldn’t talk on the phone while driving.

Kiến thức: động từ khuyết thiếu

Giải thích: should/ shouldn’t + Vinf: nên/ không nên làm gì

Dịch nghĩa: Bạn không nên nói chuyện điện thoại khi đang lái xe.

38. Tự luận
• 1 điểm

What is the distance between Ha Noi centre and Noi Bai Airport? (How far)

______________________________________________________________________.

Xem đáp án

How far is it from Ha Noi centre to Noi Bai Airport?

Kiến thức: hỏi khoảng cách

Giải thích: How far is it from + place 1 + to + place 2?

Dịch nghĩa: Từ trung tâm Hà Nội tới sân bay Nội Bài bao xa?

Đoạn văn

Make meaningful sentences using the given cues.

39. Tự luận
• 1 điểm

How/ your mum/get/work/ every morning/ ?/

______________________________________________________________________

Xem đáp án

How does your mum get to work every morning?

Kiến thức: viết lại câu dựa vào các từ cho sẵn

Giải thích: Câu hỏi hỏi về hoạt động hàng ngày à chia động từ ở thì HTĐ

Câu nghi vấn có từ để hỏi: Wh-words + do/ does + S + Vinf?

Dịch nghĩa: Mẹ bạn đi làm mỗi sáng bằng cách nào?

40. Tự luận
• 1 điểm

Although/ the film/ exciting/,/ Jim/ fall asleep/ in/cinema/ yesterday/./

______________________________________________________________________.

Xem đáp án

Although the film was exciting, Jim fell asleep in the cinema yesterday.

Kiến thức: mệnh đề với “although”

Giải thích: Although + S + V, S + V. Trong câu có trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ “yesterday” à chia động từ ở thì QKĐ.

Dịch nghĩa: Mặc dù bộ phim rất thú vị nhưng hôm qua Jim đã ngủ quên trong rạp chiếu phim.