2048.vn

Bộ 20 đề thi học kì 1 Toán 11 năm 2022 - 2023 có đáp án (Đề 19)
Quiz

Bộ 20 đề thi học kì 1 Toán 11 năm 2022 - 2023 có đáp án (Đề 19)

VietJack
VietJack
ToánLớp 1118 lượt thi
22 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số \[y = \frac{{\sin {\mkern 1mu} x + \cos x}}{{\tan {\mkern 1mu} x}}\] là:

\[R\backslash \left\{ {k\pi ,k \in Z} \right\}\]

\[R\backslash \left\{ { - \frac{\pi }{4} + k\pi ,k \in Z} \right\}\]

\[R\backslash \left\{ {k\frac{\pi }{2},k \in Z} \right\}\]

\[R\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi ,k \in Z} \right\}\]

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \[{\sin ^2}x = 1\] tương đương với phương trình nào sau đây?

\[\sin x = 1\]

\[\cos x = - 1\]

\[\cos 2x = 1\]

\[\cos 2x = - 1\]

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên khoảng \[\left( { - \frac{{3\pi }}{4};\frac{\pi }{4}} \right)\] tập giá trị của hàm số \[y = \cos x\] là:

\[\left( { - \frac{{\sqrt 2 }}{2};\frac{{\sqrt 2 }}{2}} \right)\]

\[\left( { - \frac{{\sqrt 2 }}{2};1} \right)\]

\[\left[ { - \frac{{\sqrt 2 }}{2};\frac{{\sqrt 2 }}{2}} \right]\]

\[\left( { - \frac{{\sqrt 2 }}{2};1} \right]\]

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình \[\sin 2x + \sqrt 2 \sin \left( {x - \frac{\pi }{4}} \right) = 1\]. Đặt \[t = \sin {\mkern 1mu} x - \cos x\] ta được phương trình nào sau đây?

\[{t^2} + t = 0\]

\[{t^2} + 2t - 1 = 0\]

\[{t^2} + 2t - 1 = 0\]

\[{t^2} - t = 0\]

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là tập hợp tất cả các số thực m để phương trình \[4{\cos ^3}x + 2\cos 2x + 2 = \left( {m + 3} \right)\cos x\] có đúng 5 nghiệm thuộc \[\left( { - \frac{\pi }{2};2\pi } \right]\]. Kết luận nào sau đây đúng?

\[S \subset \left( {0;7} \right)\]

\[\left( { - 2;8} \right) \subset S\]

\[S \cap \left( {0; + \infty } \right) = \emptyset \]

\[S \subset \left( { - 3;5} \right)\]

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ các chữ số 4, 5, 6, 7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có các chữ số đôi một khác nhau?

\[4!\]

\[C_4^1 + C_4^2 + C_4^3 + C_4^4\]

\[A_4^1 + A_4^2 + A_4^3 + A_4^4\]

\[4! + 3! + 2! + 1!\]

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu cách sắp xếp 6 học sinh lớp 11 và 3 học sinh lớp 12 vào một hàng ghế dài gồm 9 ghế sao cho mỗi học sinh lớp 12 ngồi giữa 2 học sinh lớp 11?

\[6!.C_5^3\]

\[6!.A_5^3\]

\[A_9^6.A_5^3\]

\[3!.6!\]

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút ngẫu nhiên 8 quân bài từ 1 bộ tú lơ khơ 52 quân. Xác suất lấy được 5 quân màu đỏ là:

\[\frac{{C_{26}^5}}{{C_{52}^8}}\]

\[\frac{{C_{26}^5.C_{26}^3}}{{C_{52}^8}}\]

\[\frac{5}{{52}}\]

\[\frac{{C_8^5}}{{C_{52}^8}}\]

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ số của số hạng chứa \[{x^{17}}\] trong khai triển \[{\left( {{x^2} - 2x} \right)^{10}}\]

\[ - C_{10}^3{.2^3}{x^{17}}\]

\[ - C_{10}^3{.2^3}\]

\[C_{10}^3{.2^3}{x^{17}}\]

\[C_{10}^3{.2^3}\]

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng \[S = {\left( {C_{2017}^0} \right)^2} + {\left( {C_{2017}^1} \right)^2} + {\left( {C_{2017}^2} \right)^2} + ... + {\left( {C_{2017}^{2017}} \right)^2}\].

\[S = 2{\left( {C_{1009}^0} \right)^2}\]

\[S = 2017.C_{2017}^{1009}\]

\[S = C_{4034}^{2017}\]

\[S = \frac{{2017}}{2}.{\left( {C_{2017}^{1008}} \right)^2}\]

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB. Phát biểu nào sau đây SAI?

Phép tịnh tiến theo vectơ \[\overrightarrow {AP} \] biến tam giác APN thành tam giác PBM.

Phép tịnh tiến theo vectơ \[\frac{1}{2}\overrightarrow {AC} \] biến tam giác APN thành tam giác NMC.

Phép tịnh tiến theo vectơ \[\overrightarrow {PN} \] biến tam giác BPM thành tam giác MNC.

Phép tịnh tiến theo vectơ \[\overrightarrow {BP} \] biến tam giác PMN thành tam giác APN.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng d có phương trình là \[2x - y + 1 = 0\] và đường thẳng d’ có phương trình là \[2x - y + 5 = 0\]. Phép tịnh tiến theo vectơ \[\vec v\] nào sau đây biến d thành d’?

\[\vec v = \left( {1;6} \right)\]

\[\vec v = \left( {0;3} \right)\]

\[\vec v = \left( {1;2} \right)\]

\[\vec v = \left( {2; - 3} \right)\]

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình thang ABCD có \[\overrightarrow {DC} = \frac{1}{2}\overrightarrow {AB} \]. Gọi I là giao điểm của hai đường chéo AC và BD. Phép vị tự nào dưới đây biến đường thẳng AB thành đường thẳng CD?

\[{V_{\left( {I;k = - \frac{1}{2}} \right)}}\]

\[{V_{\left( {I;k = \frac{1}{2}} \right)}}\]

\[{V_{\left( {I;k = - 2} \right)}}\]

\[{V_{\left( {I;k = \frac{1}{3}} \right)}}\]

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác S.ACBD, gọi M, N, P, Q, R, T lần lượt là trung điểm của AC, BD, BC, CD, SA, SD. Bốn điểm nào sau đây đồng phẳng?

M, P, R, T.

M, Q, R, T.

M, N, R, T.

P, Q, R, T.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt phẳng \[\left( \alpha \right)\] và đường thẳng \[d\not \subset \left( \alpha \right)\]. Khẳng định nào sau đây SAI?

Nếu d song song với \[\left( \alpha \right)\] thì trong mặt phẳng \[\left( \alpha \right)\] tồn tại đường thẳng d’ song song với d.

Nếu d song song với \[\left( \alpha \right)\] và đường thẳng \[d' \subset \left( \alpha \right)\] thì d’ song song với d.

Nếu d song song với \[d'\] và đường thẳng \[d' \subset \left( \alpha \right)\] thì d song song với (α).

Nếu d cắt mặt phẳng \[\left( \alpha \right)\] tại A và d’ là một đường thẳng bất kì trong \[\left( \alpha \right)\] thì dd’ hoặc cắt nhau hoặc chéo nhau.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với các cạnh đáy AB, CD. Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AD, BC và G là trọng tâm tam giác SAB. Điều kiện nào của AB và CD để thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mặt phẳng (IJG) là hình bình hành?

\[AB = CD\]

\[AB = \frac{2}{3}CD\]

\[AB = \frac{3}{2}CD\]

\[AB = 3CD\]

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

a. Giải phương trình \[\sqrt 3 \sin 2x + \cos 2x = 2\cos x\].

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

b. Từ các chữ số 0, 2, 4, 5, 6, 7 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn và có 6 chữ số đôi một khác nhau.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

c. Biết tổng của các hệ số trong khai triển \[{\left( {1 + {x^2}} \right)^n}\] bằng 512. Hãy tìm hệ số của số hạng chứa \[{x^{12}}\] trong khai triển đó.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

d. Cho 15 viên bi, trong đó có 4 viên bi màu đỏ, 5 viên bi màu vàng, 6 viên bi màu xanh. Chọn ngẫu nhiên 3 viên vi trong 15 viên bi nói trên. Tính xác suất để chọn được đúng 2 viên bi màu xanh.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABCD\] có đáy \[ABCD\] là hình bình hành tâm O. Gọi M, N, E lần lượt là trung điểm của AB, BC, SO.

 a) Xác định thiết diện của hình chóp \[S.ABCD\] cắt bởi mặt phẳng \[\left( {MNE} \right)\].

 b) Mặt phẳng \[\left( {MNE} \right)\] cắt SD tại K, tính tỉ số \[\frac{{KS}}{{KD}}\].

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên khoảng \[\left[ { - \frac{\pi }{3};\frac{\pi }{2}} \right]\]

\[y = \cos 2x + \sin {\mkern 1mu} x - \sqrt 3 \left( {\sin 2x + \cos x} \right) + 3\]

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack