
28 câu hỏi
Hiến chương Liên hợp quốc.
Tuyên ngôn Quốc tế về Nhân quyền.
Công ước Liên hợp quốc về Luật biển.
Tuyên ngôn Nhân quyền và Dân quyền.
Chọn A.
Sự ra đời của kế hoạch Mác-san (6/1947).
Hội đồng tương trợ kinh tế ra đời (1/1949).
Thông điệp Tổng thống Tơ-ru-man (3/1947).
Thành lập Tổ chức quân sự NATO (4/1949).
Chọn C.
đa cực.
đơn cực.
đa phương.
toàn cầu hóa.
Chọn A.
là hệ quả tất yếu của xu thế hòa hoãn Đông-Tây.
phản ánh quy luật cạnh tranh của thị trường quốc tế.
là kết quả của việc thống nhất thị trường giữa các nước.
là hệ quả tất yếu của cuộc cách mạng khoa học-công nghệ.
Chọn D.
Tạo cơ hội để Việt Nam hòa nhập với cộng đồng quốc tế.
Nâng cao vị thế quốc tế của Việt Nam trên trường thế giới.
Thúc đẩy việc ký kết các hiệp định thương mại của nước ta.
Nâng cao hiệu quả hợp tác kinh tế của Việt Nam với các nước.
Chọn B.
thành lập cộng đồng ASEAN.
thông qua Hiến chương ASEAN.
ký Hiệp ước Thân thiện và hợp tác.
thành lập diễn đàn khu vực ASEAN.
Chọn B.
Hội đồng các nước ASEAN.
Cộng đồng ASEAN.
Liên minh ASEAN.
Uỷ ban ASEAN.
Chọn B.
Khủng hoảng năng lượng thế giới.
Sự phát triển của xu thế toàn cầu hóa.
Trật tự thế giới hai cực I-an-ta sụp đổ.
Sự phát triển của xu thế liên kết khu vực.
Chọn D.
Được thông qua sau khi Cộng đồng ASEAN đã đi vào hoạt động.
Đề xuất các ý tưởng và lộ trình để thành lập Cộng đồng ASEAN.
Khẳng định sự hợp tác giữa các nước thành viên trên cả ba trụ cột.
Xây dựng, hoàn thiện cơ sở pháp lý về vấn đề tranh chấp Biển Đông.
Chọn C.
Hà Nội.
Sài Gòn.
Thái Nguyên.
Bắc Giang.
Chọn A.
Chiến dịch Biên giới thu - đông.
Chiến dịch Thượng Lào xuân - hè.
Chiến dịch Việt Bắc thu - đông.
Chiến dịch Điện Biên Phủ.
Chọn C.
Điện Biên Phủ.
Bình Giã.
Việt Bắc.
Tây Nguyên.
Chọn B.
Phát xít Nhật Bản đầu hàng đồng minh không điều kiện.
Quá trình chuẩn bị toàn diện của Đảng Cộng sản Đông Dương.
Đường lối đúng đắn, sáng tạo của Đảng Cộng sản Đông Dương.
Truyền thống yêu nước của toàn dân tộc được phát huy.
Chọn A.
Pháp lâm vào thế bị động trên chiến trường do phải nhận viện trợ của Mĩ.
Nhiều nước xã hội chủ nghĩa có chính sách tích cực đối với Việt Nam.
Các nước xã hội chủ nghĩa hợp tác toàn diện và viện trợ cho Việt Nam.
Các vùng giải phóng của cách mạng Đông Dương được mở rộng và nối liền.
Chọn B.
lực lượng vũ trang cách mạng miền Nam đã phát triển.
không thể tiếp tục đấu tranh bằng con đường hòa bình.
cách mạng miền Nam đã chuyển hẳn sang thể tiến công.
mọi xung đột chỉ có thể được giải quyết bằng vũ lực.
Chọn B.
Đất nước thống nhất, đi lên chủ nghĩa xã hội.
Việt Nam phá được thế bao vây, cấm vận của Mĩ.
Chiến tranh lạnh chấm dứt; trật tự hai cực Ianta sụp đổ.
Việt Nam đã bình thường hóa quan hệ với Trung Quốc.
Chọn A.
xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là nhiệm vụ hàng đầu.
tăng cường liên minh chiến đấu giữa ba nước Đông Dương.
kết hợp giữa đấu tranh quân sự với đấu tranh chính, ngoại giao.
kết hợp sức mạnh của dân tộc và sức mạnh thời đại.
Chọn D.
Đảng ta có sự sáng tạo trong phương thức sử dụng lực lượng.
lực lượng chính trị luôn giữ vai trò nòng cốt, quyết định thắng lợi.
đây là hai giai đoạn liên tiếp của cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa.
sự kết hợp đấu tranh giữa mặt trận quân sự và mặt trận ngoại giao.
Chọn A.
tiến hành chiến tranh tổng lực.
ra sức chiếm đất, giành dân.
sử dụng quân đội đông minh.
sử dụng quân đội Mĩ làm nòng cốt.
Chọn B.
Sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam.
Tinh thần đoàn kết của ba nước Đông Dương.
Sự ủng hộ, giúp đỡ của Liên Xô, Trung Quốc.
Sự đồng tình, viện trợ của các nước phương Tây.
Chọn A.
gắn việc đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa với phát triển kinh tế tri thức.
xây dựng Nhà nước pháp quyền Việt Nam của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân.
thực hiện tiến bộ và công bằng xã hội ngay trong từng bước, từng chính sách phát triển.
đa phương hoá, đa dạng hoá các quan hệ quốc tế, chủ động hội nhập khu vực và thế giới.
Chọn B.
Công nghiệp, dịch vụ chiếm tỉ trọng ngày càng cao trong cơ cấu kinh tế.
Cơ cấu kinh tế theo thành phần có sự thay đổi theo hướng đa dạng hóa.
Ngành nông nghiệp luôn chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu kinh tế.
Các thành phần kinh tế đóng vai trò tích cực vào sự phát triển đất nước.
Chọn C.
mở rộng quan hệ hợp tác, đối thoại, thỏa hiệp.
thiết lập quan hệ đồng minh với các nước lớn.
lấy phát triển kinh tế làm trọng điểm.
tham gia mọi tổ chức khu vực và quốc tế.
Chọn C.
đường lối đổi mới đúng đắn, phù hợp.
nhân tố khách quan giữ vai trò quyết định.
Việt Nam trở thành cường quốc kinh tế.
đã xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội.
Chọn A.
Phần II. Câu hỏi trắc nghiệm đúng/sai
|
|
Nội dung A |
Nội dung B |
Nội dung C |
Nội dung D |
|
Câu 1 |
Sai |
Sai |
Đúng |
Sai |
|
|
Nội dung A |
Nội dung B |
Nội dung C |
Nội dung D |
|
Câu 2 |
Đúng |
Đúng |
Sai |
Đúng |
|
|
Nội dung A |
Nội dung B |
Nội dung C |
Nội dung D |
|
Câu 3 |
Đúng |
Sai |
Đúng |
Sai |
|
|
Nội dung A |
Nội dung B |
Nội dung C |
Nội dung D |
|
Câu 4 |
Đúng |
Sai |
Đúng |
Đúng |
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















