2048.vn

Bộ 20 đề thi học kì 1 Toán 11 năm 2022 - 2023 có đáp án (Đề 4)
Quiz

Bộ 20 đề thi học kì 1 Toán 11 năm 2022 - 2023 có đáp án (Đề 4)

VietJack
VietJack
ToánLớp 1113 lượt thi
23 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian cho 10 điểm phân biệt, trong đó không có 4 điểm nào đồng phẳng. Số các hình tứ diện có thể kẻ được là:

210.

105.

315.

420.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ số của \[{x^{12}}\]trong khai triển \[{\left( {{x^2} + x} \right)^{10}}\]

\(C_{10}^6{.2^6}\).

\(C_{10}^6\).

\(C_{10}^8\).

\( - C_{10}^2\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\). Gọi \(M\)và \(N\) lần lượt là trung điểm của \(SA\) và \(SC\). Khẳng định nào sau đây là đúng?Media VietJack

\(MN||mp\left( {ABCD} \right)\).

\(MN||mp\left( {SAB} \right)\).

\(MN||mp\left( {SBC} \right)\).

\(MN||mp\left( {SCD} \right)\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho \(\Delta :x - 2y - 1 = 0\)\(\overrightarrow u \left( {4;3} \right)\). Gọi \(d\) là đường thẳng sao cho \({T_{\overrightarrow u }}\) biến \(d\) thành đường thẳng \(\Delta \). Phương trình đường thẳng \(d\) là

\(x - 2y + 1 = 0\).

\(x - 2y + 9 = 0\).

\(x - 2y - 3 = 0\).

\(x - 2y - 9 = 0\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông ABCD tâm O. Ảnh của đường thẳng CD qua phép quay tâm O, góc quay -90° là:Media VietJack

đường thẳng AB.

đường thẳng AC.

đường thẳng DA.

đường thẳng BC.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian, mệnh đề nào sau đây đúng?Media VietJack

Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng cắt nhau tại hai điểm phân biệt thì cả ba đường thẳng đó cùng nằm trên một mặt phẳng.

Nếu ba đường thẳng đồng quy thì chúng cùng nằm trên một mặt phẳng.

Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng cho trước thì cả ba đường thẳng cùng nằm trong một mặt phẳng.

Nếu một đường thẳng cắt một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng cắt đường thẳng còn lại.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCDABCD là hình thang cân đáy lớn AD. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của AB, CD, SB. Thiết diện của hình chóp S.ABCD cắt bởi mặt phẳng \(\left( {MNP} \right)\)

hình bình hành.

hình thang.

hình chữ nhật.

hình vuông.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình \[\sqrt 3 \tan x - 1 = 0\]

\[x = - \frac{\pi }{6} + k2\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\].

\[x = \frac{\pi }{6} + k\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\].

\[x = - \frac{\pi }{3} + k\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\].

\[x = - \frac{\pi }{3} + k2\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\].

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình \(2\cos x + 1 = 0\) thuộc khoảng \(\left( { - \pi ;4\pi } \right)\) là:

4.

2.

3.

5.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số tự nhiên \(n\)thỏa mãn \(A_n^2 = 132\). Giá trị của \(n\)là:

\(n = 10\).

\(n = 12\).

\(n = 11\).

\(n = 13\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Gieo ngẫu nhiên 3 con súc sắc cân đối, đồng chất. Xác suất để tích số chấm xuất hiện trên ba con súc sắc là một số tự nhiên chẵn là:

\(\frac{1}{8}\).

\(\frac{7}{8}\).

\(\frac{{23}}{{24}}\).

\(\frac{1}{2}\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào dưới đây sai?

Hàm số \(y = \tan x\) là hàm số lẻ.

Hàm số \(y = \cos x\) là hàm số chẵn.

Hàm số \(y = \sin x\) là hàm số chẵn.

Hàm số \(y = \cot x\) là hàm số lẻ.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số \(y = \cos x\) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

\(\left( { - \pi ;\frac{{3\pi }}{4}} \right)\).

\(\left( { - \frac{\pi }{2};\frac{\pi }{2}} \right)\).

\(\left( {0;\pi } \right)\).

\(\left( { - \pi ;0} \right)\).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Số các giá trị nguyên của tham số \(m\) để phương trình \(m\sin x + 3\cos x = 2m\) có nghiệm là:

2.

4.

1.

3.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số \(y = \frac{1}{{\sin x + \cos x}}\) là:

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ { - \frac{\pi }{4} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\)

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\)

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\)

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ { - \frac{\pi }{4} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\)

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho \(A\left( { - 2;3} \right)\)\(I\left( {1;5} \right)\). Gọi \(B\) là ảnh của \(A\) qua phép đối xứng tâm \(I\). Tọa độ điểm \(B\) là

\(B\left( {0;13} \right)\).

\(B\left( {3;2} \right)\).

\(B\left( { - 5;1} \right)\).

\(B\left( {4;7} \right)\).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số?

2058

2401

720

840

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình \(\sin x + \sqrt 3 \cos x = 2\) là:

\(x = \frac{{5\pi }}{6} + k\pi ,{\rm{ }}k \in \mathbb{Z}\)

\(x = \frac{\pi }{6} + k2\pi ,{\rm{ }}k \in \mathbb{Z}\)

\(x = - \frac{\pi }{6} + k\pi ,{\rm{ }}k \in \mathbb{Z}\)

\(x = \frac{{5\pi }}{6} + k2\pi ,{\rm{ }}k \in \mathbb{Z}\)

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ số của \({x^5}\) trong khai triển \(P\left( x \right) = x{\left( {1 - 2x} \right)^5} + {x^2}{\left( {1 + 3x} \right)^{10}}\) là:

3240

80

3320

259200

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ các số 1, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 4 chữ số đôi một khác nhau?

49

45

47

48

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Mỗi tổ có 5 học sinh nam và 6 học sinh nữ. Giáo viên chọn ngẫu nhiên 3 học sinh để làm trực nhật. Tính xác suất để 3 học sinh được chọn có cả nam và nữ.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình thang, \(AD\) là đáy lớn thỏa mãn \(AD = 2BC\). Các điểm \(M,N\) lần lượt là trung điểm của các cạnh \(SA,\,\,SD\).

     a) Chứng minh đường thẳng \(MN\) song song với mặt phẳng \(\left( {SBC} \right)\).

     b) Mặt phẳng \(\left( {MCD} \right)\) cắt \(SB\) tại \(E\). Tính tỉ số \(\frac{{SE}}{{EB}}\).

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Tìm \(m\) để phương trình \({\sin ^2}x - \sin x\cos x - m{\cos ^2}x = 2\sqrt {3\sin x{{\cos }^3}x + m{{\cos }^4}x} \)có nghiệm trên khoảng \(\left( {0;\frac{\pi }{4}} \right)\).

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack