2048.vn

Bộ 20 đề thi giữa kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức (2023-2024) có đáp án - Đề 5
Đề thi

Bộ 20 đề thi giữa kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức (2023-2024) có đáp án - Đề 5

A
Admin
ToánLớp 115 lượt thi
39 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Giá trị đại diện của nhóm \[\left[ {{a_i};{a_{i + 1}}} \right)\]

\[\frac{{{a_{i + 1}} - {a_i}}}{2}.\]

\[\frac{{{a_i} + {a_{i + 1}}}}{2}.\]

\[{a_i}.\]

\[\frac{{{a_i} + {a_{i - 1}}}}{2}.\]

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Thống kê số nguyện vọng đăng kí vào đại học của các học sinh lớp C như sau

Số nguyện vọng

1-3

4-6

7-9

10-12

Số học sinh

5

18

13

7

Trung vị của mẫu số liệu là

\[{M_e} = 5,9.\]

\[{M_e} = 6.\]

\[{M_e} = 6,3.\]

\[{M_e} = 6,25.\]

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Góc có số đo \[ - \frac{{3\pi }}{{16}}(rad)\] được đổi sang số đo độ là

\[ - {32^0}55'\]

\[ - {29^0}30'\]

\[{33^0}45'\]

\[ - {33^0}45'\]

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu \(\tan \left( {a + b} \right) = 7;tan\left( {a - b} \right) = 4\)thì giá trị của \(\tan 2a\) 

\[\frac{{ - 13}}{{27}}.\]

\[\frac{{ - 11}}{{27}}.\]

\[\frac{{11}}{{27}}.\]

\[0.\]

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y = {\sin ^2}x - 4\sin x - 5\)

\( - 8\)

\( - 9\)

\( - 20\)

\(0\)

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số có các số hạng đầu là \[0;\frac{1}{2};\frac{2}{3};\frac{3}{4};\frac{4}{5};....\]. Số hạng tổng quát của dãy số này là

\[{u_n} = \frac{{n - 1}}{n}.\]

\[{u_n} = \frac{n}{{n + 1}}.\]

\[{u_n} = \frac{{n + 1}}{n}.\]

\[{u_n} = \frac{{{n^2} - n}}{{n + 1}}.\]

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình \(\cot \left( {x + \frac{\pi }{3}} \right) = \sqrt 3 \) có dạng \(x = \frac{{ - \pi }}{n} + \frac{{k\pi }}{m},k \in \mathbb{Z},m,n \in {\mathbb{N}^*}\); \(\frac{k}{m}\) tối giản. Khi đó, giá trị của \(n - m\)

\( - 3.\)

\( - 5.\)

\(5.\)

\(3.\)

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức \(A = \sin \left( {\pi + x} \right) + \cos \left( {\frac{\pi }{2} - x} \right) + \cot \left( {2\pi - x} \right) + \tan \left( {\frac{{3\pi }}{2} - x} \right)\) được rút gọn là

\(A = 2\sin x.\)

\(A = - 2{\mathop{\rm cotx}\nolimits} .\)

\(A = 0\)

\(A = - 2{\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm{inx}}\)

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình: \(\sin x.\left( {2\cos x - \sqrt 3 } \right) = 0\)

\(\left[ \begin{array}{l}x = k\pi \\x = \pm \frac{\pi }{6} + k2\pi \end{array} \right..\)

\(\left[ \begin{array}{l}x = k\pi \\x = \pm \frac{\pi }{6} + k\pi \end{array} \right..\)

\(\left[ \begin{array}{l}x = k2\pi \\x = \pm \frac{\pi }{3} + k2\pi \end{array} \right..\)

\(x = \pm \frac{\pi }{6} + k2\pi .\)

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình \(\sin \left( {x + \frac{\pi }{4}} \right) = 1\) trên đoạn \(\left[ {\pi ;5\pi } \right]\)

2.

0.

3.

1.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình lượng giác \(\cos x - m = 0\) vô nghiệm khi và chỉ khi

\(\left[ \begin{array}{l}m < - 1\\m > 1\end{array} \right..\)

\(m > 1.\)

\( - 1 \le m \le 1.\)

\(m < - 1.\)

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số \[y = \sin \left( {3x + 5} \right)\]tuần hoàn với chu kì \[T\]

\[T = \frac{{2\pi }}{3}.\]

\[T = \pi .\]

\[T = 2\pi .\]

\[T = \frac{\pi }{3}.\]

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian (đơn vị tính là phút) đi từ nhà đến nơi làm việc của nhân viên của một công ty 

Thời gian(phút)

\[\left[ {{\rm{15}};20} \right)\]

\[\left[ {{\rm{20}};25} \right)\]

\[\left[ {{\rm{25}};30} \right)\]

\[\left[ {{\rm{3}}0;35} \right)\]

\[\left[ {{\rm{35}};40} \right)\]

\[\left[ {{\rm{40}};45} \right)\]

\[\left[ {{\rm{45}};50} \right)\]

Số nhân viên

7

14

25

37

21

14

10

Tứ phân vị thứ nhất \[{Q_1}\]và tứ phân vị thứ ba \[{Q_3}\] của mẫu số liệu ghép nhóm này là

\[{Q_1} = \frac{{116}}{5};{Q_3} = \frac{{80}}{{21}}.\]

\[{Q_1} = \frac{{1360}}{{37}};{Q_3} = \frac{{800}}{{21}}.\]

\[{Q_1} = \frac{{136}}{5};{Q_3} = \frac{{800}}{{12}}.\]

\[{Q_1} = \frac{{136}}{5};{Q_3} = \frac{{800}}{{21}}.\]

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết \[\sin a = \frac{5}{{13}};\,\,\cos b = \frac{3}{5}\,\,\left( {\frac{\pi }{2} < a < \pi ;\,\,0 < b < \frac{\pi }{2}} \right)\] . Hãy tính \(\sin \left( {a + b} \right)\).

\[\frac{{56}}{{65}}.\]

\[\frac{{ - 33}}{{65}}.\]

\[0.\]

\[\frac{{63}}{{65}}.\]

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\cos 2a = \frac{1}{4}\). Tính giá trị của \(\left| {\sin 2a\cos a} \right|\).

\(\frac{{3\sqrt {10} }}{8}.\)

\(\frac{{5\sqrt 6 }}{{16}}.\)

\(\frac{{3\sqrt {10} }}{{16}}.\)

\(\frac{{5\sqrt 6 }}{8}.\)

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm \[m\] để phương trình \(\sin 2x = 7m + 3\) có nghiệm \(x \in \left[ {0\;;\;\frac{{7\pi }}{{12}}} \right]\).

\[ - \frac{3}{7} \le m \le - \frac{2}{7}.\]

\[ - \frac{1}{2} \le m \le - \frac{2}{3}.\]

\[ - \frac{1}{2} \le m \le - \frac{2}{7}.\]

\[ - \frac{4}{7} \le m \le - \frac{2}{7}.\]

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình lượng giác \(2\cos \,x + \sqrt 2 = 0\) có nghiệm là   

\[\left[ \begin{array}{l}x = \frac{{5\pi }}{4} + k2\pi \\x = \frac{{ - 5\pi }}{4} + k2\pi \end{array} \right..\]

\[\left[ \begin{array}{l}{\rm{x}} = \frac{\pi }{4} + k2\pi \\x = \frac{{ - \pi }}{4} + k2\pi \end{array} \right..\]

\[\left[ \begin{array}{l}x = \frac{{3\pi }}{4} + k2\pi \\x = \frac{{ - 3\pi }}{4} + k2\pi \end{array} \right..\]

\[\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{4} + k2\pi \\x = \frac{{3\pi }}{4} + k2\pi \end{array} \right..\]

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dãy số sau đây, dãy số nào là cấp số cộng?

\[{u_n} = {\left( { - 3} \right)^{n + 1}}.\]

\[{u_n} = 3n + 1.\]

\[{u_n} = {3^n}.\]

\[{u_n} = 5{n^2} + n.\]

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Chu vi của một đa giác là \[158{\rm{ cm,}}\] số đo các cạnh của đa giác đó lập thành cấp số cộng với công sai \[d = 3{\rm{ cm}}\]. Biết cạnh lớn nhất là \[44{\rm{ cm}}{\rm{.}}\] Số cạnh của đa giác đó là 

5.

6.

4.

3.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhóm số liệu rời rạc \[{k_1} - {k_2}\] với \[{k_1};{k_2} \in \mathbb{N};{\rm{ }}{k_1} < {k_2}\] là nhóm gồm các giá trị

\[{k_1}\]\[{k_2}.\]

\[{k_1} + 1,...,{k_2}.\]

\[{k_1},{k_1} + 1,..,{k_2}.\]

\[{k_1},...,{k_2} + 1.\]

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Một đường tròn có bán kính \[15cm\]. Tìm độ dài của cung tròn có góc ở tâm bằng \[{30^0}\]. 

\[\frac{{5\pi }}{2}cm.\]

\[\frac{{5\pi }}{3}cm.\]

\[\frac{{2\pi }}{5}cm.\]

\[\frac{\pi }{3}cm.\]

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Số \[a\] thỏa mãn có \[25\% \] giá trị trong mẫu số liệu nhỏ hơn \[a\]\[75\% \]giá trị trong mẫu số liệu lớn hơn \[a\]

Trung vị.

Tứ phân vị thứ nhất.

Tứ phân vị thứ ba.

Số trung bình.

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mẫu số liệu ghép nhóm về doanh thu bán hàng (đơn vị tính là triệu đồng) trong 20 ngày của một cửa hàng được ghi lại như sau 

Doanh thu

\[\left[ {{\rm{5}};7} \right)\]

\[\left[ {{\rm{7}};9} \right)\]

\[\left[ {{\rm{9}};11} \right)\]

\[\left[ {{\rm{11}};13} \right)\]

\[\left[ {{\rm{13}};15} \right)\]

Số ngày

2

7

7

3

1

Số trung bình của mẫu số liệu trên là

\[\overline x = 7,5.\]

\[\overline x = 9,4.\]

\[\overline x = 8,9.\]

\[\overline x = 9.\]

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian (đơn vị tính là phút) để học sinh hoàn thành một câu hỏi thi như sau

Thời gian (phút)

\[{\rm{[}}0,5;10,5)\]

\[{\rm{[1}}0,5;20,5)\]

\[{\rm{[2}}0,5;30,5)\]

\[{\rm{[3}}0,5;40,5)\]

\[{\rm{[4}}0,5;50,5)\]

Số học sinh

2

10

6

4

3

Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm này gần nhất với giá trị nào sau đây?

\[20.\]

\[16,5.\]

\[18,22.\]

\[17,2.\]

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\): \({u_1} = \frac{1}{2}\)\({u_n} = {u_{n - 1}} + 2n\)với \(n \ge 2.\) Khi đó, số hạng \({u_{50}}\)bằng

\[2548,5.\]

\[2550,5.\]

\[5096,5.\]

\[1274,5.\]

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\): \({u_1} = 150\)\({u_n} = {u_{n - 1}} - 3\)với \(n \ge 2.\) Khi đó, tổng \[100\]số hạng đầu tiên của dãy số này là

\[2985.\]

\[300.\]

\[150.\]

\[597.\]

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện xác định của hàm số \(y = \frac{{\tan x}}{{\cos x - 1}}\)

\[x \ne k2\pi .\]

\[\left\{ \begin{array}{l}x \ne \frac{\pi }{2} + k\pi \\x \ne \frac{\pi }{3} + k\pi \end{array} \right..\]

\[x = \frac{\pi }{3} + k2\pi .\]

\[\left\{ \begin{array}{l}x \ne \frac{\pi }{2} + k\pi \\x \ne k2\pi \end{array} \right..\]

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\): \[{u_n} = \frac{5}{{{2^n}}}\] với \[n \ge 1\]. Tổng của 3 số hạng đầu tiên của cấp số này là

\[\frac{{35}}{6}.\]

\[\frac{{36}}{5}.\]

\[\frac{{35}}{8}.\]

\[\frac{5}{6}.\]

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu \(\sin \alpha + \cos \alpha = \frac{1}{2}\) thì \(\sin 2\alpha \) bằng

\(\frac{1}{{\sqrt 2 }}.\)

\(\frac{3}{4}.\)

\(\frac{3}{8}.\)

\( - \frac{3}{4}.\)

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\frac{{7\pi }}{4} < \alpha < 2\pi \). Khẳng định nào sau đây là đúng?

\(\cot \alpha > 0.\)

\(\cos \alpha > 0.\)

\[\tan \alpha > 0.\]

\(\sin \alpha > 0.\)

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ trên tập xác định của nó?

\[y = \frac{{{{\sin }^2}x}}{{1 + \cos x}}.\]

\[y = \frac{{\cos x}}{{x + {x^2}}}.\]

\[y = \frac{{\sin x}}{{1 - \sin x}}.\]

\[y = \frac{{\tan x}}{{1 + {{\sin }^2}x}}.\]

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Anh An mới được nhận làm việc tại công ty A vào đầu tháng 1, ngoài lương chính ra anh ấy còn được thưởng 180 triệu cho năm đầu tiên và nhận tiền thưởng vào cuối mỗi năm. Kể từ năm thứ 2 trở đi thì tiền thưởng được tăng thêm 5% so với năm trước đó. Hỏi năm thứ 10 anh An nhận được khoản tiền thưởng gần nhất với số tiền nào sau đây?

\[279{\rm{ }}240{\rm{ }}000\] (đồng).

\[300{\rm{ }}500{\rm{ }}000\] (đồng).

\[250{\rm{ }}392\,000\] (đồng).

\[293{\rm{ }}200{\rm{ }}000\] (đồng).

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cửa hàng kinh doanh, ban đầu bán mặt hàng A với giá \[100\](đơn vị nghìn đồng). Sau đó, cửa hàng tăng giá mặt hàng A lên \[10\% \]. Nhưng sau một thời gian, cửa hàng lại tiếp tục tăng giá mặt hàng lên \[10\% \]. Hỏi giá (đơn vị nghìn đồng) của mặt hàng A sau hai lần tăng giá là bao nhiêu?

\[121.\]

\[120.\]

\[122.\]

\[200.\]

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\): \({u_n} = \frac{3}{5}{.2^n}\) với \[n \ge 1\]. Số hạng đầu tiên và công bội \[q\]của dãy là

\[{u_1} = \frac{6}{5};q = 3.\]

\[{u_1} = \frac{6}{5};q = 5.\]

\[{u_1} = \frac{6}{5};q = - 2.\]

\[{u_1} = \frac{6}{5};q = 2.\]

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \[\left( {{u_n}} \right)\] : \[{u_n} = \frac{{an + 2}}{{n + 1}}\] với \[a\]là tham số. Tìm tất cả các giá trị của \[a\] để dãy số \[\left( {{u_n}} \right)\] là một dãy số tăng. 

\[a > 2.\]

\[a < 1.\]

\[a < - 5.\]

\[a < 0.\]

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

(1,0 điểm). Cho \[\sin \alpha = \frac{{2\sqrt 2 }}{3}\] với \[{\rm{ }}\frac{\pi }{2} < \alpha < \pi \]. Tính \(\sin \left( {\alpha - \frac{\pi }{4}} \right)\).

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

(1,0 điểm). Giả sử một chiếc xe ô tô lúc mới mua là \(700\) triệu đồng. Cứ sau mỗi năm sử dụng, giá của chiếc xe ô tô giảm \(45\) triệu đồng. Tính giá còn lại của chiếc xe sau \(6\) năm sử dụng.

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

(0,5 điểm). Giải phương trình lượng giác sau:  \[\frac{{\sin 2x - 1 - 2\cos x + \sin x}}{{\sqrt 3 \,\tan \,x - 3}} = 0\].

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

(0,5 điểm).Một du khách vào trường đua ngựa đặt cược, lần đầu đặt 100 000 đồng, mỗi lần sau, tiền đặt cược gấp đôi số tiền cược trước đó. Người đó thua 5 lần liên tiếp tính từ lần đặt cược đầu tiên và thắng ở lần thứ 6 (số tiền nhận được khi thắng bằng 2 lần số tiền đã đặt cược ở lần chơi đó). Hỏi số tiền du khách trên đã thắng hay thua là bao nhiêu sau 6 lần chơi?

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack