2048.vn

Bộ 2 đề thi cuối kì 1 Hóa 10 Cánh diều có đáp án - Đề 2
Quiz

Bộ 2 đề thi cuối kì 1 Hóa 10 Cánh diều có đáp án - Đề 2

VietJack
VietJack
Hóa họcLớp 1017 lượt thi
32 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là không đúng ?

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, neutron.

Trong nguyên tử, số hạt electron bằng số hạt proton.

Số khối là tổng số hạt proton (Z) và số hạt neutron (N).

Nguyên tử có cấu tạo rỗng.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử có kí hiệu 1123Na 

23

24

25

11

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cáckí hiệu nguyên t: X,816Y,616Z,918T919  các phát biểu sau:

(1) X và Y là 2 đồng vị của nhau                      

(2) X với Y có cùng số khối.

(3) Có ba nguyên tố hóa học.                           

(4) Z và T thuộc cùng nguyên tố hóa học.

Số phát biểu đúng là

1

2

3

4

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

trạng thái cơ bản,cấu hình electron lớp ngoài cùng của calcium (Z = 20) là

3d2.

4s1.

4s2.

3d1.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây đúng?

Các nguyên tử của nguyên tố khí hiếm đều có 8 electron lớp ngoài cùng.

Các nguyên tố mà nguyên tử có 1, 2 hoặc 3 electron lớp ngoài cùng đều là kim loại.

Chỉ các nguyên tố mà nguyên tử có 5, 6 hoặc 7 electron lớp ngoài cùng mới là phi kim.

Nguyên tố mà nguyên tử có 4 electron lớp ngoài cùng có thể là kim loại hoặc phi kim

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong nguyên tử, loại hạt có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại là

proton.

neutron.

electron.

neutron và electron.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Lớp N có số phân lớp là

1

2

3

4

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Ion X2+ có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản 1s22s22p6. Nguyên tố X là

O (Z = 8).

Mg (Z = 12).

Na (Z = 11).

Ne (Z = 10).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn hiện tại được sắp xếp không tuân theo nguyên tắc nào sau đây?

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.

Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị được xếp vào một cột.

Các nguyên tố có cùng số lớp electron được xếp vào một hàng.

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần khối lượng nguyên tử.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tố X thuộc chu kì 4. Nguyên tử X có số lớp electron là

6

5

7

4

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhóm A bao gồm các nguyên tố nào?

Nguyên tố s.

Nguyên tố p.

Nguyên tố s và nguyên tố p.

Nguyên tố d và nguyên tố f.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na (Z=11)

1s22s22p63s1.

1s22s22p63s2.

1s22s22p53s1.

1s22s22p43s1.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tố R thuộc nhóm VIA. Công thức oxide cao nhất của R là

RO2.

RO3.

R2O5.

R2O7.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tử X có phân lớp electron ngoài cùng là 3p4. Nhận định nào dưới đây không  đúng trong các câu sau khi nói về nguyên tử X?

Lớp ngoài cùng của X có 6 electron.

Trong bảng tuần hoàn X nằm ở chu kì 3.

Hạt nhân nguyên tử X có 16 electron.

X nằm ở nhóm VIA.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Ô nguyên tố trong bảng tuần hoàn không cho biết thông tin nào sau đây?

Kí hiệu nguyên tố.

Tên nguyên tố.

Số hiệu nguyên tử.

Số khối của hạt nhân.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tố X ở chu kì 3, nhóm IIIA của bảng tuần hoàn. Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là

1s²2s²2p6.

1s²2s²2p63s²3p¹.

1s²2s²2p3s³.

1s²2s²2p63s².

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Liên kết hydrogen là

liên kết được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu.

liên kết được hình thành bởi một hay nhiều cặp electron chung giữa hai nguyên tử.

liên kết mà cặp electron chung được đóng góp từ một nguyên tử.

liên kết yếu được hình thành giữa nguyên tử H (đã liên kết với một nguyên tử có độ âm điện lớn) với một nguyên tử khác (có độ âm điện lớn) còn cặp electron riêng.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có xu hướng đạt cấu hình electron bền vững của khí hiếm helium khi tham gia hình thành liên kết hóa học?

Fluorine.

Oxygen.

Hydrogen.

Chlorine.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ liên kết giữa hai phân tử acid CH3COOH:

Cho sơ đồ liên kết giữa hai phân tử acid CH3COOH:    Trong sơ đồ trên, đường nét đứt đại diện cho (ảnh 1)

Trong sơ đồ trên, đường nét đứt đại diện cho

liên kết cộng hóa trị có cực.

liên kết ion.

liên kết cho – nhận.

liên kết hydrogen.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Liên kết được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung là

liên kết ion.

liên kết cộng hoá trị.

liên kết kim loại.

liên kết hydrogen.

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Chỉ ra nội dung không đúng khi xét phân tử CO2?

Phân tử có cấu tạo góc.

Liên kết giữa nguyên tử oxygen và carbon là phân cực.

Phân tử CO2 không phân cực.

Trong phân tử có hai liên kết đôi.

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tử X có 11 electron p, còn nguyên tử Y có 5 electron s. Liên kết giữa X và Y là

liên kết ion.

liên kết cộng hóa trị.

liên kết cho - nhận.

không xác định được.

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Mô tả sự hình thành ion của nguyên tử Ca (Z = 20) theo quy tắc octet là

Ca + 2e → Ca2−.

Ca → Ca2+ + 2e.

Ca + 6e → Ca6−.

Ca + 2e → Ca2+.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không phân cực?

LiCl.

CF2Cl2.

CHCl3.

N2.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Liên kết trong phân tử nào sau đây được hình thành nhờ sự xen phủ orbital p – p?

H2.

Cl2.

NH3.

HCl.

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Số hợp chất ion được tạo thành từ các ion F, K+, O2–, Ca2+

1

2

3

4

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhóm chất nào sau đây có liên kết “cho – nhận”?

NaCl, CO2.

HCl, MgCl2.

H2S, HCl.

NH4NO3, HNO3.

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho công thức Lewis của các phân tử sau:

Cho công thức Lewis của các phân tử sau:   Số phân tử mà nguyên tử trung tâm không thoả mãn quy tắc octet là (ảnh 1)

Số phân tử mà nguyên tử trung tâm không thoả mãn quy tắc octet là

1

2

3

4

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Nêu nội dung quy tắc octet? Trong liên kết hóa học, quy tắc octet giúp giải thích điều gì?

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Viết công thức electron, công thức Lewis và công thức cấu tạo của nước.

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Viết hai giai đoạn của sự hình thành KF từ các nguyên tử tương ứng (kèm theo cấu hình electron).

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Cho các khí hiếm sau: He (Z = 2), Ne (Z = 10), Ar (Z = 18), Kr (Z = 36), Xe (Z = 54). Khí hiếm nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất. Giải thích.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack