2048.vn

Bộ 20 đề thi giữa kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức (2023-2024) có đáp án - Đề 17
Đề thi

Bộ 20 đề thi giữa kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức (2023-2024) có đáp án - Đề 17

A
Admin
ToánLớp 116 lượt thi
41 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Cho \(M\) là điểm chính giữa cung nhỏ \({A^\prime }B\) trên đường tròn lượng giác (xem hình vẽ).

Chọn C  Ta có : \(sd\left( {OA\,,\,O (ảnh 1)

Số đo góc lượng giác có tia đầu \(OA\) và tia cuối \(OM\)

\(\frac{\pi }{2} + k2\pi \).

\(k2\pi \).

\(\frac{{3\pi }}{4} + k2\pi \).

\( - \frac{\pi }{4} + k2\pi \).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc hình học \(uOv\) có số đo \(60^\circ \)(xem hình vẽ). Xác định số đo của các góc lượng giác lượng giác \(\left( {Ou\,,\,Ov} \right)\)

Chọn C  Ta có : \(sd\left( {OA\,,\,O (ảnh 1)

\(sd\left( {Ou\,,\,Ov} \right) = 60^\circ + k360^\circ \,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

\(sd\left( {Ou\,,\,Ov} \right) = - 60^\circ + k360^\circ \,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\)

\(sd\left( {Ou\,,\,Ov} \right) = 60^\circ + k180^\circ \,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

\(sd\left( {Ou\,,\,Ov} \right) = - 60^\circ + k180^\circ \,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\alpha \) thuộc góc phần tư thứ tư của đường tròn lượng giác. Khẳng định nào sau đây là đúng ?

\[\sin \alpha > 0.\]

\[\cos \alpha > 0.\]

\[\tan \alpha > 0.\]

\[\cot \alpha > 0.\]

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm cuối của góc lượng giác \[\alpha \]ở góc phần tư thứ mấy nếu \[\sin \alpha ,{\rm{ }}\cos \alpha \] cùng dấu?

Thứ \({\rm{II}}{\rm{.}}\)

Thứ \({\rm{IV}}{\rm{.}}\)

Thứ \({\rm{II}}\) hoặc \({\rm{IV}}{\rm{.}}\)

Thứ \({\rm{I}}\) hoặc \({\rm{III}}{\rm{.}}\)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(2\pi < \alpha < \frac{{5\pi }}{2}.\) Khẳng định nào sau đây đúng?

\(\tan \alpha > 0;{\rm{ }}\cot \alpha > 0.\)

\(\tan \alpha < 0;{\rm{ }}\cot \alpha < 0.\)

\(\tan \alpha > 0;{\rm{ }}\cot \alpha < 0.\)

\(\tan \alpha < 0;{\rm{ }}\cot \alpha > 0.\)

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị của \(\cos \left[ {\frac{\pi }{4} + \left( {2k + 1} \right)\pi } \right]\) với \(k \in \mathbb{Z}\)

\(\cos \left[ {\frac{\pi }{4} + \left( {2k + 1} \right)\pi } \right] = - \frac{{\sqrt 3 }}{2}.\)

\(\cos \left[ {\frac{\pi }{4} + \left( {2k + 1} \right)\pi } \right] = - \frac{{\sqrt 2 }}{2}.\)

\(\cos \left[ {\frac{\pi }{4} + \left( {2k + 1} \right)\pi } \right] = - \frac{1}{2}.\)

\(\cos \left[ {\frac{\pi }{4} + \left( {2k + 1} \right)\pi } \right] = \frac{{\sqrt 3 }}{2}.\)

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập giá trị của hàm số \(y = \sin \left( {2023x} \right)\) là:

\([ - 1;1]\).

\(\mathbb{R}\).

\((0; + \infty )\).

\(( - \infty ;0)\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định \({\rm{D}}\) của hàm số \[y = \cot \left( {2x - \frac{\pi }{4}} \right) + \sin 2x.\]

\[{\rm{D}} = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{4} + k\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)} \right\}.\]

\[{\rm{D}} = \emptyset .\]

\[{\rm{D}} = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{8} + k\frac{\pi }{2}\,\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)} \right\}.\]

\[{\rm{D}} = \mathbb{R}.\]

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ?

\(y = \cot 4x.\)

\(y = \frac{{\sin x + 1}}{{\cos x}}.\)

\(y = {\tan ^2}x.\)

\(y = \left| {\cot x} \right|.\)

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số \(y = \sin 2x\) đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?

\(\left( {0;\frac{\pi }{4}} \right)\).

\(\left( {\frac{\pi }{2};\pi } \right)\).

\(\left( {\pi ;\frac{{3\pi }}{2}} \right)\).

\(\left( {\frac{{3\pi }}{2};2\pi } \right)\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \(\sin x = \sin \frac{{2\pi }}{3}\) có nghiệm là:

\(\left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = \frac{{2\pi }}{3} + k2\pi }\\{x = - \frac{{2\pi }}{3} + k2\pi }\end{array}\,\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)} \right..\)

\(\left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = \frac{{2\pi }}{3} + k\pi }\\{x = \frac{\pi }{3} + k\pi }\end{array}\,\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)} \right.\).

\(\left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = \frac{\pi }{3} + k\pi }\\{x = - \frac{\pi }{3} + k\pi }\end{array}\,\,\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)} \right..\)

\(\left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = \frac{{2\pi }}{3} + k2\pi }\\{x = \frac{\pi }{3} + k2\pi }\end{array}\,\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)} \right..\)

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình \[\cos \left( {x - \frac{\pi }{3}} \right) = 1\].

\[x = k2\pi {\rm{ }}\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).\]

\[x = \pm \frac{\pi }{3} + k2\pi {\rm{ }}\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).\]

\[x = \pi + k2\pi {\rm{ }}\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).\]

\[x = \frac{\pi }{3} + k2\pi {\rm{ }}\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).\]

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình \[\cot \left( {x + \frac{\pi }{3}} \right) = 0\].

\[x = - \frac{\pi }{3} + k2\pi {\rm{ }}\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).\]

\[x = - \frac{\pi }{3} + k\pi {\rm{ }}\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).\]

\[x = \frac{\pi }{3} + k2\pi {\rm{ }}\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).\]

\[x = \frac{\pi }{6} + k\pi {\rm{ }}\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).\]

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình \[\sin \left( {\frac{{2x}}{3} - \frac{\pi }{3}} \right) = 0\].

\[x = k\pi {\rm{ }}\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).\]

\[x = \frac{{2\pi }}{3} + \frac{{k3\pi }}{2}{\rm{ }}\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).\]

\[x = \frac{\pi }{3} + k\pi {\rm{ }}\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).\]

\[x = \frac{\pi }{2} + \frac{{k3\pi }}{2}{\rm{ }}\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).\]

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình \(\cot \left( {3x - 1} \right) = - \sqrt 3 .\)

\[x = \frac{1}{3} + \frac{{5\pi }}{{18}} + k\frac{\pi }{3}{\rm{ }}\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).\]

\[x = \frac{1}{3} + \frac{\pi }{{18}} + k\frac{\pi }{3}{\rm{ }}\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).\]

\[x = \frac{{5\pi }}{{18}} + k\frac{\pi }{3}{\rm{ }}\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).\]

\[x = \frac{1}{3} - \frac{\pi }{6} + k\pi {\rm{ }}\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).\]

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Với \(n \in {\mathbb{N}^*}\), dãy số nào sau đây là dãy số tăng?

\({u_n} = 1 - n\).

\({u_n} = 3 + 2n\).

\({u_n} = 2 - n\).

\({u_n} = 9 - {n^2}\).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \[\left( {{a_n}} \right)\] xác định bởi \[{a_1} = 5;{a_2} = 0\]\[{a_{n + 2}} = {a_{n + 1}} + 6{a_n},\forall n \ge 1\]. Tính số hạng thứ tư của dãy số \[\left( {{a_n}} \right)\].

\[{a_4} = 10\].

\[{a_4} = 210\].

\[{a_4} = 30\].

\[{a_4} = 360\].

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \[\left( {{a_n}} \right)\]\[{a_n} = \frac{n}{{{n^2} + 100}},\forall n \in \mathbb{N}*\]. Tìm số hạng thứ hai của dãy số \[\left( {{a_n}} \right)\].

\[\frac{1}{{20}}\].

\[\frac{1}{{30}}\].

\[\frac{1}{{25}}\].

\[\frac{1}{{51}}\].

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \[\left( {{y_n}} \right)\] xác định bởi \[{y_n} = {\sin ^2}\frac{{n\pi }}{4} + \cos \frac{{2n\pi }}{3}\]. Bốn số hạng đầu của dãy số đó theo thứ tự là

\[0,\frac{1}{2},\frac{3}{2}, - \frac{1}{2}\].

\[1,\frac{1}{2},\frac{3}{2},\frac{1}{2}\].

\[1,\frac{1}{2},\frac{3}{2},\frac{3}{2}\].

\[0,\frac{1}{2}, - \frac{1}{2},\frac{1}{2}\].

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \[\left( {{u_n}} \right)\], với \[{u_n} = \frac{{3n - 1}}{{3n + 7}}\]. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

Dãy \[\left( {{u_n}} \right)\] bị chặn trên và không bị chặn dưới.

Dãy \[\left( {{u_n}} \right)\] bị chặn dưới và không bị chặn trên.

Dãy \[\left( {{u_n}} \right)\] bị chặn.

Dãy \[\left( {{u_n}} \right)\] không bị chặn.

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_1} = 2\) và công bội \(q = 3\). Số hạng \({u_3}\) bằng

-6.

-18.

12.

\(18\).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \[\left( {{u_n}} \right)\]\({u_1} = 123\)\({u_3} - {u_{15}} = 84\). Tìm số hạng \({u_{17}}\)?

\({u_{17}} = 242\).

\({u_{17}} = 235\).

\({u_{17}} = 11\).

\({u_{17}} = 4\).

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \[\left( {{u_n}} \right)\]\(2{u_1} + {u_2} = 0\)\({u_4} = 8\). Tính số hạng đầu \({u_1}\) và công sai \(d\) của cấp số cộng.

\({u_1} = 1,\;d = - 3.\)

\({u_1} = 1,\;d = 3.\)

\({u_1} = - 1,\;d = - 3.\)

\({u_1} = - 1,\;d = 3.\)

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) xác định bởi \({u_1} = 321\)\({u_{n + 1}} = {u_n} - 3\) với mọi \(n \in {\mathbb{N}^*}\). Tính tổng \(S\) của \(125\) số hạng đầu tiên của dãy số đó.

\(S = 16875\).

\(S = 63375\).

\(S = 63562,5\).

\(S = 16687,5\).

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \[\left( {{a_n}} \right)\]\({a_1} = 3\)\({a_2} = - 6\). Tìm số hạng tổng quát của cấp số nhân đã cho.

\({u_n} = 3.{( - 2)^n}\).

\({u_n} = 3.{( - 2)^{n - 1}}\).

\({u_n} = 3.{(2)^{n - 1}}\).

\({u_n} = 3.{(2)^n}\).

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\)\({S_2} = 4\)\({S_3} = 13.\) Tìm \({S_5}?\)

\({S_5} = 121\) hoặc \({S_5} = \frac{{181}}{{16}}.\)

\({S_5} = 121\) hoặc \({S_5} = \frac{{35}}{{16}}.\)

\({S_5} = 114\) hoặc \({S_5} = \frac{{185}}{{16}}.\)

\({S_5} = 141\) hoặc \({S_5} = \frac{{183}}{{16}}.\)

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\):\(1;3;9;27;81, \ldots \)Công thức tổng quát của cấp số nhân đã cho là

\({u_n} = {3^{n - 1}}\).

\({u_n} = {9^{n - 1}}\).

\({u_n} = {3^{n + 1}}\).

\({u_n} = {9^{n + 1}}\).

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tuổi các học viên của một lớp học Tiếng Anh tại một trung tâm được ghi lại ở bảng tần số ghép lớp như sau:

Lớp

Tần số

[16; 20)

[20; 24)

[24; 28)

[28; 32)

[32; 36)

10

12

14

9

5

Số học viên có tuổi từ 24 đến dưới 28 tuổi là

9

14

5

12

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Thời gian truy cập Internet mỗi buổi tối của một số học sinh được cho trong bảng sau:

Thời gian (phút)

\[\left[ {9,5;12,5} \right)\]

\[\left[ {12,5;15,5} \right)\]

\[\left[ {15,5;18,5} \right)\]

\[\left[ {18,5;21,5} \right)\]

\[\left[ {21,5;24,5} \right)\]

Số học sinh

3

12

15

24

2

Số học sinh truy cập Internet mỗi buổi tối từ 15,5 phút đến dưới 18,5 phút là

14

15

24

12

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Thời gian (phút) đi từ nhà đến trường của bạn A trong 30 ngày được cho bởi bảng sau:

Lớp thời gian (phút)

Tần số

[15; 17)

5

[17; 19)

4

[19; 21)

12

[21; 23)

9

Trong 30 ngày được khảo sát, có bao nhiêu ngày bạn A mà thời gian đi đến trường từ 19 phút đến dưới 21 phút?

12

4

5

9

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm cân nặng trung bình của học sinh lớp 11 được cho trong bảng sau:

Cân nặng (kg)

[40,5; 45,5)

[45,5; 50,5)

[50,5; 55,5)

[55,5; 60,5)

[60,5; 65,5)

[65,5; 70,5)

Số học sinh

10

7

16

4

2

3

51,81kg

59,81kg

60,81kg

41,81kg

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Thời gian (phút) đi từ nhà đến trường của bạn A trong 30 ngày:

Lớp thời gian (phút)

Tần số

[15; 17)

5

[17; 19)

4

[19; 21)

12

[21; 23)

9

Trong 30 ngày được khảo sát, những ngày bạn A có thời gian đi đến trường từ 21 phút đến dưới 23 phút chiếm tỉ lệ bao nhiêu?

60%

40%

30%

63%

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Tuổi các học viên của một lớp học Tiếng Anh tại một trung tâm được ghi lại ở bảng tần số ghép lớp như sau:

Lớp

Tần số

[16; 20)

[20; 24)

[24; 28)

[28; 32)

[32; 36)

10

12

14

9

5

Giá trị đại diện của nhóm có tần số lớn nhất bằng

\(14.\)

\(24.\)

\(26.\)

\(28.\)

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Thời gian truy cập Internet mỗi buổi tối của một số học sinh được cho trong bảng sau:

Tính trung vị của bảng số liệu trên?

13,1

10,3

18,1

23,0

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảng số liệu ghép nhóm sau cho biết chiều cao (cm) của 50 học sinh lớp 11.

Khoảng chiều cao (cm)

\[\left[ {145;150} \right)\]

\[\left[ {150;155} \right)\]

\[\left[ {155;160} \right)\]

\[\left[ {160;165} \right)\]

\[\left[ {165;170} \right)\]

Số học sinh

7

14

10

10

9

Tính mốt của bảng số liệu trên?

154,18 cm

153,81 cm

153,18 cm

155,18 cm

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm):

(0,5 điểm). Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số \[y = \sqrt {1 - {{\cos }^2}x} - 2\].

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

(0,5 điểm). Rút gọn biểu thức \(M = \frac{{\sin 3x - \sin x}}{{2{{\cos }^2}x - 1}}\).

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

(0.5 điểm). Số giờ có ánh sáng mặt trời của một thành phố \(A\) trong ngày thứ \(t\) của một năm không nhuận được cho bởi hàm số \[d(t) = 3\sin \left[ {\frac{\pi }{{182}}(t - 80)} \right] + 12\] với \(t \in \mathbb{Z}\) và \(0 < t \le 365.\) Hỏi thành phố \(A\) có đúng \(12\) giờ có ánh sáng mặt trời vào ngày nào trong năm?

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

(0.5 điểm). Cho cấp số cộng \(({u_n})\)\(\left\{ \begin{array}{l}{u_1} + 2{u_5} = 0\\{S_4} = 14\end{array} \right.\). Tìm công sai \(d\) của cấp số cộng đó.

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

(0.5 điểm). Một công ty phần mềm tuyển một chuyên gia về công nghệ thông tin với mức lương năm đầu tiên là \(300\) triệu đồng và cam kết tăng thêm \(5\% \) lương mỗi năm so với năm liền kề nếu hoàn thành tốt công việc được giao. Tính tổng số tiền lương mà chuyên gia đó nhận được sau khi làm việc cho công ty \(10\) năm (làm tròn đến triệu đồng).

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

(0.5 điểm). Tuổi của \(30\) học viên của lớp học nhạc được phân theo các lớp cho bởi bảng sau:

Lớp tuổi

[15; 17)

[17; 19)

[19; 21)

[21; 23)

Tần số

5

4

12

9

Tính số tuổi trung bình của lớp học trên (làm tròn đến hàng phần trăm).

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack