2048.vn

Bộ 20 đề thi giữa kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức (2023-2024) có đáp án - Đề 3
Đề thi

Bộ 20 đề thi giữa kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức (2023-2024) có đáp án - Đề 3

A
Admin
ToánLớp 116 lượt thi
39 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

\(y = \cot x\).

\(y = \sin x\).

\(y = \tan x\).

\(y = \cos x\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) cho bởi công thức tổng quát \({u_n} = 3 + 4{n^2},\,\,n \in {\mathbb{N}^*}\). Khi đó \({u_5}\) bằng

\( - 97\).

\(503\).

\(23\).

\(103\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số nào sau đây là cấp số nhân?

\(\left\{ \begin{array}{l}{u_1} = - 1\\{u_{n + 1}} = - 3{u_n},{\rm{ }}n \ge 1\end{array} \right.\).

\(\left\{ \begin{array}{l}{u_1} = 1\\{u_{n + 1}} = {u_n} + 1,{\rm{ }}n \ge 1\end{array} \right.\).

\(\left\{ \begin{array}{l}{u_1} = \frac{\pi }{2}\\{u_n} = \sin \left( {\frac{\pi }{{n - 1}}} \right),{\rm{ }}n \ge 1\end{array} \right.\).

\(\left\{ \begin{array}{l}{u_1} = - 2\\{u_{n + 1}} = 2{u_n} + 3,{\rm{ }}n \ge 1\end{array} \right.\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

\(\sin \left( {a - b} \right) = \sin a\cos a - \cos b\sin b\).

\(\sin \left( {a - b} \right) = \sin a\cos b - \cos a\sin b\).

\(\sin \left( {a - b} \right) = \sin a\cos a + \cos b\sin b\).

\(\sin \left( {a - b} \right) = \sin a\cos b + \cos a\sin b\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \(\cos x = m\) (m là tham số) vô nghiệm khi và chỉ khi

\(m > 1\).

\(m < - 1\).

\(\left[ \begin{array}{l}m < - 1\\m > 1\end{array} \right.\).

\( - 1 \le m \le 1\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình \[\sin x = - 1\]

\(x = \pi + k\pi ,\,k \in \mathbb{Z}\).

\(x = \pi + k2\pi ,\,k \in \mathbb{Z}\).

\(x = - \frac{\pi }{2} + k2\pi ,\,k \in \mathbb{Z}\).

\(x = \frac{{3\pi }}{2} + k\pi ,\,k \in \mathbb{Z}\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số \(y = \cot x\) có tập xác định là

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{{k\pi }}{2}|k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k2\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\frac{{3\pi }}{2} < \alpha < 2\pi \). Khẳng định nào sau đây là đúng?

\(\cot \alpha > 0\).

\(\tan \alpha > 0\).

\(\sin \alpha > 0\).

\(\cos \alpha > 0\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Thống kê về nhiệt độ tại một địa điểm trong \(30\) ngày, ta có bảng số liệu sau:

Thống kê về nhiệt độ tại một địa điểm trong 30 ngày, ta có bảng số liệu sau: Số ngày có nhiệt độ thấp hơn 25 độ C là (ảnh 1)

Số ngày có nhiệt độ thấp hơn \({25^0}C\)

\(10\).

\(19\).

\(9\).

\(3\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\), biết \({u_1} = 2\) và công sai \(d = - 3\). Khẳng định nào sau đây đúng?

\({u_2} = 1.\)

\({u_2} = - 5\).

\({u_2} = - 1.\)

\({u_2} = 5\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên một đường tròn, cung có số đo 1 rad là

Cung có độ dài bằng đường kính của đường tròn đó.

Cung có độ dài bằng 1.

Cung tương ứng với góc ở tâm bằng\({60^0}\).

Cung có độ dài bằng bán kính của đường tròn đó.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\), biết \({u_1} = - 4,{u_2} = - 2\). Công bội của cấp số nhân là

\(q = - \frac{1}{2}\).

\(q = \frac{1}{2}\).

\(q = 2\).

\(q = - 2\).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn công thức đúng trong các công thức sau:

\[\sin a.\sin b = - \frac{1}{2}\left[ {\sin \left( {a + b} \right) - \sin \left( {a - b} \right)} \right]\].

\[\sin a.\sin b = - \frac{1}{2}\left[ {\cos \left( {a + b} \right) - \cos \left( {a - b} \right)} \right]\].

\[\sin a.\sin b = \frac{1}{2}\left[ {\cos \left( {a + b} \right) - \cos \left( {a - b} \right)} \right]\].

\[\sin a.\sin b = \frac{1}{2}\left[ {\sin \left( {a + b} \right) - \sin \left( {a - b} \right)} \right]\].

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Các giá trị xuất hiện nhiều nhất trong mẫu số liệu được gọi là

Mốt.

Tứ phân vị.

Số trung vị.

Số trung bình.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số nào sau đây là dãy tăng?

\(1;3;5;6;9\).

\(10;8;6;4;2\).

\(1;1;1;1;1\).

\(1;5;3;7;9\).

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mẫu số liệu ghép nhóm, độ dài của nhóm \(\left[ {1;10} \right)\) bằng bao nhiêu?

\(8\).

\(9\).

\(10\).

\(5\).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số nào dưới đây không là cấp số cộng?

\(1,\;1,\;1,\;1\).

\(1,\;0,\; - 1,\; - 2\).

\(1,\;2,\;3,\;4\).

\(1,\;2,\;4,\;8\).

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình lượng giác \(3\tan \,x - \sqrt 3 = 0\) có nghiệm là

\[x = \frac{\pi }{6} + k\pi ,\,k \in \mathbb{Z}\].

\[x = \frac{\pi }{3} + k\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}\].

Vô nghiệm.

\[x = \frac{\pi }{6} + k2\pi ,\,k \in \mathbb{Z}\].

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) dưới đây, dãy số nào bị chặn dưới?

\({u_n} = n - 2\).

\({u_n} = - {n^2} - 6n\).

\({u_n} = 1 - 2n\).

\({u_n} = {\left( { - 1} \right)^n}.{n^2}\).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(0 < \alpha < \frac{\pi }{2}\). Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

\(\sin \left( {\frac{\pi }{2} - \alpha } \right) = \sin \alpha \).

\(\tan \left( {\frac{\pi }{2} - \alpha } \right) = \cot \alpha \).

\(\sin \left( {\frac{\pi }{2} - \alpha } \right) = \cos \alpha \).

\(\cos \left( {\frac{\pi }{2} - \alpha } \right) = \sin \alpha \).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỏi \(\frac{1}{2};\frac{1}{2};\frac{3}{8};\frac{1}{4};\frac{5}{{32}}\) là năm số hạng đầu của dãy số nào sau đây?

\(\left( {{w_n}} \right)\)với\({w_n} = \frac{n}{{{2^n}}}\,\,\,\left( {\forall n \in {\mathbb{N}^*}} \right)\).

\(\left( {{v_n}} \right)\)với\({v_n} = \frac{n}{{n + 2}}\,\,\left( {\forall n \in {\mathbb{N}^*}} \right)\).

\(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_n} = \frac{{n - 1}}{{{2^n}}}\,\,\left( {\forall n \in {\mathbb{N}^*}} \right)\).

\(\left( {{t_n}} \right)\) với \({t_n} = \frac{1}{{n + 1}}\,\,\,\left( {\forall n \in {N^*}} \right)\).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Phỏng vấn một số học sinh khối 11 về thời gian (giờ) ngủ của một buổi tối thu được kết quả sau:

Phỏng vấn một số học sinh khối 11 về thời gian (giờ) ngủ của một buổi tối thu được kết quả sau: 75% số học sinh ngủ ít nhất bao nhiêu giờ trong một buổi tối? (ảnh 1)

\[75\% \] số học sinh ngủ ít nhất bao nhiêu giờ trong một buổi tối?

\[5,92\].

\[7,68\].

\[6,65\].

\[5,64\].

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên khoảng \(\left( { - \pi ;\pi } \right)\), đồ thị hàm số \(y = \sin x\) được cho như hình vẽ.

Chọn D  Ta có: \(n = 86\) (ảnh 1)

Hàm số \(y = \sin x\) nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

\(\left( { - \pi ;0} \right)\).

\(\left( {0;\pi } \right)\).

\(\left( {\frac{\pi }{2};\pi } \right)\).

\(\left( { - \frac{\pi }{2};\frac{\pi }{2}} \right)\).

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc \(\alpha \) thỏa mãn \[\tan \alpha = \frac{3}{5}\]. Tính \[P = \tan \left( {\alpha + \frac{\pi }{4}} \right)\].

\(P = 4\).

\(P = \frac{8}{5}\).

\(P = 3\).

\(P = \frac{3}{5}\).

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\pi < \alpha < \frac{{3\pi }}{2}\). Xác định dấu của biểu thức \(M = \sin \left( {\frac{\pi }{2} - \alpha } \right).\cot \left( {\pi + \alpha } \right).\)

\(M > 0\).

\(M \le 0\).

\(M \ge 0\).

\(M < 0\).

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết bốn số \(2;\,8;\,x;\,128\) theo thứ tự lập thành một cấp số nhân. Giá trị của \(x\) bằng

\(x = 64\).

\(x = 24\).

\(x = 32\).

\(x = 16\).

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân có các số hạng lần lượt là \(3;\,9;\,27;\,81;{\rm{ }}...\). Tìm số hạng tổng quát \({u_n}\) của cấp số nhân đã cho.

\({u_n} = 3 + {3^n}\).

\({u_n} = {3^{n - 1}}\).

\({u_n} = {3^{n + 1}}\).

\({u_n} = {3^n}\).

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng \(n\) số hạng đầu tiên của một cấp số cộng là \({S_n} = \frac{{3{n^2} - 19n}}{4}\) với \(n \in {\mathbb{N}^*}\). Tìm số hạng đầu tiên \({u_1}\) và công sai \(d\) của cấp số cộng đã cho.

\({u_1} = 2;{\rm{ }}d = - \frac{1}{2}\).

\({u_1} = - \frac{3}{2};{\rm{ }}d = - 2\).

\({u_1} = - 4;{\rm{ }}d = \frac{3}{2}\).

\({u_1} = \frac{5}{2};{\rm{ }}d = \frac{1}{2}\).

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng \[S\] của các nghiệm của phương trình \[\sin x = \frac{1}{2}\] trên đoạn \[\left[ { - \frac{\pi }{2};\frac{\pi }{2}} \right]\].

\[S = \frac{\pi }{2}\].

\[S = \frac{\pi }{6}\].

\[S = \frac{\pi }{3}\].

\[S = \frac{{5\pi }}{6}\].

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn \(M = \cos \left( {a + b} \right)\cos \left( {a - b} \right) + \sin \left( {a + b} \right){\rm{sin}}\left( {a - b} \right)\).

\(M = \cos 4b\).

\(M = \sin 2b\).

\(M = \cos 2b\).

\(M = \sin 4b\).

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết \(\cos \alpha = - \frac{2}{3}\)\(\pi < \alpha < \frac{{3\pi }}{2}\). Giá trị \[\sin \alpha \]bằng

\( - \frac{{\sqrt 5 }}{3}\).

\( - \frac{{\sqrt 5 }}{2}\).

\(\frac{{\sqrt 5 }}{2}\).

\(\frac{{\sqrt 5 }}{3}\).

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất \(m\) của hàm số \(y = - \sqrt 2 \sin \left( {2023x + 2024} \right)\).

\(m = - 1\).

\(m = - 2023\sqrt 2 \).

\(m = - \sqrt 2 \).

\(m = - 2024\sqrt 2 \).

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Người ta ghi lại tuổi thọ của một số con muỗi cái trong phòng thí nghiệm cho kết quả như sau:

Người ta ghi lại tuổi thọ của một số con muỗi cái trong phòng thí nghiệm cho kết quả như sau:   Muỗi cái có tuổi thọ khoảng bao nhiêu ngày là nhiều nhất? (ảnh 1)

 Muỗi cái có tuổi thọ khoảng bao nhiêu ngày là nhiều nhất?

\(76\) ngày.

\(90\) ngày.

\(80\) ngày.

\(66\) ngày.

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) xác định bởi hệ thức truy hồi Chọn A  Ta có: Tấn số lớn nhất ở nh (ảnh 1).Số hạng thứ bốn của dãy số là

\(14\).

\(28\).

\(10\).

\(8\).

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\)có số hạng đầu \({u_1} = - 5\)và công sai \(d = 3\). Số \(94\) là số hạng thứ mấy của cấp số cộng?

33.

20.

34.

35.

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Giải phương trình sau: \(\left( {2\sin x + 2} \right)\left( {2\cos x - \sqrt 3 } \right) = 0\).

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Cho một cấp số cộng biết rằng tổng của số hạng thứ hai và số hạng thứ tư bằng \(6\), số hạng thứ sáu bằng \(36\). Tính tổng \(50\) số hạng đầu của cấp số này.

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Với hình vuông \({A_1}{B_1}{C_1}{D_1}\) như hình vẽ dưới đây, cách tô màu như phần gạch sọc được gọi là cách tô màu “đẹp”. Một nhà thiết kế tiến hành tô màu cho một hình vuông như hình bên, theo quy trình sau:

Với hình vuông \({A_1}{B_1}{C_1}{D_1}\) (ảnh 1)

Bước 1: Tô màu “đẹp” cho hình vuông \({A_1}{B_1}{C_1}{D_1}\).

Bước 2: Tô màu “đẹp” cho hình vuông \({A_2}{B_2}{C_2}{D_2}\) là hình vuông ở chính giữa khi chia hình vuông \({A_1}{B_1}{C_1}{D_1}\) thành \(9\) phần bằng nhau như hình vẽ.

Bước 3: Tô màu “đẹp” cho hình vuông \({A_3}{B_3}{C_3}{D_3}\) là hình vuông ở chính giữa khi chia hình vuông \({A_2}{B_2}{C_2}{D_2}\) thành \(9\) phần bằng nhau…

Cứ tiếp tục như vậy. Hỏi cần ít nhất bao nhiêu bước để tổng diện tích phần được tô màu chiếm ít nhất \(49,99\% \) diện tích hình vuông \({A_1}{B_1}{C_1}{D_1}\).

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Số giờ có ánh sáng mặt trời của thành phố A trong ngày thứ \(t\) của năm \(2023\) được cho bởi hàm số \(y = 9 - 2\cos \left[ {\frac{\pi }{{118}}\left( {t - 61} \right)} \right]\), \(t \in {\mathbb{N}^*}\). Vào ngày tháng nào trong năm \(2023\) thì thành phố A có số giờ có ánh sáng mặt trời nhiều nhất?

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack