2048.vn

Bộ 20 đề thi giữa kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức (2023-2024) có đáp án - Đề 13
Đề thi

Bộ 20 đề thi giữa kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức (2023-2024) có đáp án - Đề 13

A
Admin
ToánLớp 116 lượt thi
39 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Một chiếc đồng hồ có kim chỉ giờ \(OG\) chỉ số \(10\) và kim phút \(OP\) chỉ số \[12\]. Số đo của góc lượng giác \(\left( {OG,OP} \right)\)

\(300^\circ + k180^\circ ,\,\,k \in \mathbb{Z}\).

\({60^0} + k{360^0},\,\,k \in \mathbb{Z}\).

\( - {300^0} + k{360^0},\,\,k \in \mathbb{Z}\).

\( - \,{60^0} + k{360^0},\,\,k \in \mathbb{Z}\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

  Giá trị của \(\tan \frac{\pi }{3}\) bằng

\(\frac{{\sqrt 3 }}{3}\).

\(0\).

\(\sqrt 3 \).

\[1\].

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

 Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) xác định bởi \[\left\{ \begin{array}{l}{u_1} = 2\\{u_{n + 1}} = {u_n} + 4\end{array} \right.\]. Ba số hạng đầu tiên của dãy số đó là

\(10;4;2\).

\(2;\,4;\,8\).

\(2;4;6\).

\[2;6;10\].

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc \(\alpha \) thỏa\(\cos \alpha = \frac{4}{5}\)\(0 < \alpha < \frac{\pi }{2}\). Giá trị của \(\sin \alpha \) bằng

\( - \frac{3}{5}\).

\(\frac{9}{{25}}\).

\(\frac{3}{5}\).

\( \pm \frac{3}{5}\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét tính tăng giảm của dãy số sau: \({u_n} = n - 3\)

Dãy số tăng.

Dãy số giảm.

Dãy số vừa tăng, vừa giảm.

Dãy số không tăng, không giảm.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mẫu số liệu ghép nhóm, giá trị đại diện của nhóm \(\left[ {a;b} \right)\) được tính như thế nào?

\(\frac{{a + b}}{2}\).

\(b - a\).

\(a + b\).

\(a.b\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập giá trị của hàm số \(y = \tan x\)là:

\(\left( { - 1;1} \right)\).

\(\left[ { - 1;1} \right)\).

\(\left[ { - 1;1} \right]\).

\(\left( { - \infty ; + \infty } \right)\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \[\left( {{u_n}} \right)\]xác định bởi \(\left\{ \begin{array}{l}{u_1} = 3\\{u_{n + 1}} = 3{u_n}\end{array} \right.\,\left( {n \ge 1} \right)\). Tìm công thức số hạng tổng quát của dãy số trên.

\({u_n} = {3^{n + 1}} - 2\).

\({u_n} = {3^n} - 2\).

\({u_n} = {3^{n - 1}}\).

\({u_n} = {3^n}\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

 Mệnh đề nào dưới đây sai?

Hàm số \[y = \tan x\]tuần hoàn với chu kì \[2\pi \].

Hàm số \[y = \cos x\]tuần hoàn với chu kì \[2\pi \].

Hàm số \[y = \cot x\] tuần hoàn với chu kì \[\pi \].

Hàm số \[y = \sin x\] tuần hoàn với chu kì \[2\pi \].

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y = tan x 

\[D = \left[ { - 1;1} \right]\].

\[D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\].

\[D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\].

\[D = \mathbb{R}\].

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị như hình vẽ bên dưới?

Câu 11: Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị như hình vẽ bên dưới? (ảnh 1)

\[y = \sin x\].

\[y = \cos x\].

\[y = \tan x\].

\[y = \cot x\].

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \[\sin x = 0\] có nghiệm là

\(x = \frac{\pi }{2} + k2\pi ,\)\(k \in \mathbb{Z}\).

\(x = \frac{\pi }{2} + k\pi ,\)\(k \in \mathbb{Z}\).

\(x = k\pi ,\)\(k \in \mathbb{Z}\).

\(x = k2\pi ,\)\(k \in \mathbb{Z}\).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy chọn kết quả sai trong các kết quả sau đây.

\[\sin (\pi + \alpha ) = - \sin \alpha \].

\[\cos (\pi + \alpha ) = - \cos \alpha \].

\[\tan (\pi + \alpha ) = - \tan \alpha \].

\[\cot (\pi + \alpha ) = \cot \alpha \].

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Đơn giản biểu thức \(A = \sin \left( {\alpha - \frac{\pi }{2}} \right)\), ta được:

–cosα.

\[\cos \alpha \].

\[ - \sin \alpha \].

\[\sin \alpha \].

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

\(\tan \left( {\pi + \alpha } \right) = \tan \alpha \).

\(\tan \left( {\pi - \alpha } \right) = - \tan \alpha \).

\(\tan \left( { - \alpha } \right) = - \tan \alpha \).

\(\tan \left( {\frac{\pi }{2} + \alpha } \right) = \cot \alpha \).

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số có các số hạng đầu là:\(0;3;6;9;12;15;...\) Số hạng tổng quát của dãy số này là:

\({u_n} = 3 + n\).

\({u_n} = 3n + 1\).

\({u_n} = 3(n - 1)\).

\({u_n} = 3n\).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị củahàm số nào dưới đây có trục đối xứng là Oy?

\[y = \tan x\].

\[y = \cot x\].

\[y = \sin x\].

\[y = \cos x\].

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tuổi thọ (năm) của 50 bình ắc quy ô tô thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Tuổi thọ (năm)

\(\left[ {2;2,5} \right)\)

\(\left[ {2,5;3} \right)\)

\(\left[ {3;3,5} \right)\)

\(\left[ {3,5;4} \right)\)

\(\left[ {4;4,5} \right)\)

\(\left[ {4,5;5} \right)\)

Tần số

4

9

14

11

7

5

Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu trên là

\(\left[ {3;3,5} \right)\).

\(\left[ {3,5;4} \right)\).

\(\left[ {2,5;3} \right)\).

\(\left[ {4;4,5} \right)\).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Khảo sát về thời gian xem tivi trong tuần trước (đơn vị: giờ) của một số học sinh thu được kết quả sau:

Thời gian (giờ)

\[\left[ {0;\;4} \right)\]

\[\left[ {4;\,8} \right)\]

\[\left[ {8;\;12} \right)\]

\[\left[ {12;\,16} \right)\]

\[\left[ {16;\,20} \right)\]

Số học sinh

3

15

10

8

4

Mẫu số liệu này có bao nhiêu nhóm?

\(15\).

\(40\).

\(5\).

\(6\).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên đường tròn lượng giác.Trên đường tròn lượng giác.   Số đo của góc lượng giác \(\left( {OA,OB} \right)\) là A. \(\frac{\pi }{2}\). B. \( - \frac{\pi }{2}\). C. \( - \frac{\pi }{4}\). D. \(\frac{\pi }{4}\). (ảnh 1)
Số đo của góc lượng giác \(\left( {OA,OB} \right)\)

\(\frac{\pi }{2}\).

\( - \frac{\pi }{2}\).

\( - \frac{\pi }{4}\).

\(\frac{\pi }{4}\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

 Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) xác định bởi hệ thức truy hồi \(\left\{ \begin{array}{l}{u_1} = - 1\\{u_n} = 2{u_{n - 1}} + n\end{array} \right.\;\;\;\left( {n \ge 2} \right)\). Giá trị của \({u_3}\) bằng

\(1\).

\(3\).

\(2\).

\(0\).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Góc có số đo \[{108^ \circ }\] đổi ra rađian là:

\(\frac{{3\pi }}{2}\).

\(\frac{{3\pi }}{5}\).

\(\frac{\pi }{4}\).

\(\frac{\pi }{{10}}\).

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\pi < \alpha < \frac{{3\pi }}{2}.\) Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

\(\tan \alpha > 0;\cos \alpha < 0\).

\(\tan \alpha < 0;\cot \alpha < 0\).

\(\sin \alpha < 0;\cos \alpha < 0\).

\(\sin \alpha < 0;\tan \alpha > 0\).

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết sđ\(\left( {Ox,Oy} \right) = {40^0}\), sđ\(\left( {Ox,Oz} \right) = {100^0}\). Số đo của cung lượng giác\(\left( {Oy,Oz} \right)\) bằng

\( - 60^\circ + k360^\circ ,k \in \mathbb{Z}\).

\(60^\circ + k360^\circ ,k \in \mathbb{Z}\).

\( - 140^\circ + k360^\circ ,k \in \mathbb{Z}\).

\(140^\circ + k360^\circ ,k \in \mathbb{Z}\).

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dãy số \[\left( {{u_n}} \right)\] cho bởi số hạng tổng quát \[{u_n}\] sau, dãy số nào là một cấp số nhân?

\({u_n} = 4 - 5n\).

\({u_n} = 4 - {5^n}\).

\({u_n} = \frac{4}{{5n}}\).

\({u_n} = {4.5^n}\).

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số nào sau đây không phải là cấp số nhân?

\[2;\,\,2;\,\,2;\,\,2\].

\[32;\,\, - 16;\,\,8;\, - 4\].

\[1;\,\,0;\,\,0;0\].

\[1;\,\,2;\,\,4;6\].

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhỏ của hàm số \(y = 5\cos x\) trên tập xác định \(\mathbb{R}\) là?

\(1\).

\( - 5\).

\(5\).

\( - 1\).

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm công bội \(q\) của một cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\)\({u_1} = 2\)\({u_4} = - 16\).

\(q = \frac{1}{2}\).

\(q = - 2\).

\(q = 2\).

\(q = - \frac{1}{2}\).

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

 Khẳng định nào sau đây là sai?

sina–sinb=2cosa+b2.sina−b2.

cosa–cosb=2sina+b2.sina−b2.

\(\sin a + \sin b = 2\sin \frac{{a + b}}{2}.\cos \frac{{a - b}}{2}\).

\(\cos a + \cos b = 2\cos \frac{{a + b}}{2}.\cos \frac{{a - b}}{2}\).

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\)\({u_1} = 3\)\({u_2} = 9\). Tìm công sai \(d\) của cấp số cộng đó.

\(d = - 6\).

\(d = 6\).

\(d = 27\).

\(d = 3\).

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \(({u_n})\) được xác định bởi \({u_n} = {n^2}\). Viết ba số hạng đầu của dãy

\(1;4;6\).

\(1;4;9\).

\(0;1;4\).

\(1;3;6\).

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều tra về điểm kiểm tra giữa HKI của \(36\) học sinh lớp 11A ta được kết quả sau:

Điểm

\(\left[ {0;\;2} \right)\)

\(\left[ {2;\;4} \right)\)

\(\left[ {4;\;6} \right)\)

\(\left[ {6;\;8} \right)\)

\(\left[ {8;\;10} \right)\)

Tần số

\(1\)

\(5\)

\(9\)

\(14\)

\(7\)

Điểm trung bình của \(36\) học sinh trên gần nhất với số nào dưới đây?

\(6,4\).

\(6,2\).

\(6,1\).

\(6,6\).

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Doanh thu (triệu đồng) bán hàng trong \(20\) ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau:

Doanh thu

\(\left[ {5;\;7} \right)\)

\(\left[ {7;\;9} \right)\)

\(\left[ {9;\;11} \right)\)

\(\left[ {11;\;13} \right)\)

\(\left[ {13;\;15} \right)\)

Số ngày

\(2\)

\(7\)

\(7\)

\(3\)

\(1\)

Trung vị của mẫu số liệu trên thuộc nhóm nào dưới đây?

\(\left[ {11;\;13} \right)\).

\(\left[ {7;\;9} \right)\).

\(\left[ {9;\;11} \right)\).

\(\left[ {13;\;15} \right)\).

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\)\({u_1} = 2\), công bội \(q = - 3\). Ta có \({u_4}\) bằng

\( - 54\).

\( - 24\).

\( - 6\).

\(162\).

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

 Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian (phút) đi từ nhà đến nơi làm việc của các nhân viên một công ty như sau:

Thời gian

\(\left[ {15;20} \right)\)

\(\left[ {20;25} \right)\)

\(\left[ {25;30} \right)\)

\(\left[ {30;35} \right)\)

\(\left[ {35;40} \right)\)

\(\left[ {40;45} \right)\)

\(\left[ {45;50} \right)\)

Số nhân viên

\(6\)

\(14\)

\(25\)

\(37\)

\(21\)

\(13\)

\(9\)

Có bao nhiêu nhân viên có thời gian đi từ nhà đến nơi làm việc là từ \(15\) phút đến dưới \(20\) phút?

\(6\).

\(9\).

\(14\).

\(13\).

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

(1,0 điểm)Giải phương trình sau: \[2\cos x - \sqrt 3 = 0\].

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

(1,0 điểm)Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\)\({u_9} = 19\)\(2{u_1} + {u_7} = 3\). Tính tổng \(10\) số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó.

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

 (0,5 điểm)Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y = \sqrt 3 \sin x + \cos x + 4\) trên tập xác định của nó.

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

(0,5 điểm)Ước tính dân số năm \(2023\) của tỉnh Nghệ An là \(3547000\)người, tỷ lệ tăng dân số \(1\% \) so với năm trước. Nếu lấy kết quả chính xác đến hàng nghìn thì dân số của tỉnh Nghệ An năm \(2030\) là bao nhiêu?

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack