Bộ 15 đề thi cuối kì 1 Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 6
Đề thi

Bộ 15 đề thi cuối kì 1 Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 6

A
Admin
ToánLớp 459 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ trước câu trả lời đúng:

Giá trị của chữ số 4 trong số 299 453 255 là:

40 000 000

4 000 000

400 000

40 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Trong số 299 453 255 chữ số 4 ở hàng trăm nghìn nên giá trị của chữ số 4 là: 400 000

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ năm 1010 – 1028 Lý Công Uẩn được triều thần tôn lên ngôi hoàng đế sau khi Lê Ngọa Triều mất. Năm 1010, Lý Thái Tổ (Lý Công Uẩn) cho dời đô về Thăng Long (Hà Nội ngày nay), mở đầu cho thời kỳ phát triển văn hóa Thăng Long. Vậy từ năm 1010 – 1028 thuộc thế kỉ:

X

XI

XII

XIII

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Từ năm 1010 – 1028 thuộc thế kỉ: XI

3. Trắc nghiệm
1 điểm
Hình ảnh nào trong thực tế cho em liên tưởng đến hai đường thẳng vuông góc?  

Vạch kẻ đường dành cho người đi bộ

Góc tạo bởi hai cạnh liền kề của bảng

Kim giờ và kim phút chỉ lúc 12 giờ

Biển báo giao thông hình tam giác

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Hình ảnh trong thực tế mà cho em liên tưởng đến hai đường thẳng vuông góc là góc tạo bởi hai cạnh liền kề của bảng.

Hình ảnh nào trong thực tế cho em liên tưởng đến hai đường thẳng vuông góc?   (ảnh 1)

4. Trắc nghiệm
1 điểm
9 phút 59 giây = ……… giây. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:  

540

481

599

600

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có 1 phút = 60 giây nên

9 phút 59 giây = 60giây × 9 + 59 giây= 599 giây.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cân nặng củacon voi con là 160 kg, con đà điểu là 120 kg, con hà mã con là 140 kg. Cân nặng trung bình của 3 con trên là:                      

120

130

140

150

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Cân nặng trung bình của 3 con là:

(120 + 140 + 160) : 3 = 140 (kg)

6. Trắc nghiệm
1 điểm
Giá trị của biểu thức 4893 × a + 7390 với a = 2 là:  

12 283

2 396

22 069

17 176

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Giá trị của biểu thức 4893 × a + 7390 với a = 2 là:

4893 × 2 + 7390 = 9786 + 7390 = 17176.

7. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. TỰ LUẬN (7 điểm)

Đặt rồi tính

a) 32 820 + 924 348

............................................................

............................................................

............................................................

............................................................

b) 37 271 – 27 250

...........................................................

...........................................................

...........................................................

...........................................................

 

c) 2 143 × 7

............................................................

............................................................

............................................................

............................................................

d) 21 384 : 9

...........................................................

...........................................................

...........................................................

...........................................................

...........................................................

Xem đáp án

Đặt rồi tính  a) 32 820 + 924 348 (ảnh 1)

8. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện:

a) 4753 + 5732 + 247 – 732

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

b) 6789 × 8 + 3 × 6789 – 6789 …………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………
Xem đáp án

a) 4753 + 5732 + 247 – 732

= (4753 + 247) + (5732 – 732)

=        5000       +        5000

=                  10 000

b) 6789 × 8 + 3 × 6789 – 6789

= 6789 × 8 + 3 × 6789 – 6789 × 1

= 6789 × (8 + 3 – 1)

= 6789 × 10

= 67 890

9. Tự luận
1 điểm

Điền giá trị của biểu thức vào bảng sau:

a

(a + 2) × 3

4 × a – 2

3 × a + 4

(a – 3) : 2

13

 

 

 

 

Xem đáp án

a

(a + 2) × 3

4 × a – 2

3 × a + 4

(a – 3) : 2

13

45

50

43

5

10. Tự luận
1 điểm

Có 4 ô tô tải lớn, mỗi xe chở được 53 tạ lúa và 10 ô tô tải nhỏ, mỗi xe chở được 250 yến lúa. Hỏi tất cả các xe đã chở được bao nhiêu tạ lúa?

Xem đáp án

Bài giải

Đổi 250 yến = 25 tạ

Số tạ lúa 4 ô tô tải lớn chở được là:

53 × 4 = 212 (tạ)

Số tạ lúa 10 ô tô tải nhỏ chở được là:

25× 10 = 250 (tạ)

Tất cả các xe đã chở được số tạ lúa:

212 + 250 = 462 (tạ)

Đáp số: 462 tạ lúa

11. Tự luận
1 điểm

Một hình vuông có cạnh là 8 dm có diện tích bằng với diện tích hình chữ nhật có độ dài một cạnh là 4 dm. Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật.

Xem đáp án

Bài giải

Diện tích của hình vuông là:

8 × 8 = 64 (dm2)

Ta có diện tích hình vuông bằng với diện tích hình chữ nhật nên diện tích hình chữ nhật bằng 64 dm2.

Độ dài cạnh còn lại của hình chữ nhật là:

64 : 4 = 12 (dm)

Chu vi của hình chữ nhật là:

(4 + 12) × 2 = 32 (dm)

Đáp số: 32 dm; 64 dm2.

12. Tự luận
1 điểm

Không tính giá trị biểu thức, hãy cho biết giá trị của biểu thức sau đây có chữ số cuối là chữ số nào?

7 × 5 × 13 × 17 × 19 × 23 + 2 × 3 × 4 × 5 × 6 × 7

Xem đáp án

Ta có 7 × 5 × 13 × 17 × 19 × 23 là tích các số lẻ, trong đó có số 5 nên có chữ số cuối cùng là 5.

Mặt khác 2 × 3 × 4 × 5 × 6 × 7 có 2 × 5 nên chữ số cuối cùng là 0.

Cộng lại ta được chữ số cuối của biểu thức đã cho là 5 ( 5 + 0 = 5).