2048.vn

Bộ 20 đề thi học kì 1 Toán 11 năm 2022 - 2023 có đáp án (Đề 7)
Quiz

Bộ 20 đề thi học kì 1 Toán 11 năm 2022 - 2023 có đáp án (Đề 7)

VietJack
VietJack
ToánLớp 1114 lượt thi
27 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có bốn chữ số đôi một khác nhau?

360.

180.

120.

15.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình \[\tan 2x + \sqrt 3 = 0\] là:

\[x = \frac{\pi }{6} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}\]

\[x = - \frac{\pi }{6} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}\]

\[x = \frac{\pi }{6} + k\frac{\pi }{2},k \in \mathbb{Z}\]

\[x = - \frac{\pi }{6} + k\frac{\pi }{2},k \in \mathbb{Z}\]

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ một hộp chứa 12 quả cầu màu đỏ và 5 quả cầu màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 quả cầu. Xác suất để lấy được 3 quả cầu màu xanh bằng:

\[\frac{{11}}{{34}}.\]

\[\frac{3}{{34}}.\]

\[\frac{1}{{68}}.\]

\[\frac{1}{{408}}.\]

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng \[Oxy\], cho \[\overrightarrow u = \left( {1; - 2} \right)\]\[A\left( {2; - 4} \right)\]. Phép tịnh tiến theo vectơ \[\overrightarrow u \] biến điểm \[A\] thành điểm \[B\] có tọa độ là:

\[\left( { - 3;6} \right)\]

\[\left( {1; - 2} \right)\]

\[\left( {3; - 6} \right)\]

\[\left( { - 1;2} \right)\]

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng \[Oxy\], cho đường thẳng \[d\] có phương trình \[3x - 2y + 1 = 0\]. Ảnh của đường thẳng \[d\] qua phép vị tự tâm \[O\], tỉ số \[k = 2\] có phương trình là:

\[2x - 3y + 2 = 0\].

\[2x + 3y + 2 = 0\].

\[3x + 2y + 2 = 0\].

\[3x - 2y + 2 = 0\]

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình \[{\sin ^2}x - 3\sin x + 2 = 0\] là:

\[x = \pi + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}.\]

\[x = - \frac{\pi }{2} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}.\]

\[x = \frac{\pi }{2} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}.\]

\[x = k2\pi ,k \in \mathbb{Z}.\]

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng \[\left( {O,\overrightarrow i ,\overrightarrow j } \right)\], cho đường tròn \[(C):{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 3} \right)^2} = 4\]. Đường tròn \[\left( {C'} \right)\] là ảnh của \[\left( C \right)\] qua phép tịnh tiến theo vectơ \[\overrightarrow i \] có phương trình là:

\[\left( {C'} \right):{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 3} \right)^2} = 4\]

\[\left( {C'} \right):{x^2} + {\left( {y + 3} \right)^2} = 4\]

\[\left( {C'} \right):{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} = 4\]

\[\left( {C'} \right):{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} = 4\]

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn khẳng định SAI.

Qua ba điểm phân biệt xác định được một và chỉ một mặt phẳng.

Qua 2 đường thẳng phân biệt cắt nhau xác định được một và chỉ một mặt phẳng.

Qua 2 đường thẳng phân biệt và song song xác định được một và chỉ một phẳng phẳng.

Qua một đường thẳng và một điểm nằm ngoài đường thẳng xác định được một và chỉ một mặt phẳng.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABCD\] có đáy \[ABCD\] là hình bình hành tâm \[O\]. Giao tuyến của 2 mặt phẳng \[\left( {SAD} \right)\]\[\left( {SBC} \right)\] là:

Đường thẳng qua \[S\] và song song với \[AB\]

Đường thẳng \[SO\].

Đường thẳng qua \[S\] và song song với \[AD\].

Không có giao tuyến.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số nào có công thức số hạng tổng quát dưới đây là dãy số tăng?

\[{u_n} = {\left( {\frac{1}{2}} \right)^n}\]

\[{u_n} = {\left( { - 3} \right)^n}\]

\[{u_n} = 2020 - 3n\]

\[{u_n} = 2018 + 2n\]

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng \[Oxy\], cho đường tròn \[\left( C \right):{\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} = 25\]. Phép vị tự tỉ số \[k = - \frac{1}{2}\] biến đường tròn \[\left( C \right)\] thành đường tròn có bán kính \[R'\] bằng:

5.

\[\frac{5}{2}.\]

10.

\[\frac{{25}}{2}.\]

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \[\left( {{u_n}} \right)\] với \[{u_n} = \frac{1}{{{n^2} + n}}\]. Khẳng định nào sau đây SAI?

5 số hạng của dãy là: \[\frac{1}{2};\,\frac{1}{6};\,\,\frac{1}{{12}};\,\,\frac{1}{{20}};\,\,\frac{1}{{30}}\]

\[\left( {{u_n}} \right)\] dãy số giảm và bị chặn.

\[\left( {{u_n}} \right)\] dãy số tăng.

\[{u_n} \le \frac{1}{2}\left( {\forall n \in {\mathbb{N}^*}} \right)\]

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cấp số cộng \[\left( {{u_n}} \right)\] có số hạng đầu \[{u_1}\] và công sai \[d\]. Công thức số hạng tổng quát của \[\left( {{u_n}} \right)\] là:

\[{u_n} = {u_1} + nd\]

\[{u_n} = {u_1} + \left( {n + 1} \right)d\]

\[{u_n} = {u_1} + \left( {n - 1} \right)d\]

\[{u_n} = {u_1} - nd\]

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cấp số cộng \[\left( {{u_n}} \right)\] có số hạng đầu \[{u_1} = 3\] và công sai \[d = 2\]. Công thức số hạng tổng quát của \[\left( {{u_n}} \right)\] là:

\[{u_n} = 2n - 1\]

\[{u_n} = 2n + 1\]

\[{u_n} = 2n + 3\]

\[{u_n} = 3n - 1\]

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định số hạng không chứa \[x\] trong khai triển \[{\left( {{x^2} - \frac{2}{x}} \right)^6}\left( {x \ne 0} \right)\]

– 160.

60.

160.

240.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định số hạng không chứa \[x\] trong khai triển \[{\left( {{x^2} - \frac{2}{x}} \right)^6}\left( {x \ne 0} \right)\]

– 160.

60.

160.

240.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng \[Oxy\], cho đường thẳng \[d:3x - 4y + 1 = 0\]. Thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm \[O\] tỉ số \[k = - 3\] và phép tịnh tiến theo vectơ \[\overrightarrow u = \left( {1;2} \right)\] thì đường thẳng \[d\] biến thành đường thẳng \[d'\] có phương trình là:

\[3x - 4y + 2 = 0\]

\[3x - 4y - 2 = 0\]

\[3x - 4y + 5 = 0\]

\[3x - 4y - 5 = 0\]

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \[\left( {{u_n}} \right)\] xác định bởi: \[\left\{ \begin{array}{l}{u_1} = 2018\\{u_{n + 1}} = {u_n} + n\left( {\forall n \in {\mathbb{N}^*}} \right)\end{array} \right.\]. Số hạng tổng quát \[{u_n}\] của dãy số là số hạng nào dưới đây?

\[{u_n} = \frac{{\left( {n - 1} \right)n}}{2}\]

\[{u_n} = 2018 + \frac{{\left( {n + 1} \right)n}}{2}\]

\[{u_n} = 2018 + \frac{{\left( {n - 1} \right)n}}{2}\]

\[{u_n} = 2018 + \frac{{\left( {n + 1} \right)\left( {n + 2} \right)}}{2}\]

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình: \[4{\cos ^2}\frac{x}{2} - \sqrt 3 \cos 2x = 1 + 2{\cos ^2}\left( {x - \frac{\pi }{4}} \right)\] có bao nhiêu nghiệm thuộc \[\left( {0;\frac{\pi }{2}} \right)\]?

0

1

2

3

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của \[m\] để hàm số \[y = \sqrt {{{\left( {\sin x - \sqrt 3 \cos x} \right)}^2} - 2\sin x + 2\sqrt 3 \cos x - m + 3} \] xác định với mọi \[x \in \mathbb{R}\]?

Vô số.

3

2

0

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp 6 chữ cái H, S, V, H, S, N thành một hàng. Tính xác suất sao cho 2 chữ cái giống nhau đứng cạnh nhau?

\[\frac{2}{3}\]

\[\frac{5}{9}\]

\[\frac{2}{{15}}\]

\[\frac{1}{3}\]

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

1) Giải các phương trình sau:

   a) \[2\sin x + \sqrt 2 = 0\];

   b) \[\sqrt 3 \sin x - \cos x + 2 = 0\];

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

2) Tìm giá trị lớn nhất của hàm số \[y = 2\sqrt {\sin x + 1} - 3\].

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

1) Cho tập hợp \[A = \left\{ {0;1;2;3;4;5;6;7;8;9} \right\}\]. Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số được thành lập từ tập hợp A.

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

2) Một hộp có 6 bi đỏ, 7 bi xanh, 8 bi vàng (các bi khác nhau). Lấy ngẫu nhiên 6 bi. Tính xác suất để lấy được ít nhất 3 bi đỏ.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABCD\] có đáy \[ABCD\] là hình bình hành. Gọi \[O\] là giao điểm của \[AC\]\[BD\]. \[M\]\[N\] lần lượt là trung điểm của \[CD\]\[SA\]. \[G\] là trọng tâm tam giác \[SAB\].

1) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng \[\left( {SAC} \right)\]\[\left( {SBD} \right)\].

2) Chứng minh \[MN\] song song với mặt phẳng \[\left( {SBC} \right)\].

3) Gọi \[\Delta \] là giao tuyến của hai mặt phẳng \[\left( {SAD} \right)\]\[\left( {SMG} \right)\], \[P\] là giao điểm của đường thẳng \[OG\]\[\Delta \]. Chứng minh \[P,N,D\] thẳng hàng.

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Cho hình đa giác đều \[\left( H \right)\] có 36 đỉnh, chọn ngẫu nhiên 4 đỉnh của hình \[\left( H \right)\]. Tính xác suất để 4 đỉnh được chọn tạo thành hình vuông?

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack