2048.vn

Bộ 20 đề thi giữa kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức (2023-2024) có đáp án - Đề 11
Đề thi

Bộ 20 đề thi giữa kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức (2023-2024) có đáp án - Đề 11

A
Admin
ToánLớp 116 lượt thi
39 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)Cho góc hình học uOv=60° (như hình vẽ). Số đo của góc lượng giác \[\left( {Ou,Ov} \right)\]
              Chọn A  Góc lượng giác tia đ (ảnh 1)

Ou,Ov=60°+k.360°

sđ Ou,Ov=60°−k.180°.

sđ Ou,Ov=60°+k.180°.

sđ Ou,Ov=−60°+k.360°.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Góc có số đo 250° thì có số đo theo đơn vị radian là              

\[\frac{{35\pi }}{{18}}.\]

\[\frac{{25\pi }}{{18}}\].

\[\frac{{25\pi }}{{12}}\].

\[\frac{{25\pi }}{9}\].

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính độ dài \[l\] của cung có số đo \[\frac{\pi }{{16}}\] trên đường tròn có bán kính \[20{\rm{ }}cm\] (làm tròn hai chữ số thập phân).                              

\[l = 3,93{\rm{ }}cm.\]

\[l = 2,94{\rm{ }}cm.\]

\[l = 3,39{\rm{ }}cm.\].

\[l = 1,49{\rm{ }}cm.\]

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc lượng giác \[\alpha \] với \[ - \frac{\pi }{2} < \alpha < 0\]. Khẳng định nào sau đây là đúng? 

\[\cos \alpha < 0\].

\[\sin \alpha < 0\].

\[\tan \alpha > 0\].

\[\cot \alpha > 0\].

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết \[\sin \alpha = \frac{1}{3}\]\[0 < \alpha < \frac{\pi }{2}\]. Giá trị của \[\cos \alpha \] bằng

\[\frac{{2\sqrt 2 }}{3}\].

\[ - \frac{{2\sqrt 2 }}{3}\].

\[\frac{8}{9}\].

\[ - \frac{8}{9}\].

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là SAI?

\[\sin \left( {\pi - \alpha } \right) = \sin \alpha .\]

\[\cos \left( {\pi - \alpha } \right) = \cos \alpha \].

\[\sin \left( {\pi + \alpha } \right) = - \sin \alpha .\]

\[\cos \left( {\pi + \alpha } \right) = - \cos \alpha .\]

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các công thức sau, công thức nào đúng?

\[\cos \left( {a + b} \right) = \sin a\cos b - \sin b\cos a.\]

\[\cos \left( {a + b} \right) = \sin a\cos b + \sin b\cos a\].

\[\cos \left( {a + b} \right) = \cos a\cos b + \sin a\sin b\].

\[\cos \left( {a + b} \right) = \cos a\cos b - \sin a\sin b\].

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[\cos \alpha = \frac{3}{4}\]. Tính \[\cos 2\alpha \].              

cos2α=−18.

\[\cos 2\alpha = - \frac{7}{{16}}\].

\[\cos 2\alpha = \frac{1}{8}\].

\[\cos 2\alpha = \frac{7}{{16}}\]

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số \[y = \cos x\] bằng

\[\left[ { - 1;1} \right]\].

\[\mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}.\].

\[\mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\].

\[\mathbb{R}\].

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số \[y = \sin x,{\rm{ }}y = \cos x,{\rm{ }}y = \tan x,{\rm{ }}y = \cot x\] có bao nhiêu hàm số chẵn?              

\[4\].

\[3\].

\[2\].

\[1\].

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số \[y = \sin 3x\] tuần hoàn với chu kì 

\[T = 2\pi \].

\[T = \frac{{2\pi }}{3}\].

\[T = 6\pi \].

\[T = 3\pi .\]

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số \[y = \frac{{\sin x}}{{\cos x - 1}}\] là.

\[D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\].

\[D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\].

\[D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k2\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\].

\[D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\].

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập giá trị của hàm số \[y = 1 - \sin x\] là.

\[\left[ { - 1;1} \right]\].

\[\left[ {0;2} \right]\].

\[\left[ { - 1;2} \right]\].

\[\left[ {1;3} \right]\].

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình sinx=sinα° có nghiệm là. 

x=α°+k2πx=π−α°+k2π(k∈ℤ)

x=α°+k360°x=−α°+k360°(k∈ℤ)

x=α°+k180°x=−α°+k180°(k∈ℤ)

x=α°+k360°x=180°−α°+k360°(k∈ℤ)

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình \[\cot x = - \sqrt 3 \]là.

\[x = - \frac{\pi }{6} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}\].

\[x = \frac{\pi }{6} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}.\].

\[x = \frac{\pi }{3} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}\].

\[x = - \frac{\pi }{3} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}\].

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \[\cos x = \frac{m}{2}\] vô nghiệm khi.

\[ - 2 \le m \le 2\].

\[ - 1 \le m \le 1\].

\[\left[ \begin{array}{l}m < - 2\\m > 2\end{array} \right.\].

\[\left[ \begin{array}{l}m < - 1\\m > 1\end{array} \right.\].

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \[2\sin x = 1\] có bao nhiêu nghiệm trên \[\left[ { - \pi ;\pi } \right]\]?

\[4\].

\[3\].

\[2\].

\[1\].

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dãy số sau, dãy nào là dãy số giảm?

\[1;1;1;1;1\].

\[1; - \frac{1}{3};\frac{1}{9}; - \frac{1}{{27}};\frac{1}{{81}}\].

\[1;3;5;7;9.\].

\[13;11;8;7;5\].

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \[\left( {{u_n}} \right):\left\{ \begin{array}{l}{u_1} = 1;{u_2} = 1\\{u_n} = {u_{n - 1}} + {u_{n - 2}}\end{array} \right.,\forall n \in {\mathbb{N}^*},n \ge 3\]. Năm số hạng đầu tiên của dãy số đó lần lượt là

\[1;1;2;3;6\].

\[1;1;2;3;5\].

\[1;1;3;5;7\].

\[1;1;2;4;8\].

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết số hạng tổng quát của dãy số gồm các số chính phương tăng dần.

\[{u_n} = {n^2},\forall n \in {\mathbb{N}^*}\].

\[{u_n} = {\left( {n - 1} \right)^2},\forall n \in {\mathbb{N}^*}\].

\[{u_n} = \sqrt n ,\forall n \in {\mathbb{N}^*}\].

\[{u_n} = \sqrt {n - 1} ,\forall n \in {\mathbb{N}^*}\].

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số nào sau đây là cấp số cộng?

\[1;4;7;9;12\].

\[ - 1;1;3;5;7\].

\[ - 1;1; - 1;1; - 1\].

\[2;4;8;16;32\].

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \[\left( {{u_n}} \right)\] có số hạng đầu \[{u_1}\] và công sai \[d\]. Khẳng định nào sau đây là đúng?

\[{u_{n - 1}} = {u_n} + d,\forall n \in {\mathbb{N}^*}\].

\[{u_n} = 2{u_1} + \left( {n - 1} \right)d,\forall n \in {\mathbb{N}^*}\]

\[{u_n} = {u_{n - 1}} + d,\forall n \in {\mathbb{N}^*}\].

\[{u_n} = n{u_1} + \frac{{n\left( {n - 1} \right)d}}{2}\](\(\forall n \in {N^*}\)).

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cấp số cộng \[\left( {{u_n}} \right)\] có số hạng đầu \[{u_1} = 1\], công sai \[d = 4\]. Cần lấy tổng của bao nhiêu số hạng đầu tiên của cấp số đó để được tổng là \[561\]?

\[142\].

\[18\].

\[141\].

\[17\].

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị của \[x\] để ba số \[x + 1;{\rm{ }}2x + 1;{\rm{ }}x + 7\] theo thứ tự đó lập thành một cấp số cộng.

\[x = 3\].

\[x = - 3\].

\[x = 5\].

\[x = - 5\].

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số nào sau đây là cấp số nhân?

\[1; - 2;4;8\].

\[2;22;222;2222\].

\[3;6;12;24\].

\[x;2x;3x;4x\]với\[x \ne 0.\]

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \[\left( {{u_n}} \right)\] có số hạng đầu \[{u_1} = 1\] và công bội \[q\]. Gọi \[{S_n}\] là tổng của \[n\] số hạng đầu tiên của cấp số nhân. Khẳng định nào sau đây là đúng?

\[{S_n} = \frac{{{u_1}\left( {{q^n} - 1} \right)}}{{1 - q}}\].

\[{S_n} = \frac{{{u_1}{{\left( {1 - q} \right)}^n}}}{{1 - q}}\].

\[{S_n} = \frac{{{q^n} - 1}}{{q - 1}}\].

\[{S_n} = \frac{{{u_1}\left( {{q^n} - 1} \right)}}{{q - 1}}\].

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân có \[{u_2} = - 6\]\[{u_6} = - 486\]. Tìm công bội của cấp số nhân biết số hạng thứ ba là một số dương.

\[q = 3\].

\[q = - 3\].

\[q = \frac{1}{3}.\].

\[q = - \frac{1}{3}\].

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Ba số hạng liên tiếp của một cấp số nhân có công bội \[q = 2\]\[x;{\rm{ }}x + 6;{\rm{ }}y\]. Giá trị của \[y\]

\[24.\].

\[36\].

\[\frac{{27}}{2}\].

\[6\].

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Đo chiều cao (tính bằng \[cm\]) của \[500\] học sinh trong một trường THPT ta thu được kết quả như sau:

Chiều cao

\[\left[ {150;\,154} \right)\]

\[\left[ {154;\,158} \right)\]

\[\left[ {158;\,162} \right)\]

\[\left[ {162;\,166} \right)\]

\[\left[ {166;\,170} \right)\]

Số học sinh

\[25\]

\[50\]

\[200\]

\[175\]

    \[50\]

Mẫu số liệu ghép nhóm đã cho có tất cả bao nhiêu nhóm?

\[7\].

\[6\].

\[12\].

\(5\).

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mẫu số liệu ghép nhóm, giá trị đại diện của nhóm \(\left[ {a;b} \right)\) được tính như thế nào?

\[a + b\].

\[b - a\].

\[\frac{{a + b}}{2}.\].

\[a - b\].

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều tra về điểm kiểm tra giữa HKI môn Toán của  học sinh lớp 11A ta thu được kết quả sau

Điều tra về điểm kiểm tra giữa HKI môn Toán của  36  học sinh lớp 11A ta thu được kết quả sau Điểm trung bình của  36  học sinh trên gần nhất với số nào dưới đây? (ảnh 1)

Điểm trung bình của  học sinh trên gần nhất với số nào dưới đây?

\[6,4\].

\[6,2\].

\[6,0\].

\[6,6\].

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Phỏng vấn một số học sinh khối 11 về thời gian (giờ) ngủ của một buổi tối thu được kết quả sau:

Thời gian

\(\left[ {4;\;5} \right)\)

\(\left[ {5;\;6} \right)\)

\(\left[ {6;\;7} \right)\)

\(\left[ {7;\;8} \right)\)

\(\left[ {8;\;9} \right)\)

Số học sinh

\(10\)

\(18\)

\(23\)

\(20\)

\(15\)

Nhóm chứa trung vị của mẫu số liệu trên là.

\[\left[ {5;6} \right)\].

\[\left[ {7;8} \right)\].

\[\left[ {4;5} \right)\].

\[\left[ {6;7} \right)\].

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Một công ty xây dựng khảo sát khách hàng xem họ có nhu cầu mua nhà ở mức giá nào. Kết quả khảo sát được ghi lại ở bảng sau:

Mức giá (triệu đồng/\({m^2}\))

\(\left[ {10;\;14} \right)\)

\(\left[ {14;\;18} \right)\)

\(\left[ {18;\;22} \right)\)

\(\left[ {22;\;26} \right)\)

\(\left[ {26;\;30} \right)\)

Tần số

\(54\)

\(78\)

\(120\)

\(45\)

\(12\)

Tứ phân vị thứ ba thuộc nhóm nào sau đây?

\[\left[ {14;18} \right)\].

\[\left[ {26;30} \right)\].

\[\left[ {18;22} \right)\].

\[\left[ {10;14} \right)\].

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Tuổi thọ (năm) của \[50\] bình ắc quy ô tô thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Tuổi thọ (năm)

\(\left[ {2;2,5} \right)\)

\(\left[ {2,5;3} \right)\)

\(\left[ {3;3,5} \right)\)

\(\left[ {3,5;4} \right)\)

\(\left[ {4;4,5} \right)\)

\(\left[ {4,5;5} \right)\)

Tần số

4

9

14

11

7

5

Mốt của mẫu số liệu thuộc nhóm nào sau đây?

\[\left[ {2;2,5} \right)\].

\[\left[ {3,5;4} \right)\].

\[\left[ {3;3,5} \right)\].

\(\left[ {4,5;5} \right)\).

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Chiều cao của \[100\] học sinh của một trường THPT được cho ở bảng sau

Chiều cao (cm)

\[\left[ {150;153} \right)\]

\[\left[ {153;156} \right)\]

\[\left[ {156;159} \right)\]

\[\left[ {159;162} \right)\]

\[\left[ {162;165} \right)\]

\[\left[ {165;168} \right)\]

Số học sinh

    \[7\]

    \[13\]

    \[40\]

    \[21\]

    \[13\]

    \[6\]

Mốt của mẫu số liệu trên (làm tròn đến hàng phần trăm) là

\[160,28\].

\[157,5\].

\[158,25\].

\[157,76\].

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)

 

(1.0 điểm). Cho góc\(\alpha \) thỏa \(\sin \alpha = - \frac{4}{5}\)\(\pi < \alpha < \frac{{3\pi }}{2}\). Tính \(\cos \left( {\alpha + \frac{\pi }{3}} \right)\).

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

(1.0 điểm). Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) thỏa mãn \[\left\{ \begin{array}{l}{u_1} + {u_2} + {u_3} = 26\\{u_4} - {u_1} = 52\end{array} \right.\]. Tính \({u_5}\).

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

(0.5 điểm). Hưởng ứng phong trào “Nuôi heo đất” của Đoàn trường THPT NHS, \[43\] học sinh lớp 11A của trường đã thực hiện kế hoạch “Nuôi heo đất” như sau: Ngày đầu tiên mỗi bạn nuôi heo \[2000\] đồng, từ ngày thứ hai trở đi mỗi bạn nuôi heo hơn ngày liền trước là \[200\] đồng. Hỏi sau bao nhiêu ngày thì số tiền nuôi heo được là \[5658800\] đồng?

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

(0.5 điểm). Giải phương trình: \[\left( {2\cos x + \sin x - \cos 2x} \right)\cos x = 1 + \sin x\]

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack