2048.vn

Bộ 20 đề thi giữa kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức (2023-2024) có đáp án - Đề 10
Đề thi

Bộ 20 đề thi giữa kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức (2023-2024) có đáp án - Đề 10

A
Admin
ToánLớp 116 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số \(y = \sin x\) là hàm tuần hoàn chu kỳ \(T\) bằng

\(\pi \).

\(\frac{\pi }{2}\).

\(3\pi \).

\(2\pi \).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng \[a\]\[b\] như hình vẽ. Vị trí tương đối của \[a\]\[b\]

Cho hai đường thẳng \[a\] và \[b\] như hình vẽ. Vị trí tương đối của \[a\] và \[b\]là   A. trùng nhau B. song song nhau. C. chéo nhau. D. cắt nhau. (ảnh 1)

trùng nhau

song song nhau.

chéo nhau.

cắt nhau.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định của hàm số \(y = \tan \left( {2x + \frac{\pi }{3}} \right)\).

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{{12}} + k\frac{\pi }{2}\left| {{\kern 1pt} k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}\).

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{{12}} + k\pi \left| {{\kern 1pt} k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}\).

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ { - \frac{\pi }{6} + k\frac{\pi }{2}\left| {{\kern 1pt} k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}\).

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{6} + k\pi \left| {{\kern 1pt} k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Các nghiệm của phương trình \[\sin \left( {x + \frac{\pi }{6}} \right) = 1\]

\[x = \frac{\pi }{3} + k\pi \]\[\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\].

\[x = - \frac{\pi }{6} + k2\pi \]\[\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\].

\[x = \frac{\pi }{3} + k2\pi \]\[\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\].

\[x = \frac{{5\pi }}{6} + k2\pi \]\[\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\].

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Đẳng thức nào sau đây đúng với mọi số thực \(a,b\)?

\(\cos \left( {a + b} \right) = \cos a\sin b - \sin a\cos b\).

\(\cos \left( {a + b} \right) = \cos a\sin b + \sin a\cos b\).

\(\cos \left( {a + b} \right) = \cos a\cos b - \sin a\sin b\).

\(\cos \left( {a + b} \right) = \cos a\cos b + \sin a\sin b\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác \[S.ABCD\]\[N\] là trung điểm của \[SB\], giao điểm của \[DN\]và mặt phẳng \[\left( {SAC} \right)\]

điểm \(K\) (với \(O\)là trung điểm của \(AC\)\(\left\{ K \right\} = SO \cap DN\) ).

trung điểm của \(SC\).

điểm \(N\).

điểm \(K\) (với \(O\)là giao điểm của \(AC\)\(BD\)\(\left\{ K \right\} = SO \cap DN\) ).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số \(y = \tan x\)

\(\mathbb{R}{\rm{\backslash }}\left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi ,k \in Z} \right\}\).

\(\mathbb{R}\).

\(\mathbb{R}{\rm{\backslash }}\left\{ 0 \right\}\).

\(\mathbb{R}{\rm{\backslash }}\left\{ {k\pi ,k \in Z} \right\}\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

\(\sin 3x + \sin x = 2\sin 2x.\cos x\).

\(\cos 3x + \cos x = 2\cos 2x.\cos x\).

\(\cos 3x - \cos x = - 2\sin 2x.\sin x\).

\(\sin 3x - \sin x = - 2\sin 2x.\sin x\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \(2\sin 2x + 3 = 5\) có số nghiệm thuộc đoạn \(\left[ {0;\pi } \right]\)

\(2\).

\(0\).

\(3\).

\(1\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Chu kỳ của hàm số \(y = 3\sin \frac{x}{2}\)là số nào sau đây?

\[0\].

\(\pi \).

\[2\pi \].

\[4\pi \].

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào dưới đây sai?

Hàm số \(y = {\sin ^2}x - {\cos ^2}x\) là hàm số chẵn.

Hàm số \(y = \sin 2x\) là hàm số lẻ.

Hàm số \(y = \cot 2x\) là hàm số lẻ.

Hàm số \(y = \tan x\)+2023 là hàm số chẵn.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương án nào sau đây là sai?

\(\sin x = - 1 \Leftrightarrow x = - \frac{\pi }{2} + k2\pi .\)

\(\cos x = 0 \Leftrightarrow x = - \frac{\pi }{2} + k\pi .\)

\(\sin x = 0 \Leftrightarrow x = k2\pi .\)

\(\sin x = 1 \Leftrightarrow x = \frac{\pi }{2} + k2\pi .\)

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi \(x\) thay đổi trong \(\left[ {\frac{\pi }{2};\frac{{2\pi }}{3}} \right]\) thì \(y = \sin x\) lấy mọi giá trị thuộc

\(\left[ {0;\frac{{\sqrt 3 }}{2}} \right]\).

\(\left[ {\frac{{\sqrt 2 }}{2};1} \right]\)

\(\left[ {\frac{{\sqrt 3 }}{2};1} \right]\).

\(\left[ { - 1; - \frac{{\sqrt 3 }}{2}} \right]\).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng \[a\] nằm trên \[mp\left( P \right),\] đường thẳng \[b\] cắt \[\left( P \right)\] tại \[O\]\[O\] không thuộc \[a\].Vị trí tương đối của \[a\]\[b\]

song song nhau.

chéo nhau.

cắt nhau.

trùng nhau.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình bình hành như hình vẽ.

 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành như hình vẽ. (ảnh 1)

Giao điểm của đường thẳng \(BD\) và mặt phẳng \(\left( {SAC} \right)\)

trung điểm của đoạn \(AC\).

điểm \(D\).

không tồn tại.

điểm \(B\).

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số nào?

Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số nào? (ảnh 1)

\[y = 1 + \sin x\].

\[y = \sin x\].

\[y = 1 - \sin x\].

\[y = \cos x\].

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện\[ABCD\]. Gọi \[M;{\rm{ }}N\]lần lượt là trung điểm của \[AB\]\[CD\]. Mặt phẳng \[\left( P \right)\]qua \[MN\]và cắt \[AD;{\rm{ }}BC\]lần lượt tại \[P\]\[Q\]. Biết \[MP\]cắt \[NQ\]tại\[I\]. Ba điểm nào sau đây thẳng hàng?

\[I;A;C\;\].

\[I;C;D\].

\[I;A;B\;\].

\[I;B;D\;\].

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào dưới đây sai?

\(\sin \left( {a + b} \right) = \sin a\cos b + \sin b.\cos a\).

\(\sin 2a = 2\sin a\cos a\).

\(\cos 2a = 2\cos a - 1\).

\(2{\sin ^2}a = 1 - \cos 2a\).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có mặt đáy \(\left( {ABCD} \right)\) là hình bình hành. Gọi đường thẳng \(d\) là giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( {SAB} \right)\)\(\left( {SCD} \right)\). Khẳng định nào sau đây đúng?

Đường thẳng \(d\) đi qua \(S\) và song song với \(BC\).

Đường thẳng \(d\) đi qua \(S\) và song song với \(AD\).

Đường thẳng \(d\) đi qua \(S\) và song song với \(BD\).

Đường thẳng \(d\) đi qua \(S\) và song song với \(DC\).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Với \(x \in \left( {\frac{{31\pi }}{4};\frac{{33\pi }}{4}} \right)\), mệnh đề nào sau đây là đúng?

Hàm số \(y = \sin x\) đồng biến.

Hàm số\(y = \cot x\) nghịch biến.

Hàm số \(y = \cos x\) nghịch biến.

Hàm số \(y = \tan x\) nghịch biến.

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình\(\cot \left( {x + \frac{\pi }{3}} \right) = \sqrt 3 \) có dạng \[x = - \frac{\pi }{m} + \frac{{k\pi }}{n}\], với \(k \in \mathbb{Z}\)\(m\), \(n \in {\mathbb{N}^*}\). Khi đó \(m - n\) bằng

\(3\).

\( - 5\).

\( - 3\).

\(5\).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \cos 2x + 3\sin x + 3\). Gọi \(m,M\) lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của \(f\left( x \right)\) trên \(\left[ {\frac{\pi }{6};\frac{{2\pi }}{3}} \right]\). Biểu thức \(8M + m\) bằng

45.

47.

46.

48.

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy chọn phương án đúng?

Nếu hai mặt phẳng lần lượt chứa hai đường thẳng song song thì giao tuyến, nếu có, của chúng sẽ song song với cả hai đường thẳng đó.

Nếu ba mặt phẳng phân biệt cắt nhau theo ba giao tuyến thì ba giao tuyến đó đồng qui.

Nếu hai mặt phẳng phân biệt lần lượt chứa hai đường thẳng song song thì giao tuyến, nếu có, của chúng sẽ song song với ít nhất 1 trong hai đường thẳng đó.

Nếu ba mặt phẳng phân biệt cắt nhau theo ba giao tuyến thì ba giao tuyến đó đôi một song song.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABC\)\(G\) là trọng tâm tam giác \(ABC\). Gọi \(M\) là trung điểm của cạnh \(SA\), \(N\) là điểm thuộc cạnh \(SC\) sao cho \(NC = 4NS\), \(I\) là giao điểm của đường thẳng \(SG\) với mặt phẳng \(\left( {BMN} \right)\). Biết rằng \(\frac{{SI}}{{SG}} = \frac{a}{b}\) trong đó \(a,b \in {\mathbb{N}^*},\frac{a}{b}\) là phân số tối giản. Tính \(a + b\).

12.

11.

13.

10.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của \(m\) để phương trình \(\sin 2x = m - 2\) có nghiệm?

3

2

4

1

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Tìm tập xác định của các hàm số

1) \(\,y = \frac{{2\cos x - 1}}{{\sin x}}\)

2) \(y = \tan 2x + 4\cos x + 3\).

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình \(2\cos \left( {x + \frac{\pi }{3}} \right) - 1 = 0\).

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình bình hành.

a)Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( {SAC} \right)\)\(\left( {SBD} \right)\).

b)Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( {SAD} \right)\)\(\left( {SBC} \right)\).

c)M là 1 điểm bất kỳ trên SD, tìm giao điểm của đường thẳng BM với (SAC).

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số\(y = {\cos ^2}x + 2\sin x + 2\).

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình bình hành tâm \(O\). Gọi \(M,N,P\) lần lượt là trung điểm của cạnh \(BC,CD,SA\). Hãy tìm điểm \(I\) là giao điểm của mặt phẳng \(\left( {MNP} \right)\) với đường thẳng \(SO\). Từ đó hãy tính tỷ lệ \(\frac{{SI}}{{IO}}\).

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack