2048.vn

Bộ 20 đề thi giữa kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức (2023-2024) có đáp án - Đề 19
Đề thi

Bộ 20 đề thi giữa kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức (2023-2024) có đáp án - Đề 19

A
Admin
ToánLớp 117 lượt thi
39 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \({\rm{cos}}\left( {3x + \frac{{2023\pi }}{2}} \right) - \sin \left( {3x - 2023\pi } \right) = \sqrt 3 \) tương đương với phương trình nào sau đây?

Chọn A \(\begin{array}{l}{\rm{cos}}\left( {3 (ảnh 1) .

Chọn A \(\begin{array}{l}{\rm{cos}}\left( {3 (ảnh 2) .

Chọn A \(\begin{array}{l}{\rm{cos}}\left( {3 (ảnh 3) .

Chọn A \(\begin{array}{l}{\rm{cos}}\left( {3 (ảnh 4) .

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Thêm hai số thực dương \(x\)\(y\) vào giữa hai số \(5\)\(320\) để được bốn số \(5;{\rm{ }}x;{\rm{ }}y;{\rm{ }}320\) theo thứ tự đó lập thành cấp số nhân. Khẳng định nào sau đây là đúng?

\(\left\{ \begin{array}{l}x = 20\\y = 80\end{array} \right..\)

\(\left\{ \begin{array}{l}x = 15\\y = 45\end{array} \right..\)

\(\left\{ \begin{array}{l}x = 30\\y = 90\end{array} \right..\)

\(\left\{ \begin{array}{l}x = 25\\y = 125\end{array} \right..\)

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng tất cả các số hạng của một cấp số nhân, biết số hạng đầu bằng 18, số hạng thứ hai bằng 54 và số hạng cuối bằng 39366.

24576 .

\[59040\].

49152 .

\[54090\].

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \(2\cos x - 1 = 0\) có nghiệm là

\(x = \pm \frac{\pi }{3} + k\pi ,\;k \in \mathbb{Z}\).

\(x = \pm \frac{\pi }{6} + k\pi ,\;k \in \mathbb{Z}\).

\(x = \pm \frac{\pi }{3} + k2\pi ,\;k \in \mathbb{Z}\).

\(x = \pm \frac{\pi }{6} + k2\pi ,\;k \in \mathbb{Z}\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình \(\cos x = 1\)

\(x = \pi + k2\pi ,\;k \in \mathbb{Z}\).

\(x = k\pi ,\;k \in \mathbb{Z}\).

\(x = k2\pi ,\;k \in \mathbb{Z}\).

\(x = \frac{\pi }{2} + k\pi ,\;k \in \mathbb{Z}\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

\[\cos 2\alpha = 1 - 2si{n^2}\alpha \].

\[\cos 2\alpha = 2si{n^2}\alpha - 1\].

\[\cos 2\alpha = 2{\cos ^2}\alpha + 1\].

\[\cos 2\alpha = 1 - 2{\cos ^2}\alpha \].

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây đúng?

Hàm số có tập xác định là R.

Hàm số có tập xác định là \(\mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

Hàm số có tập xác định là \(\mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

Các hàm số lượng giác có tập xác định là R.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \[y = \cos x\]có đồ thị như hình bên dưới:Cho hàm số y = cos x có đồ thị như hình bên dưới:  Mệnh đề nào sau đây đúng? (ảnh 1)
Mệnh đề nào sau đây đúng?

Hàm số đồng biến trên \[\left( { - \frac{\pi }{2};\frac{\pi }{2}} \right).\]

Hàm số đồng biến trên \[\left( { - \frac{\pi }{2};0} \right).\]

Hàm số đồng biến trên \[\left( { - \frac{{3\pi }}{2}; - \frac{\pi }{2}} \right).\]

Hàm số đồng biến trên \[\left( {\frac{\pi }{2};\frac{{3\pi }}{2}} \right).\]

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\alpha ,\,\,\beta \) là hai góc nhọn thỏa mãn \(\tan \alpha = \frac{1}{2}\), \(\tan \beta = \frac{1}{3}\). Góc \(\alpha + \,\beta \) có giá trị bằng:

\(\frac{\pi }{6}\).

\(\frac{\pi }{3}\).

\[\frac{\pi }{2}\].

\(\frac{\pi }{4}\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số\(\left( {{u_n}} \right)\) xác định bởi hệ thức truy hồi\(\left\{ \begin{array}{l}{u_1} = - 1\\{u_n} = 3{u_{n - 1}} + n\end{array} \right.\;\;\;\left( {n \ge 2} \right)\). Giá trị của \({u_3}\) bằng

\(0\).

\(3\).

\(2\).

\(1\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \[\left( {{u_n}} \right)\]\[{u_1} = - 0,1;\,\,d = 0,1\]. Số hạng thứ 7 của cấp số cộng là

\[1,6\].

\[6\].

\[\;0,5\].

\[0,6\].

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân   \[{u_2} = 9\]. Công bội của cấp số nhân đã cho bằng

\( - \frac{1}{2}\).

\( - 2\).

\(\frac{1}{3}\).

\(3\).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Với \(a,\,b\) là các góc bất kì. Trong các công thức sau, công thức nào đúng?

\(\cos \left( {a + b} \right) = \cos a.\cos b + \sin a.\sin b\)

\(\cos \left( {a - b} \right) = \cos a.\sin b + \sin a.\sin b\).

\[\sin \left( {a - b} \right) = \sin a.\cos b - \cos a.\sin b\].

\[\sin \left( {a + b} \right) = \sin a.\cos b - \cos a.\sin b\].

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\sin a = \frac{3}{5},\,\,\,0^\circ < a < 90^\circ \). Tính \(E = \frac{{\cot a + \tan a}}{{\cot a - \tan a}}\,\) .

\(E = \frac{{25}}{7}\).

\(E = - \frac{1}{3}\).

\(E = - \frac{{13}}{7}\).

\(E = - \frac{{19}}{3}\).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Khán đài \(A\) của một sân bóng có 16 hàng ghế. Biết hàng ghế đầu tiên có \(8\) ghế, mỗi hàng sau nhiều hơn hàng trước \(2\) ghế. Hỏi khán đài \(A\) của sân bóng chứa được bao nhiêu người biết rằng mỗi người chỉ ngồi 1 ghế.

\(365\) người.

\(366\) người.

\(367\) người.

\(368\) người.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho\[\sin \alpha = - \frac{1}{3}\].Tính\[\cos 2\alpha \].

\[\frac{{ - 8}}{9}\].

\[\frac{8}{9}\].

\[\frac{{ - 7}}{9}\].

\[\frac{7}{9}\].

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?

\(\tan \left( {\frac{\pi }{2} - \alpha } \right) = \tan \left( \alpha \right)\)

\(\cot \left( {\frac{\pi }{2} - \alpha } \right) = \cot \left( \alpha \right)\).

\(\sin \left( {\frac{\pi }{2} - \alpha } \right) = \cos \left( \alpha \right)\).

\(\sin \left( {\frac{\pi }{2} - \alpha } \right) = \sin \left( \alpha \right)\).

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\sin \alpha .\cos \beta = \frac{1}{2}\); \(\cos \alpha .\sin \beta = \frac{1}{3}\). Tính \(\sin \left( {\alpha + \beta } \right)\).

\(\sin \left( {\alpha + \beta } \right) = - \frac{1}{6}\).

\(\sin \left( {\alpha + \beta } \right) = \frac{5}{6}\).

\(\sin \left( {\alpha + \beta } \right) = \frac{2}{3}\).

\(\sin \left( {\alpha + \beta } \right) = \frac{1}{6}\).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số\(y = 2023\sin 2x\) tuần hoàn với chu kì

\[T = 2\pi \].

\[T = 2023\pi \].

\[T = 3\pi \].

\[T = \pi \].

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right),\) biết \({u_n} = \frac{n}{{{2^n}}}\). Chọn đáp án đúng.

\({u_5} = \frac{1}{{32}}\).

\({u_3} = \frac{1}{8}\).

\({u_4} = \frac{1}{4}\).

\({u_5} = \frac{1}{{16}}\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm chu kì  của hàm số \[y = \tan \,x + \cot 3x\]

Chọn C Ta có \({u_5} = \frac{5}{Tìm chu kì của hàm số \[y = \tan \,x + \cot 3x\] A. B. C. D. (ảnh 1)

Chọn C Ta có \({u_5} = \frac{5}{Tìm chu kì của hàm số \[y = \tan \,x + \cot 3x\] A. B. C. D. (ảnh 2)

Chọn C Ta có \({u_5} = \frac{5}{Tìm chu kì của hàm số \[y = \tan \,x + \cot 3x\] A. B. C. D. (ảnh 3)

Chọn C Ta có \({u_5} = \frac{5}{Tìm chu kì của hàm số \[y = \tan \,x + \cot 3x\] A. B. C. D. (ảnh 4)

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng  với  \[{u_3} = 10\]. Công sai của cấp số cộng đã cho bằng

\(3\).

\( - 4\).

\(8\).

\(4\).

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các nghiệm của phương trình \[\sin \left( {x + \frac{\pi }{6}} \right) = 1\].

\[x = - \frac{\pi }{6} + k2\pi \]\[\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\].

\[x = \frac{\pi }{3} + k2\pi \]\[\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\].

\[x = \frac{{5\pi }}{6} + k2\pi \]\[\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\].

\[x = \frac{\pi }{3} + k\pi \]\[\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\].

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \(\tan x = \sqrt 3 \) có tập nghiệm là

\(\left\{ { - \frac{\pi }{3} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

\(\left\{ {\frac{\pi }{6} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

\(\left\{ {\frac{\pi }{6} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

\(\left\{ {\frac{\pi }{3} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?

\[y = - 2\cos x\].

\[y = - 2{\sin ^2}x + 2\].

\[y = - 2\sin x\].

\[y = - 2\cos x + 2\].

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình\(\sqrt 2 {\rm{cos}}\left( {x + \frac{\pi }{3}} \right) = 1\)có số nghiệm thuộc đoạn \(\left[ {0;2\pi } \right]\)

\(1\)

\(2\)

\(0\)

\(3\)

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy \[\left( {{u_n}} \right)\] với \[{u_n} = {\left( {\frac{1}{2}} \right)^n} + 1\], \[\forall n \in {\mathbb{N}^*}\]. Tính \[{S_{2023}} = {u_1} + {u_2} + {u_3} + ... + {u_{2023}}\], ta được kết quả

\[\frac{{4047}}{2}\].

\[2024 - \frac{1}{{{2^{2023}}}}\].

\[2024 + \frac{1}{{{2^{2023}}}}\].

\[\frac{{6069}}{2}\].

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dãy số \[\left( {{u_n}} \right)\]cho bởi số hạng tổng quát \[{u_n}\] sau, dãy số nào là dãy số tăng?

\[{u_n} = \frac{1}{n}.\]

\[{u_n} = \frac{{n + 5}}{{3n + 1}}.\]

\[{u_n} = \frac{{2n - 1}}{{n + 1}}.\]

\[{u_n} = \frac{1}{{{2^n}}}.\]

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân\(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_1} = - 5\) và công bội \(q = 3\).Giá trị của \({u_5}\) bằng

\(405\).

\(1875\).

\( - 405\).

\( - 15\).

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng un \[{u_1} = 2\]công sai\[\,d = 4\]. Tính u3?

\[{u_3} = 8\].

\[{u_3} = 10\].

\[{u_3} = 12\].

\[{u_3} = 6\].

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức \(A = \cos (5\pi - x) - \sin \left( {\frac{{3\pi }}{2} + x} \right) + \tan \left( {\frac{{3\pi }}{2} - x} \right) + \cot (3\pi - x)\) bằng

0.

1.

\(\tan \,x\).

\(2\cos x\).

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Chodãy số có các số hạng đầu là:

\(\frac{1}{2},\,\,\frac{2}{3},\;\frac{3}{4},\frac{4}{5}....\) Số hạng tổng quát của dãy số này là:

\({u_n} = \frac{{n + 1}}{n}\).

\({u_n} = \frac{n}{{n + 1}}\) .

\({u_n} = \frac{{n - 1}}{n}\).

\({u_n} = \frac{{{n^2} - n}}{{n + 1}}\) .

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_1} = 5\)\({u_9} = - 11\). Khi đó số hạng \({u_4}\) của cấp số cộng đã cho là

\( - 1\).

\(2\).

\( - 2\)

\(11\).

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định  của hàm số \(y = \frac{{2023}}{{{\rm{cos x}}}}\)

\({\rm{D}} = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

\({\rm{D}} = \mathbb{R}\backslash \{ 0\} \).

\({\rm{D}} = \mathbb{R}\backslash \{ k\pi ,k \in \mathbb{Z}\} \).

\({\rm{D}} = \mathbb{R}\).

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \(\cos 2x = \frac{{\sqrt 2 }}{2}\) có nghiệm là

\(x = \pm \frac{\pi }{8} + k\pi \,\,\,\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

\(x = - \frac{\pi }{4} + k2\pi \,\,\,\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

\(x = \pm \frac{{3\pi }}{4} + k2\pi \,\,\,\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

\(x = \frac{\pi }{4} + k\pi \,\,\,\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

(1 điểm)

a)Giải phương trình\[{\rm{sin}}\,{\rm{2x = }}\frac{{\sqrt 3 }}{2}\,\].

b) Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số \[y = 7 + 3{\cos ^4}x - 3{\sin ^4}x\]

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

( 1 điểm)

a) Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) thỏa mãn \(\left\{ \begin{array}{l}{u_1} - {u_3} + {u_5} = 15\\{u_1} + {u_6} = 27\end{array} \right..\) Tính tổng  số hạng đầu của cấp số cộng trên.

b) Tìm giá trị  dương để  \(5x - 4;3x;5x + 4\)lập thành cấp số nhân.

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

( 0.5 điểm)

Số giờ có ánh sáng mặt trời của một thành phố A trong ngày thứ \(t\) của năm \(2023\) được cho bởi một hàm số \(y = 4\sin \left[ {\frac{\pi }{{178}}\left( {t - 60} \right)} \right] + 10\) với \(t \in \mathbb{Z}\) và \(0 < t \le 365\). Vào ngày, tháng nào trong năm thì thành phố A có nhiều giờ có ánh sáng mặt trời nhất?

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

( 0.5 điểm)Đầu mùa thu hoạch dưa hấu, ông A đã bán cho người thứ nhất nửa số dưa hấu thu hoạch được và tặng thêm 1 quả, bán cho người thứ hai nửa số dưa hấu còn lại và tặng thêm 1 quả. Ông cứ tiếp tục cách bán như trên thì đến người thứ chín số dưa hấu của ông được bán hết. Tính số dưa hấu mà ông A thu hoạch được.

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack