2048.vn

Bộ 20 đề thi giữa kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức (2023-2024) có đáp án - Đề 1
Đề thi

Bộ 20 đề thi giữa kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức (2023-2024) có đáp án - Đề 1

A
Admin
ToánLớp 115 lượt thi
39 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Trên đường tròn lượng giác. Số đo của góc lượng giác \(\left( {OA,OB} \right)\) như hình vẽ bên là

Chọn D Ta có \(s\~n \,\left( {OA,OB} \right) = \frac{\pi }{2}\). (ảnh 1) 

\( - \frac{\pi }{4}\).

\( - \frac{\pi }{2}\).

\(\frac{\pi }{4}\).

\(\frac{\pi }{2}\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên đường tròn lượng giác gốc \(A\), biết góc lượng giác \(\left( {OA,OM} \right)\) có số đo bằng \(50^\circ \), điểm \(M\) nằm ở góc phần tư thứ mấy?

\(I\).

\(III\).

\(II\).

\(IV\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn lượng giác có bán kính bằng

\[2\].

\[1\].

\[\frac{\pi }{2}\].

\[2\pi \].

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\sin \alpha = \frac{4}{5},\,\,\left( {\frac{\pi }{2} < \alpha < \pi } \right)\). Tính \(\cos \alpha \).

\(\cos \alpha = - \frac{3}{5}\).

\(\cos \alpha = \frac{1}{5}\).

\(\cos \alpha = \frac{3}{5}\).

\(\cos \alpha = - \frac{1}{5}\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc \[\alpha \] thoả mãn \[90^\circ < \alpha < 180^\circ \]. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

\[\sin \alpha < 0\].

\[cos\alpha \ge 0\].

\[\tan \alpha < 0\].

\[cot\alpha > 0\].

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong tam giác \(ABC\), đẳng thức nào dưới đây luôn đúng?

\(\sin \left( {A + B} \right) = \cos C\).

\(\cos A = \sin B\).

\(\tan A = \cot \left( {B + \frac{\pi }{2}} \right)\).

\(\cos \frac{{A + B}}{2} = \sin \frac{C}{2}\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào dưới đây sai?

\(\cos 2a = 2\cos a - 1\).

\(2{\sin ^2}a = 1 - \cos 2a\).

\(\sin \left( {a + b} \right) = \sin a\cos b + \sin b\cos a\).

\(\sin 2a = 2\sin a.\cos a\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị biểu thức \(P = \sin 30^\circ .\cos 60^\circ + \sin 60^\circ .\cos 30^\circ \).

\(P = 1\).

\(P = 0\).

\(P = \sqrt 3 \).

\(P = - \,\sqrt 3 \).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các công thức dưới đây, công thức nào đúng?

\(\cos a - \cos b = 2\cos \frac{{a + b}}{2}\cos \frac{{a - b}}{2}\).

\(\cos a - \cos b = 2\sin \frac{{a + b}}{2}\sin \frac{{a - b}}{2}\).

\(\cos a - \cos b = - 2\cos \frac{{a + b}}{2}\cos \frac{{a - b}}{2}\).

\(\cos a - \cos b = - 2\sin \frac{{a + b}}{2}\sin \frac{{a - b}}{2}\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Hàm số \(y = \cot x\) là hàm số chẵn.

Hàm số \(y = \sin x\) là hàm số chẵn.

Hàm số \(y = \tan x\) là hàm số chẵn.

Hàm số \(y = \cos x\) là hàm số chẵn.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào sau đây là sai?

Hàm số \[y = \sin x\] tuần hoàn với chu kì \[2\pi \].

Hàm số \[y = \cos x\] tuần hoàn với chu kì \[2\pi \].

Hàm số \[y = \tan x\] tuần hoàn với chu kì \[2\pi \].

Hàm số \[y = \cot x\] tuần hoàn với chu kì \[\pi \].

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số \[y = \frac{{1 - \sin x}}{{\cos x}}\]

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k2\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

\[D = \mathbb{R}\backslash \left\{ { - \frac{\pi }{2} + k2\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\].

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = f(x)\) có đồ thị như hình bên dưới. Mệnh đề nào sau đây là đúng?Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình bên dưới. Mệnh đề nào sau đây là đúng? (ảnh 1)

Hàm số đồng biến trên \[\left( { - \frac{{3\pi }}{2}; - \frac{\pi }{2}} \right)\].

Hàm số đồng biến trên \[\left( {\frac{\pi }{2};\frac{{3\pi }}{2}} \right)\].

Hàm số đồng biến trên \[\left( { - \frac{\pi }{2};\frac{\pi }{2}} \right)\].

Hàm số đồng biến trên \[\left( { - \frac{\pi }{2};0} \right)\].

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tất cả các nghiệm của phương trình \(\sin x = \sin \frac{\pi }{3}\)

\[\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{3} + k2\pi \\x = - \frac{\pi }{3} + k2\pi \end{array} \right.\,\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\].

\(\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{3} + k2\pi \\x = \frac{{2\pi }}{3} + k2\pi \end{array} \right.\,\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

\(x = \frac{\pi }{3} + k\pi \,\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

\(\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{3} + k\pi \\x = \frac{{2\pi }}{3} + k\pi \end{array} \right.\,\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình \[\cos x = \frac{1}{2}\]

\[x = \pm \frac{\pi }{2} + k2\pi \], \(\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

\[x = \pm \frac{\pi }{3} + k2\pi \], \(\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

\[x = \pm \frac{\pi }{4} + k2\pi \], \(\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

\[x = \pm \frac{\pi }{6} + k2\pi \], \(\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \(\tan x = \sqrt 3 \) có tập nghiệm là

\[\left\{ {\frac{\pi }{3} + k2\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\].

\[\emptyset \].

\[\left\{ {\frac{\pi }{3} + k\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\].

\[\left\{ {\frac{\pi }{6} + k\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\].

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình nào dưới đây có tập nghiệm biểu diễn trên đường tròn lượng giác là 2 điểm \(M\), \(N\)?

Phương trình nào dưới đây có tập nghiệm biểu diễn trên đường tròn lượng giác là 2 điểm M, N? (ảnh 1)

\(2\sin 2x = 1\).

\(2\cos 2x = 1\).

\(2\sin x = 1\).

\(2\cos x = 1\).

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số nào sau đây là dãy tăng?

\(1;\,\,3;\,\,5;\,\,7;\,\,9\).

\(10;\,\,8;\,\,6;\,\,4;\,\,2\).

\(1;\,\,5;\,\,3;\,\,7;\,\,9\).

\(1;\,\,1;\,\,1;\,\,1;\,\,1\).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các dãy số sau, dãy số nào là dãy số vô hạn?

\(0;\,\,2;\,\,4;\,\,6;\,\,8;\,\,10.\).

\(1;\,\,\frac{1}{2};\,\,\frac{1}{4};\,\,\frac{1}{8};\,\,...;\,\,\frac{1}{{{2^n}}};...\).

\(1;\,\,4;\,\,9;\,\,16;\,\,25.\).

\(1;\,\,1;\,\,1;\,\,1;\,\,1.\).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số được viết dưới dạng khai triển là: \( - 1;\,\,1;\,\, - 1;\,\,1;\,\, - 1;\,\,...\). Số hạng tổng quát của dãy số đã cho có dạng:

\({u_n} = 1\).

\({u_n} = - 1\).

\({u_n} = {\left( { - 1} \right)^n}\).

\({u_n} = {\left( { - 1} \right)^{n + 1}}\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) có công thức số hạng tổng quát \({u_n} = 8 - 3n\). Tính giá trị của \({u_4}.\)

\(2\).

\( - \,7\).

\( - \,5\).

\( - \,4\).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\)\({u_n} = \frac{1}{n}\). Khẳng định nào sau đây sai?

\({u_1} = 1\).

Dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) là dãy số tăng.

Dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) bị chặn trên bởi 1.

Dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) là dãy số giảm.

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình tứ diện có số mặt là

6.

4.

3.

5.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian, cho 3 điểm phân biệt không thẳng hàng. Khi đó có bao nhiêu mặt phẳng đi qua ba điểm đó?

1.

0.

2.

Vô số.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình thoi. Trong các cặp đường thẳng sau, cặp đường thẳng nào cắt nhau?

\(AB\)\(CD\).

\(AC\) và \[BD\].

\(SB\) và \(CD\).

\(SD\) và \(BC\).

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng phân biệt \[a\]\[b\] trong không gian. Có bao nhiêu vị trí tương đối giữa \[a\]\[b\]?

3.

1.

2.

4.

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng chéo nhau \(a\), \(b\)\(M \notin a\), \(M \notin b\). Khẳng định nào sau đây sai?

Có duy nhất một mặt phẳng song song với \(a\) và \(b\).

Có duy nhất một mặt phẳng chứa \(a\) và song song với \(b\).

Có duy nhất một mặt phẳng đi qua điểm \(M\), song song với \(a\) và \(b\).

Có vô số đường thẳng song song với \(a\) và cắt \(b\).

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng \[a\] nằm trong mặt phẳng \[\left( \alpha \right)\]. Giả sử \[b \not\subset \left( \alpha \right)\]. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Nếu \[b\,{\rm{//}}\,\left( \alpha \right)\] thì \[b\,{\rm{//}}\,a\].

Nếu \[b\] cắt \[\left( \alpha \right)\] thì \[b\] cắt \[a\].

Nếu \[b\,{\rm{//}}\,a\] thì \[b\,{\rm{//}}\,\left( \alpha \right)\].

Nếu \(b\,{\rm{//}}\,\left( \alpha \right)\) và \(\left( \beta \right)\) chứa \[b\] thì \(\left( \beta \right)\) sẽ cắt \[\left( \alpha \right)\] theo giao tuyến là đường thẳng \[d\] song song với \[a\].

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình bình hành như hình vẽ bên. Gọi \(M,N\) theo thứ tự là trọng tâm của \(\Delta SAB;\,\,\Delta SCD\). Khi đó \[MN\] song song với mặt phẳng

Chọn C  Ta có \(\left\{ \begin{array}{l (ảnh 1)

\(\left( {SAC} \right)\).

\(\left( {SBD} \right)\).

\(\left( {SAB} \right)\).

\(\left( {ABCD} \right)\).

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.

Nếu \(a\,\,{\rm{// }}\left( P \right)\) thì tồn tại trong \(\left( P \right)\) đường thẳng \(b\) để \(b\,{\rm{// }}a\).

Nếu \(\left\{ \begin{array}{l}a\,{\rm{ // }}\left( P \right)\\b \subset \left( P \right)\end{array} \right.\) thì \(a{\rm{ // }}b\).

Nếu \(a\,{\rm{ // }}\left( P \right)\) và đường thẳng \(b\) cắt mặt phẳng \(\left( P \right)\) thì hai đường thẳng \(a\) và \(b\) cắt nhau.

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án thích hợp điền vào dấu. trong câu sau: “Mỗi nhóm số liệu là tập hợp gồm các giá trị của số liệu được ghép nhóm theo một tiêu chí xác định. Nhóm số liệu thường được cho dưới dạng …., trong đó \[a\] là đầu mút trái, \(b\) là đầu mút phải”.

\(\left\{ {a;b} \right\}\).

\(\left[ {a;b} \right)\).

\(\left( {a;b} \right]\).

\(\left( {a;b} \right)\).

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Mẫu số liệu \(\left( T \right)\) được cho dưới dạng bảng tần số ghép nhóm như sau:Chọn A Mẫu số liệu \(\left( T \right)\) có \(12 + 20 + 5 + 14 + 7 = 58\) số liệu và 5 nhóm. (ảnh 1)
Mẫu số liệu \(\left( T \right)\) có bao nhiêu số liệu, bao nhiêu nhóm?

\(58\) số liệu; \(5\) nhóm.

\(24\) số liệu; \(6\) nhóm.

\(5\) số liệu; \(58\) nhóm.

\(6\) số liệu; \(24\) nhóm.

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thống kê chiều cao của 35 cây bạch đàn trong rừng, ta có bảng số liệu sau:

Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thống kê chiều cao của 35 cây bạch đàn trong rừng, ta có bảng số liệu sau:  Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu ghép nhóm ở bảng trên là: (ảnh 1)

Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu ghép nhóm ở bảng trên là:

\(\left[ {6,5;\,\,7,0} \right)\).

\(\left[ {7,0;\,\,7,5} \right)\).

\(\left[ {7,5;\,\,8,0} \right)\).

\(\left[ {8,0;\,\,8,5} \right)\).

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm như bảng sau:

Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm như bảng sau: (ảnh 1)

Giá trị đại diện của nhóm \([20;40)\) trong bảng trên là:

10.

20.

30.

40.

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Doanhthubánhàngtrong20ngàyđượclựachọn ngẫu nhiêncủamột cửahàngđượcghilạiởbảngsau(đơnvị:triệu đồng):

Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng): (ảnh 1)

Sốtrungbìnhcủamẫu số liệutrênthuộckhoảngnàotrongcác khoảngdướiđây?

\[\left[ {7;{\rm{ }}9} \right)\].

\[\left[ {9;{\rm{ }}11} \right)\].

\[\left[ {11;{\rm{ }}13} \right)\].

\[\left[ {13;{\rm{ }}15} \right)\].

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

 (1,0 điểm) Cho góc \(\alpha \) thỏa mãn \(\cos \alpha  =  - \frac{4}{5}\) và \(\pi  < \alpha  < \frac{{3\pi }}{2}\). Tính \(\tan \left( {\alpha  - \frac{\pi }{4}} \right)\).

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

(1 điểm) Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình thang \(\left( {AB\,{\rm{//}}\,CD,\,AB > CD} \right)\). Gọi \[M\] là một điểm nằm trên cạnh \[SA\] sao cho \(SA = 3SM\). Tìm giao điểm \[N\] của đường thẳng \[SB\] và mặt phẳng \(\left( {MCD} \right)\).

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

(0,5 điểm) Giả sử khi một cơn sóng biển đi qua một cái cọc ở ngoài khơi, chiều cao của nước được mô hình hoá bởi hàm số \(h\left( t \right) = 90{\rm{cos}}\left( {\frac{\pi }{3}t} \right)\), trong đó \(h\left( t \right)\) là độ cao tính bằng centimét trên mực nước biển trung bình tại thời điểm \(t\) giây, \(\left( {t \ge 0} \right)\). Tìm tất cả các thời điểm trong khoảng 9 giây đầu tiên để chiều cao của sóng đạt 45 cm.

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

(0,5 điểm) Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình bình hành. Gọi \(M,\,\,N\) lần lượt là trung điểm của các cạnh \(SA\) và \(SC\). Điểm \(P\) trên cạnh \(SB\) sao cho \(\frac{{SP}}{{SB}} = \frac{2}{3}\). Gọi \(Q\) là giao điểm của cạnh \(SD\) và mặt phẳng \(\left( {MNP} \right)\). Tính tỷ số \(\frac{{SQ}}{{SD}}\).

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack