2048.vn

Bộ 20 đề thi giữa kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức (2023-2024) có đáp án - Đề 16
Đề thi

Bộ 20 đề thi giữa kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức (2023-2024) có đáp án - Đề 16

A
Admin
ToánLớp 116 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Giá trị của \(\cos \frac{{25\pi }}{4}\)bằng

\(\frac{{ - \sqrt 2 }}{2}\)

\(\frac{{\sqrt 2 }}{2}\)

\(\frac{{ - \sqrt 3 }}{2}\)

\(\frac{{\sqrt 3 }}{2}\)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên đường tròn bán kính \(R = 6\), cung \(\alpha = \frac{{2\pi }}{3}\) có độ dài bằng bao nhiêu?

\(l = 2\pi \).

\(l = 8\pi \).

\(l = 4\pi \).

\(l = 6\pi \).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn khẳng định đúng?

\[\tan \left( {\pi - \alpha } \right) = \tan \alpha \].

\[\sin \left( {\pi - \alpha } \right) = \sin \alpha \].

\[\cot \left( {\pi - \alpha } \right) = \cot \alpha \].

\[\cos \left( {\pi - \alpha } \right) = \cos \alpha \].

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết \(\tan \alpha = \frac{1}{4}\) với \(\alpha \ne \frac{{k\pi }}{2}\,\,,\,\,k \in \mathbb{Z}\). Tính \(\cot \alpha \).

\(\cot \alpha = 4\).

\(\cot \alpha = \frac{1}{8}\).

\(\cot \alpha = 2\).

\(\cot \alpha = \frac{1}{4}\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Bánh xe của người đi xe đạp quay được \(5\) vòng trong \(8\) giây. Hỏi trong \(2\) giây, bánh xe quay được một góc bao nhiêu độ?

\(1800^\circ \).

\(225^\circ \).

\(360^\circ \).

\(450^\circ \).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây đúng?

\(\tan 2a = 2\tan a\cot a\).

\(\cos 2a = 2\sin a\cos a\).

\(\sin 2a = 2\sin a\cos a\).

\(\cot 2a = 2\cot a\tan a\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho\[\tan \alpha = 2\]. Tính \[\tan \left( {\alpha - \frac{\pi }{4}} \right)\]?

\[\frac{1}{3}\].

\[\frac{2}{3}\].

\[1\].

\[ - \frac{1}{3}\].

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\sin a = \frac{3}{5},\frac{\pi }{2} < a < \pi .\) Tính giá trị biểu thức \(M = \sin \left( {a + \frac{\pi }{4}} \right)\).

\(M = \frac{{\sqrt 2 }}{{10}}\).

\(M = - \frac{{\sqrt 2 }}{{10}}\).

\(M = \frac{{\sqrt 2 }}{5}\).

\(M = - \frac{{\sqrt 2 }}{5}\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào dưới đây là sai?

Hàm số \[y = \cos x\] là hàm số lẻ.

Hàm số \[y = \cot x\] là hàm số lẻ.

Hàm số \[y = \sin x\] là hàm số lẻ.

Hàm số \[y = \tan x\] là hàm số lẻ.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án \(A\),\(B\),\(C\),\(D\). Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

Chọn D  Dựa vào đồ thị ta thấy đây là hàm số \[y = \cos x\] (ảnh 1)

\[y = 1 + \sin x\].

\[y = \tan x\].

\[y = \sin x\].

\[y = \cos x\].

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số \(y = \tan 3x\)

\({\rm{D}} = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{6} + \frac{{k\pi }}{3},k \in \mathbb{Z}} \right\}.\)

\({\rm{D}} = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{6} + \frac{{k\pi }}{2},k \in \mathbb{Z}} \right\}.\)

\({\rm{D}} = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}.\)

\({\rm{D}} = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{6} + \frac{{2k\pi }}{3},k \in \mathbb{Z}} \right\}.\)

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \[{\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm{in}}x = \sin \alpha \] có nghiệm là

\[\left[ \begin{array}{l}x = \alpha + k2\pi \\x = \pi - \alpha + k2\pi \end{array} \right.;k \in \mathbb{Z}\]

\[\left[ \begin{array}{l}x = \alpha + k\pi \\x = \pi - \alpha + k\pi \end{array} \right.;k \in \mathbb{Z}\].

\[\left[ \begin{array}{l}x = \alpha + k\pi \\x = - \alpha + k\pi \end{array} \right.;k \in \mathbb{Z}\].

\[\left[ \begin{array}{l}x = \alpha + k2\pi \\x = - \alpha + k2\pi \end{array} \right.;k \in \mathbb{Z}\].

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \(\sqrt 3 + 2\sin x = 0\) có nghiệm là:

\[x = \frac{\pi }{3} + k2\pi \,\,\, \vee \,\,x = - \frac{\pi }{3} + k2\pi \].

\[x = - \frac{\pi }{3} + k2\pi \,\,\, \vee \,\,x = \frac{{2\pi }}{3} + k2\pi \].

\[x = \frac{\pi }{3} + k2\pi \,\,\, \vee \,\,x = \frac{{2\pi }}{3} + k2\pi \].

\[x = - \frac{\pi }{3} + k2\pi \,\,\, \vee \,\,x = \frac{{4\pi }}{3} + k2\pi \].

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình lượng giác \(\sqrt 3 \cot x - 3 = 0\) có nghiệm là:

\[x = \frac{\pi }{3} + k\pi .\]

\[x = - \frac{\pi }{3} + k2\pi .\]

\[x = \frac{\pi }{6} + k\pi .\]

\[x = - \frac{\pi }{3} + k\pi .\]

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \(\cos x = \frac{1}{2}\) có nghiệm thõa \(0 \le x \le \frac{\pi }{2}\) là:

\(x = \frac{{5\pi }}{6}.\)

\(x = \frac{\pi }{6} \cdot \)

\(x = \frac{{2\pi }}{3}.\)

\(x = \frac{\pi }{3} \cdot \)

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Với \[n \in {\mathbb{N}^*}\], cho dãy số \[\left( {{u_n}} \right)\] có số hạng tổng quát \[{u_n} = {n^2} - 1\]. Năm số hạng đầu tiên của dãy số này là:

\[ - 1\], \[0\], \[3\], \[8\], \[16\].

\[1\], \[4\], \[9\], \[16\], \[25\].

\[0\], \[3\], \[8\], \[15\], \[24\].

\[0\], \[3\], \[6\], \[9\], \[12\].

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Với \[n \in {\mathbb{N}^*}\] cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) có số hạng tổng quát \[{u_n} = 2{n^2} - 3n\]. Giá trị của \[{u_5}\] bằng

\[77\].

\[54\].

\[20\].

\[35\].

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Với \[n \in {\mathbb{N}^*}\], cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) gồm tất cả các số tự nhiên chia hết cho \[7\]theo thứ tự tăng dần. Số hạng tổng quát của dãy số này là

\[{u_n} = {7^n}\].

\[{u_n} = 7n + 7\].

\[{u_n} = 7n\].

\[{u_n} = 7n - 7\].

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số nào sau đây không phải là cấp số cộng?

\(2;5;8;11;14...\)

\(2;4;8;10;14...\)

\(1;2;3;4;5;6...\)

\(15;10;5;0; - 5;...\)

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\)\({u_1} = - 0,1;d = 0,1.\)Số hạng thứ \(7\)của cấp số cộng là

\(1,6\).

\(6\).

\(0,5\).

\(0,6\)

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \[\left( {{u_n}} \right)\]\({u_1} = 1\) và công sai \(d = 2\). Tổng 10 số hạng đầu của cấp số cộng bằng:

\({S_{10}} = 110\).

\({S_{10}} = 100\).

\({S_{10}} = 21\).

\({S_{10}} = 19\).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) với công bội \(q \ne 1\). Đặt \({S_n} = {u_1} + {u_2} + ... + {u_n}\). Khẳng định nào sau đây đúng?

\({S_n} = \frac{{{u_1}\left( {1 - {q^n}} \right)}}{{1 - q}}\).

\({S_n} = \frac{{{u_1}\left( {1 - {q^{n - 1}}} \right)}}{{1 - q}}\).

\({S_n} = {u_1}\left( {1 - {q^n}} \right)\).

\({S_n} = \frac{{{u_1}\left( {1 - q} \right)}}{{1 - {q^n}}}\).

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số nào sau đây không phải là cấp số nhân?

\[1;\,\,2;\,\,3;\,\,4;\,\,5\].

\[1;\,\,2;\,\,4;\,\,8;\,\,16\].

\[1;\,\, - 1;\,\,1;\,\, - 1;\,\,1\].

\[1;\,\, - 2;\,\,4;\,\, - 8;\,\,16\].

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) có số hạng đầu \({u_1} = 5\) và công bội \(q = - 2\). Số hạng thứ sáu của \(\left( {{u_n}} \right)\) là:

\({u_6} = 160\).

\({u_6} = - 320\).

\({u_6} = - 160\).

\({u_6} = 320\).

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\)\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{u_2} + {u_7} = 198}\\{{u_3} + {u_8} = 396}\end{array}} \right.\). Khi đó công bội của cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\)

\(2\).

\(3\).

\(4\).

1.

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất?

Ba điểm phân biệt\[.\]

Một điểm và một đường thẳng\[.\]

Ba điểm không thẳng hàng\[.\]

Bốn điểm phân biệt\[.\]

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác \[S.ABCD\]có đáy là hình thang, \[AC\]cắt \[BD\]tại \[I.\]Giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( {SBD} \right)\)\(\left( {SAC} \right)\)

\(SI\)

\(SA\)

\(AC\)

\(BD\)

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\). Giao tuyến của hai mặt phẳng \((SCD)\)\((SBC)\)là đường thẳng

\(SA\)

\(SD\)

\(SB\)

\(SC\)

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện \(ABCD.\) Gọi \(M,{\rm{ }}N\) lần lượt là trung điểm của \(AC,{\rm{ }}CD.\) Giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( {MBD} \right)\)\(\left( {ABN} \right)\) là:

đường thẳng \(MN.\)

đường thẳng \(AM.\)

đường thẳng \(BG{\rm{ }}(G\) là trọng tâm tam giác \(ACD).\)

đường thẳng \(AH{\rm{ }}(H\) là trực tâm tam giác \(ACD).\)

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện \(ABCD\)\(M,N\)lần lượt là các điểm thuộc cạnh \(BC\)\(BD\) sao cho \(MN\) không song song \(CD\). Gọi \(K\) là giao điểm của \(MN\)\((ACD).\)Khẳng định nào sau đây đúng?

\(K\) là giao của \(CM\)\(DN\).

K là giao \(MN\)\(AC\).

K là giao của \(MN\)\(AD\).

K là giao của \(MN\)\(CD\).

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào dưới đây ĐÚNG?

Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.

Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau.

Hai đường thẳng nằm trên hai mặt phẳng phân biệt thì chéo nhau.

Hai đường thẳng song song thì không có điểm chung.

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình bình hành. Cặp đường thẳng nào dưới đây song song với nhau?

\(SA\)\(BC.\)

\(SB\)\(SC.\)

\(AC\)\(BD.\)

\(AB\)\(CD.\)

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình bình hành. Gọi \(d\) là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và \(\left( {SCD} \right).\) Khẳng định nào dưới đây ĐÚNG?

\(d\) đi qua \(S\) và song song với AC

\(d\) đi qua \(S\) và song song với \(AB.\)

\(d\) đi qua \(S\) và song song với \(BC.\)

\(d\) đi qua \(S\) và song song với \(BD.\)

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện \(ABCD\), gọi \(G\)\(E\) lần lượt là trọng tâm của tam giác \(ABD\)\(ABC\). Mệnh đề nào dưới đây đúng?

\(GE\)\(CD\) chéo nhau.

\(GE//CD\).

\(GE\)\(AD\)cắt nhau.

\(GE\)\(CD\)cắt nhau.

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện \(ABCD\) và các điểm \(M,\;N\) phân biệt thuộc cạnh \(AB,\) các điểm \(P,\;Q\) phân biệt thuộc cạnh \(CD.\) Mệnh đề nào dưới đây ĐÚNG ?

\(MP\)\(AC\) song song với nhau.

\(NQ\)\(BD\) cắt nhau.

\(MP\)\(BC\) đồng phẳng.

\(MP\)\(NQ\) chéo nhau.

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

a) Cho \[{\rm{sin}}\alpha  = \frac{1}{2}\] với \[\frac{\pi }{2} < \alpha  < \pi \]. Tính \[sin2\alpha \]

b) Giải phương trình lượng giác sau: \(\cos 3x + \cos x - \sin 2x = 0\)

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Dân số nước ta năm 2023 là 99 791 059 người, (đứng thứ 15 trên thế giới), bình quân dân số tăng 1 000 000 người/ năm. Với tốc độ tăng dân số như thế, năm 2030 dân số nước ta là bao nhiêu?

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\)có đáy \(ABCD\) là hình bình hành.

a) Tìm giao tuyến của mặt phẳng \(\left( {SAC} \right)\) và \(\left( {SBD} \right)\); \(\left( {SAD} \right)\) và \(\left( {SBC} \right)\).

b) Gọi \(K\)là một điểm nằm trên cạnh \(SC\) sao cho \(SC = 3SK\).

Tìm giao điểm \(I\) của đường thẳng \(BK\)và mặt phẳng \(\left( {SAD} \right)\).

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack