Bộ 15 đề thi cuối kì 1 Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 11
Đề thi

Bộ 15 đề thi cuối kì 1 Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 11

A
Admin
ToánLớp 472 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Phần trắc nghiệm. (3 điểm)

Khoanh tròn và chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

(0,5 điểm)Số 20 002 202 đọc là:

Hai mươi hai triệu hai nghìn hai trăm linh hai.

Hai mươi triệu hai nghìn hai trăm linh hai.

Hai mươi hai triệu hai mươi hai nghìn hai trăm linh hai.

Hai mươi hai triệu hai mươi nghìn hai trăm linh hai.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số 20 002 202 đọc là: Hai mươi triệu hai nghìn hai trăm linh hai.

2. Trắc nghiệm
1 điểm
(0,5 điểm) Lớp triệu của số 297 429 903 có các chữ số là:  

2, 9, 7

4, 2, 9

9, 0, 3

4, 7, 9

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Lớp triệu của số 297 429 903 có các chữ số là: 2, 9, 7

3. Trắc nghiệm
1 điểm

(0,5 điểm)  Tung một đồng xu 5 lần liên tiếp, ta có bảng sau:

Lần

1

2

3

4

5

Kết quả

S

N

S

N

S

Số lần xuất hiện mặt N sau 5 lần tung là:

2

3

4

5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Lần

1

2

3

4

5

Kết quả

S

N

S

N

S

Theo bảng trên ta có:

Những lần xuất hiện mặt N là: lần 2 và lần 4.

Vậy số lần xuất hiện mặt N sau 5 lần tung là: 2

4. Trắc nghiệm
1 điểm
(0,5 điểm)Một dãy số gồm 6 số chẵn liên tiếp thì số lớn nhất hơn số bé nhất bao nhiêu đơn vị?  

10

8

6

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số lớn nhất cách số bé nhất là: 6 – 1 = 5 (số)

Mỗi số chẵn cách nhau: 2 đơn vị

Vậy số lớn nhất hơn số bé nhất số đơn vị là:

2 × 5 = 10 (đơn vị)

Đáp số: 10 đơn vị

5. Trắc nghiệm
1 điểm

(0,5 điểm)Bạn Nam không nhớ mật mã cửa nhà. Biết mật mã là số bé nhất có 6 chữ số khác nhau và tổng các chữ số bằng 16. Mật mã cửa nhà Nam là:

102 345

100 000

100 059

102 346

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta tìm số bé nhất có 6 chữ số khác nhau và tổng các chữ số bằng 16.

Vì chữ số đầu tiên (từ trái sang) phải khác 0 nên nên để số nhỏ nhất thì chữ số đầu tiên phải là 1.

Chữ số thứ hai phải là số nhỏ nhất khác 1 tức là số 0

Chữ số thứ ba phải là số nhỏ nhất khác 0 và 1 tức là số 2

Chữ số thứ tư phải là số nhỏ nhất khác 1, 0, 2 tức là số 3

Chữ số thứ năm phải là số nhỏ nhất khác 1, 0, 2, 3 tức là số 4

Chữ số thứ sáu phải là số nhỏ nhất khác 1, 0, 2, 3, 4 và sao cho tổng các chữ số bằng 16

Ta có: 1 + 0 + 2 + 3 + 4 = 10

Chữ số thứ sáu của số đó là: 16 – 10 = 6 ( thỏa mãn khác số 1, 0, 2, 3, 4)

Vậy mật mã của nhà Nam là: 102 346

6. Trắc nghiệm
1 điểm
(0,5 điểm) Tháng 3, nhà Mai trả 450 000 đồng tiền điện. Tháng 4, nhà Mai trả nhiều hơn tháng 3 là 100 000 đồng. Vậy trung bình mỗi tháng nhà Mai phải trả số tiền điện là:  

500 000 đồng

275 000 đồng

550 000 đồng

225 000 đồng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Tháng 4 nhà Mai trả số tiền điện là:

450 000 + 100 000 = 550 000 (đồng)

Trung bình mỗi tháng nhà Mai trả số tiền điện là:

(550 000 + 450 000) : 2 = 500 000 (đồng)

Đáp số: 500 000 đồng

7. Tự luận
1 điểm

II. Phần tự luận. (7 điểm)

Điền dấu (>, <, =) thích hợp và chỗ trống: (1 điểm)

a) 16 m2 …… 1 500 dm2

b) 3 206 yến …… 32 tấn 6 yến

c) 5 phút 25 giây …… 525 giây

d) 79 năm ……7 thế kỉ

Xem đáp án

a) 16 m2 > 1 500 dm2

Giải thích

16 m2 = 1 600 dm2

So sánh: 1 600 dm2 > 1 500 dm2

Vậy: 16 m2 > 1 500 dm2

b) 3 206 yến = 32 tấn 6 yến

Giải thích

32 tấn 6 yến = 3 200 yến + 6 yến

                     = 3 206 yến

So sánh: 3 206 yến = 3 206 yến

Vậy: 3 206 yến = 32 tấn 6 yến

 

c) 5 phút 25 giây < 525 giây

Giải thích

5 phút 25 giây = 5 × 60 giây + 25 giây

                        = 300 giây + 25 giây

                        = 325 giây

So sánh: 325 giây < 525 giây

Vậy: 5 phút 25 giây < 525 giây

d) 79 năm <7 thế kỉ

Giải thích

7 thế kỉ = 7 × 100 năm

             = 700 năm

So sánh: 79 năm < 700 năm

Vậy: 79 năm <7 thế kỉ

8. Tự luận
1 điểm

Tính (1,5 điểm)

a)62 875 + 23 292 + 37 125

= ……………………………….

= ……………………………….

= ………………………………

b)8 × 5 391 + 8 × 4 609

= ……………………………….……..

= ………………………………..……..

= ………………………………..……..

Xem đáp án

a)62 875 + 23 292 + 37 125

= (62 875 + 37 125) + 23 292

= 100 000 + 23 292

= 123 292

b)8 × 5 391 + 8 × 4 609

= 8 × (5 391 + 4 609)

= 8 × 10 000

= 80 000

9. Tự luận
1 điểm

Một buổi tối, gia đình Minh đi tập thể dục và sử dụng đồng hồ đếm bước chân. Dãy số sau là số bước chân của mỗi thành viên trong gia đình Minh:

5 921 bước,4 251 bước, 6 376 bước,6 152 bước

Điền số thích hợp và chỗ chấm. (1 điểm)

a) Gia đình Minh......... thành viên đi bộ.

b) Bố của Minh đi bộ được số bước nhiều nhất với ........... bước.

c) Chị của Minh đi bộ được ít nhất với ......... bước.

d) Trung bình mỗi thành viên đi được ......... bước.

Xem đáp án

a) Gia đình Minh4thành viên đi bộ.

b) Bố của Minh đi bộ được số bước nhiều nhất với6 376bước.

c) Chị của Minh đi bộ được ít nhất với 4 251 bước.

d) Trung bình mỗi thành viên đi được 5675 bước.

Giải thích

b) So sánh các số: 5 921; 4 251; 6 376; 6 152 đều là số có 5 chữ số nên ta so sánh các chữ số thuộc cùng hàng theo thứ tự lần lượt từ trái trang phải:

Chữ số hàng nghìn là: 4 < 5 < 6. Vậy so sánh các số 6 376, 6 152 có:

Chữ số hàng trăm: 1 < 3

Vậy: 4 251 < 5 921 < 6 152 < 6 376

Vậy số lớn nhất là: 6 376

c) Số nhỏ nhất là: 4 251

d)

Trung bình mỗi thành viên đi được là:

(4 251 + 5 921 + 6 152 + 6 376) : 4 = 5 675 (bước)

Đáp số: 5 675 bước

10. Tự luận
1 điểm

(2 điểm) Một vườn rau hình chữ nhật có chiều rộng 32 m, chiều dài hơn chiều rộng 26 m.

a) Tính diện tích vườn rau đó.

b) Người ta thu hoạch rau, cứ 6 m2 diện tích trồng rau thu hoạch được 18 kg rau. Hỏi trên diện tích cả vườn rau người đó thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam rau?

Xem đáp án

Bài giải

a) Chiều dài vườn rau là:

15 + 8 = 23 (m)

Diện tích vườn rau là:

23 × 15 = 345 (m2)

b) Cứ 1 m2 thu hoạch được số ki-lô-gam rau là:

12 : 6 = 2 (kg)

Vườn rau thu hoạch được số ki-lô-gam rau là:

2 × 345 = 690 (kg)

Đáp số: a) 345 m2;

             b) 690 kg

11. Tự luận
1 điểm

Quan sát hình dưới đây và viết số thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm)

Em hãy dùng thước đo góc để đo rồi viết số đo góc đỉnh C cạnh CA, CB (ảnh 1)

a) Em hãy dùng thước đo góc để đo rồi viết số đo góc đỉnh C cạnh CA, CB

…………………………………………………………………………………………b)Hình trên có ………… góc vuông.

c)Hình trên có ………… tù.

d)Kể tên các cặp đường thẳng song song trong hình vẽ trên.

.…………………………………………………………………………………………

.…………………………………………………………………………………………

Xem đáp án

a)

Góc đỉnh C, cạnh CA, CB: 60o

b)Hình trên có 6 góc vuông. Gồm:

+ Góc đỉnh D, cạnh DB, DE

+ Góc đỉnh D, cạnh DA, DE

+ Góc đỉnh G, cạnh GC, GE

+ Góc đỉnh G, cạnh GA, GE

+ Góc đỉnh E, cạnh ED, EG

+ Góc đỉnh A, cạnh AD, AG

c)Hình trên có 3 tù. Gồm:

+ Góc đỉnh E, cạnh EB, EA

+ Góc đỉnh E, cạnh EB, EG

+ Góc đỉnh E, cạnh EC, ED

d)Các cặp đường thẳng song song trong hình vẽ trên.

AB và GE, AC và DE.

12. Tự luận
1 điểm

Tìm trung bình cộng của các số thuộc dãy số: 1, 3, 5, 7, 9, ... 199. (0,5 điểm)

Xem đáp án

Dãy số: 1, 3, 5, 7, 9, ... 199.

Trung bình cộng của các số trên là:

(1 + 99) : 2 = 50