2048.vn

Bộ 20 đề thi giữa kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức (2023-2024) có đáp án - Đề 15
Đề thi

Bộ 20 đề thi giữa kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức (2023-2024) có đáp án - Đề 15

A
Admin
ToánLớp 116 lượt thi
39 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

 Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:  Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là (ảnh 1)
Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là

\(\left[ {40;60} \right)\).

\(\left[ {60;80} \right)\).

\(\left[ {0;20} \right)\).

\(\left[ {20;40} \right)\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số \(y = \frac{{1 + \sin x}}{{\cos x}}\)

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k2\pi |k \in Z} \right\}\).

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi |k \in Z} \right\}\).

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi |k \in Z} \right\}\).

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k2\pi |k \in Z} \right\}\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số \(y = \sin x\) đồng biến trên khoảng nào ?

\(\left( {0;\pi } \right)\).

\(\left( {\frac{\pi }{2};\pi } \right)\).

\(\left( {\pi ;\frac{{3\pi }}{2}} \right)\).

\(\left( { - \frac{\pi }{2};0} \right)\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau: (ảnh 1)
Giá trị đại diện của nhóm \([20;40)\)

\(20\).

\(40\).

\(10\).

\(30\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số có các số hạng đầu là: \(\frac{1}{5};\frac{1}{{{5^2}}};\frac{1}{{{5^3}}};\frac{1}{{{5^4}}};\frac{1}{{{5^5}}};...\)Số hạng tổng quát của dãy số này là?

\({u_n} = \frac{1}{{{5^{n - 1}}}}\).

\({u_n} = \frac{1}{{{5^n}}}\).

\({u_n} = \frac{1}{5}.\frac{1}{{{5^{n + 1}}}}\).

\({u_n} = \frac{1}{{{5^{n + 1}}}}\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức \[\cos \frac{\pi }{{15}}\cos \frac{{7\pi }}{{30}} + \sin \frac{\pi }{{15}}\sin \frac{{7\pi }}{{30}}\]

\(\frac{1}{2}\).

\(\frac{{\sqrt 3 }}{4}\).

\( - \frac{{\sqrt 3 }}{2}\).

\(\frac{{\sqrt 3 }}{2}\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết \(\cos a = \frac{1}{3}\), \(\cos b = \frac{1}{4}\). Giá trị \[\cos \left( {a + b} \right).\cos \left( {a - b} \right)\] bằng

\[ - \frac{{113}}{{144}}.\]

\[ - \frac{{115}}{{144}}.\]

\[ - \frac{{117}}{{144}}.\]

\[ - \frac{{119}}{{144}}.\]

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Dựa vào đồ thị của hàm số \[y = \sin x\]. Nghiệm của phương trình \[\sin x = 1\] trên đoạn \[{\rm{[}} - \pi ;\pi {\rm{]}}\] là:

\[ - \frac{{3\pi }}{2}\].

\[\frac{\pi }{2}\].

\[\pi \].

\[ - \frac{\pi }{2}\].

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[\pi < a < \frac{{3\pi }}{2}\]. Kết quả đúng là

\[\sin a > 0\], \[\cos a > 0\].

\[\sin a > 0\], \[cosa < 0\].

\[\sin a < 0\], \[cosa < 0\].

\[\sin a < 0\], \[cosa > 0\].

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Ba số xen giữa các số \(2\) và \(22\) để được cấp số cộng có \(5\) số hạng là

\[7;{\rm{ }}12;{\rm{ }}17\].

\[8;13;18\;\].

\[6;12;18\].

\[6;{\rm{ }}10;14\].

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số nào sau đây không phải là cấp số nhân?

\(2; - 2;2; - 2\).

\(81;27;9;3\).

\(1; - 3;9;10\).

\(1;0;0;0\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mẫu số liệu ghép nhóm về chiều cao của \(25\) cây dừa giống như sau:

Cho mẫu số liệu ghép nhóm về chiều cao của 25 cây dừa giống như sau:   Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm này là (ảnh 1)

Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm này là

\({M_o} = \frac{{70}}{3}\).

\({M_o} = \frac{{80}}{3}\).

\({M_o} = \frac{{50}}{3}\).

\({M_o} = \frac{{70}}{2}\).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẳn?

\(y = \frac{{\tan x}}{{\cos x}}\).

\(y = \frac{{\cot x}}{{\cos x}}\).

\(y = \sin \left( {\frac{\pi }{2} - x} \right)\).

\(y = {\sin ^2}x + x\).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một cấp số cộng có \[{u_1} = - \frac{1}{2}\], \[d = \frac{1}{2}\]. Hãy chọn kết quả đúng

Dạng khai triển: \( - \frac{1}{2};0;1;\frac{1}{2};1...\).

Dạng khai triển: \( - \frac{1}{2};0;\frac{1}{2};0;\frac{1}{2}...\).

Dạng khai triển: \( - \frac{1}{2};0;\frac{1}{2};1;\frac{3}{2}...\).

Dạng khai triển: \(\frac{1}{2};1;\frac{3}{2};2;\frac{5}{2}...\).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mẫu số liệu ghép nhóm về chiều cao của \(25\) cây dừa giống như sau:

Cho mẫu số liệu ghép nhóm về chiều cao của 25 cây dừa giống như sau:   Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm này là (ảnh 1)

Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm này là

\({M_e} = \frac{{165}}{3}\).

\({M_e} = \frac{{165}}{7}\).

\({M_e} = \frac{{165}}{5}\).

\({M_e} = \frac{{175}}{7}\).

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) có số hạng đầu \({u_1} = 5\); \({u_4} = - 40\). Số hạng thứ sáu của \(\left( {{u_n}} \right)\)

\({u_6} = 320\).

\({u_6} = 160\).

\({u_6} = - 160\).

\({u_6} = - 320\).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \(\sin \left( {\frac{\pi }{2} - x} \right) = - \frac{{\sqrt 2 }}{2}\) có tất cả các nghiệm là

\(\left[ \begin{array}{l}x = \frac{{7\pi }}{4} + k2\pi \\x = - \frac{{7\pi }}{4} + k2\pi \end{array} \right.,\,k \in \mathbb{Z}\).

\(\left[ \begin{array}{l}x = \frac{{3\pi }}{4} + k2\pi \\x = - \frac{{3\pi }}{4} + k2\pi \end{array} \right.,\,k \in \mathbb{Z}\).

\(\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{4} + k2\pi \\x = - \frac{\pi }{4} + k2\pi \end{array} \right.,\,k \in \mathbb{Z}\).

\(\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{4} + k2\pi \\x = \frac{{3\pi }}{4} + k2\pi \end{array} \right.,\,k \in \mathbb{Z}\).

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phương trình sau phương trình nào vô nghiệm?

\[\sin x = \pi \]

\(\tan x = 2023\)

\[\cos x = \frac{{2023}}{{2024}}\]

\[\sin x + \cos x = \sqrt 2 \]

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào sau đây sai?

Hàm số \(y = \cos x\) tuần hoàn với chu kì \(2\pi \).

Hàm số \(y = \sin x\) tuần hoàn với chu kì \(2\pi \).

Hàm số \(y = \cot x\) tuần hoàn với chu kì \(2\pi \).

Hàm số \(y = \tan x\) tuần hoàn với chu kì \(\pi \).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \(({u_n})\)\({u_1} = - 1,\,q = - \frac{1}{{10}}\). Số \(\frac{1}{{{{10}^{103}}}}\) là số hạng thứ mấy của dãy?

Số hạng thứ \[103\].

Số hạng thứ \[102\].

Số hạng thứ \[101\].

Số hạng thứ \[104\].

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số nào sau đây là dãy số tăng?

\(3;\,5\,;\,7\,;\,9\).

\(1\,;\,1\,;\,1\,;\,1\).

\(3\,;\, - 6\,;\,12\,;\, - 24\).

\(\frac{1}{3}\,;\,\frac{1}{9}\,;\,\frac{1}{{27}}\,;\,\frac{1}{{81}}\).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\)\({u_3} = 7\)\({u_4} = 4\). Công sai \(d\) của cấp số cộng đã cho là

\(d = 3\).

\(d = - 11\).

\(d = \frac{4}{7}\).

\(d = - 3\).

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Đơn giản biểu thức \[A = \cos \left( {\frac{\pi }{2} - \alpha } \right) + \sin \left( {\frac{\pi }{2} - \alpha } \right) - \cos \left( {\frac{\pi }{2} + \alpha } \right) - \sin \left( {\frac{\pi }{2} + \alpha } \right)\], ta được

\[A = 2\sin a\].

\[A = 0\].

\[A = 2\cos a\].

A=sina–cosa.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Với góc \[x\] bất kì ta có

\[{\sin ^4}x + {\cos ^4}x = 1\].

\[\sin x + \cos x = \sqrt 2 \cos \left( {x - \frac{\pi }{4}} \right)\].

\[{\sin ^2}x - {\cos ^2}x = 1\].

\[\sin x + \cos x = \sqrt 2 \cos \left( {x + \frac{\pi }{4}} \right)\].

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về \(''\)đường tròn lượng giác\(''\)?

Mỗi đường tròn là một đường tròn lượng giác.

Mỗi đường tròn định hướng có bán kính \(R = 1\), tâm trùng với gốc tọa độ là một đường tròn lượng giác.

Mỗi đường tròn có bán kính \(R = 1\) là một đường tròn lượng giác.

Mỗi đường tròn có bán kính \(R = 1\), tâm trùng với gốc tọa độ là một đường tròn lượng giác.

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Với \[n \in {\mathbb{N}^*}\], cho dãy số \[\left( {{u_n}} \right)\] gồm các số nguyên dương chia hết cho \[7\]: \[7\], \[14\], \[21\], \[28\], …Công thức số hạng tổng quát của dãy số này là

\[{u_n} = 7n + 7\].

\[{u_n} = 7n\].

\[{u_n} = 7{n^2}\].

\[{u_n} = 7n - 7\].

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án \(A\),\(B\),\(C\),\(D\). Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

Những số nguyên dương ch (ảnh 1)

\[y = \sin x\].

\(y = \cos x\).

\[y = 1 + \sin x\].

\[y = 1 - \sin x\].

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số \(y = 2023\sin \frac{1}{2}x\) có chu kì là:

\(4\pi \).

\(\pi \).

\(2\pi \).

\(2023\pi \).

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \[\left( {{u_n}} \right)\]\[{u_1} = - 2\] và công sai \[d = 3\]. Số hạng \[{u_{10}}\]

\({u_{10}} = - 29\).

\({u_{10}} = 28\).

\({u_{10}} = 25\).

\({u_{10}} = - {2.3^9}\).

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Đổi số đo của góc \[18^\circ \] sang đơn vị radian là

\(\frac{{3\pi }}{5}.\)

\(\frac{\pi }{{10}}.\)

\(\frac{\pi }{4}.\)

\(\frac{{3\pi }}{2}.\)

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \[\left( {{u_n}} \right)\], biết \[\left\{ \begin{array}{l}{u_1} = 2\\{u_{n + 1}} = 2{u_n} - 1\end{array} \right.\],\(n \ge 1\). Ba số hạng đầu tiên của dãy số đó lần lượt là

\[ - 1;3;7.\]

\[2;\,3;\,5\].

\[ - 1;\,2;\,3\].

\[2;\,5;\,11\].

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết \[A,B,C\] là các góc của tam giác \[ABC\], mệnh đề nào sau đây đúng?

\[\sin \left( {A + C} \right) = - \sin B\].

\[\tan \left( {A + C} \right) = \tan B\].

\[\cot \left( {A + C} \right) = \cot B\].

\[\cos \left( {A + C} \right) = - \cos B\].

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Số hạng thứ \(20\) của cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) bằng \(135\) và số hạng thứ \(35\) bằng \(240\). Số hạng thứ \(90\) của cấp số cộng đó là

\({u_{90}} = 625.\)

\({u_{90}} = 652.\)

\({u_{90}} = 185.\)

\({u_{90}} = 632.\)

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân có \({u_1} = - 3\), \(q = \frac{2}{3}\). Số hạng \({u_5}\)

\({u_5} = \frac{{ - 16}}{{27}}.\)

\({u_5} = \frac{{16}}{{27}}.\)

\({u_5} = \frac{{27}}{{16}}.\)

\({u_5} = \frac{{ - 27}}{{16}}.\)

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right),\) biết \({u_n} = \frac{{2n - 1}}{{{n^2} + 3}}.\) Số hạng \({u_5}\)

\({u_5} = \frac{7}{4}.\)

\({u_5} = \frac{{17}}{{12}}.\)

\({u_5} = \frac{{71}}{{39}}.\)

\({u_5} = \frac{9}{{28}}.\)

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Giải phương trình sau: \(\sin 2x = \sin \frac{\pi }{4}\).

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Tìm hiểu thời gian hoàn thành một bài tập (đơn vị: phút) của một số học sinh thu được kết quả sau:

Tìm hiểu thời gian hoàn thành một bài tập (đơn vị: phút) của một số học sinh thu được kết quả sau:   Tính thời gian trung bình (phút) để hoàn thành bài tập của các em học sinh. (làm tròn 1 chữ số thập phân) (ảnh 1)

Tính thời gian trung bình (phút) để hoàn thành bài tập của các em học sinh. (làm tròn 1 chữ số thập phân)

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Hằng ngày, mực nước của con kênh lên xuống theo thủy triều. Độ sâu của mực nước trong kênh tính theo thời gian \(t\left( h \right)\) được cho bởi công thức \(h = 3\sin \left( {\frac{{\pi t}}{6} + \frac{\pi }{3}} \right) + 12\). Khi nào mực nước của kênh là cao nhất với thời gian ngắn nhất?

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Biết rằng tồn tại đúng ba giá trị \({m_1},{m_2},{m_3}\) của tham số \(m\) để phương trình \({x^3} - 9{x^2} + 23x + {m^3} - 4{m^2} + m - 9 = 0\) có ba nghiệm phân biệt lập thành một cấp số cộng. Tính giá trị của biểu thức \(P = m_1^3 + m_2^3 + m_3^3\).

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack