Bộ 15 đề thi cuối kì 1 Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 8
Đề thi

Bộ 15 đề thi cuối kì 1 Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 8

A
Admin
ToánLớp 473 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần 1. Trắc nghiệm (4 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Số 6 089 140 đọc là: (0,5 điểm)

Sáu triệu tám trăm chín mươi nghìn

Sáu triệu không trăm tám mươi chín nghìn một trăm bốn mươi.

Sáu triệu không trăm tám mươi chín nghìn.

Sáu triệu không trăm tám mươi chín nghìn không trăm mười bốn.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

6 089 140 đọc là: Sáu triệu không trăm tám mươi chín nghìn một trăm bốn mươi.

2. Trắc nghiệm
1 điểm
Số 439 160 được viết thành tổng là: (0,5 điểm)  

400 000 + 30 000 + 9 000 + 10 + 6

400 000 + 30 000 + 9 000 + 100 + 6

400 000 + 30 000 + 9 000 + 100 + 60

400 000 + 30 000 + 9 000 + 100

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số 439 160 được viết thành tổng là: 400 000 + 30 000 + 9 000 + 100 + 60

3. Trắc nghiệm
1 điểm
70 là trung bình cộng của hai số nào dưới đây? (0,5 điểm)  

60 và 78

65 và 73

66 và 74

63 và 7

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

A. Trung bình cộng của hai số 60 và 78 là: (60 + 78) : 2 = 69

B. Trung bình cộng của hai số 65 và 73 là: (65 + 73) : 2 = 69

C. Trung bình cộng của hai số 66 và 74 là: (66 + 74) : 2 = 70

D. Trung bình cộng của hai số 63 và 7 là: (63 + 7) : 2 = 35

Vậy 70 là trung bình cộng của hai số 66 và 74.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Góc tạo bởi hai cạnh NM và NP là góc gì? (0,5 điểm)

Góc tạo bởi hai cạnh NM và NP là góc gì?  (ảnh 1)

Góc nhọn

Góc vuông

Góc bẹt

Góc tù

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Góc tạo bởi hai cạnh NM và NP có số đo 900.

Vậy góc đó là góc vuông.

5. Trắc nghiệm
1 điểm
Diện tích của viên gạch men hình vuông lát nền có đơn vị là: (0,5 điểm)  

cm

cm2

dm

m

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: cm, dm, m là đơn vị đo độ dài.

Đơn vị đo diện tích là: cm2

6. Trắc nghiệm
1 điểm
Tính giá trị biểu thức: “15 × n” biết n = 6 là: (0,5 điểm)  

9

21

90

50

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: 15 × n với n = 6

15 × 6 = 90

Vậy giá trị của biểu thức là: 90.

7. Tự luận
1 điểm

Phần 2. Tự luận (6 điểm)

Đặt tính rồi tính. (2 điểm)

15 480 + 66 059

............................................................

............................................................

............................................................

52 133 – 8 091

...........................................................

...........................................................

...........................................................

8 103 × 5

............................................................

............................................................

............................................................

............................................................

............................................................

29 376 : 9

...........................................................

...........................................................

...........................................................

...........................................................

...........................................................

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính. (2 điểm)  15 480 + 66 059 (ảnh 1)

8. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S? (0,5 điểm)

a) Trong số 34 584 014, chữ số 4 ở lớp triệu có giá trị là 4 004 004

 

b) Trong dãy số tự nhiên, các số chẵn và các số lẻ được sắp xếp xen kẽ.

 

c) Làm tròn số 219 865 đến hàng trăm nghìn thì được số 200 000

 

d) Tam giác vuông có 2 góc vuông và 1 góc nhọn

 

Xem đáp án

a) Trong số 34 584 014, chữ số 4 ở lớp triệu có giá trị là 4 004 004

S

b) Trong dãy số tự nhiên, các số chẵn và các số lẻ được sắp xếp xen kẽ.

Đ

c) Làm tròn số 219 865 đến hàng trăm nghìn thì được số 200 000

Đ

d) Tam giác vuông có 2 góc vuông và 1 góc nhọn

S

Giải thích:

a) Trong số 34 584 014, chữ số 4 ở lớp triệu có giá trị là 4 004 004

Số 34 584 014 có: chữ số 4 ở lớp triệu có giá trị là 4 000 000.

d) Tam giác vuông có 2 góc vuông và 1 góc nhọn

Tam giác vuông chỉ có 1 góc vuông. Đúng ghi Đ, sai ghi S? (0,5 điểm)  a) Trong số 34 584 014, chữ số 4 ở lớp triệu có giá trị là 4 004 004 (ảnh 1)

9. Tự luận
1 điểm

Đây là hình ảnh cây cà chua của mỗi lớp trồng ở vườn trường

Đếm số quả cà chua ở mỗi cây để hoàn thành bảng thống kê sau: (0,5 điểm) (ảnh 1)

Đếm số quả cà chua ở mỗi cây để hoàn thành bảng thống kê sau: (0,5 điểm)

Lớp

4A

4B

4C

4D

4E

Số quả

9

 

 

 

 

Xem đáp án

Lớp

4A

4B

4C

4D

4E

Số quả

9

15

13

13

8

10. Tự luận
1 điểm

Nghĩa mua hai loại vở, mỗi loại đều mua 7 quyển. Mỗi quyển vở loại thứ nhất có giá 4 000 đồng. Mỗi quyển vở loại thứ hai có giá 6 000 đồng. Hỏi nghĩa đã mua tất cả vở hết bao nhiêu tiền? (0,5 điểm)

Xem đáp án

Bài giải

Loại vở thứ nhất mua hết số tiền là:

4 000 × 7 = 28 000 (đồng)

Loại vở thứ hai mua hết số tiền là:

6 000 × 7 = 42 000 (đồng)

Nghĩa mua vở hết tất cả số tiền là:

28 000 + 42 000 = 70 000 (đồng)

Đáp số: 70 000 (đồng)

11. Tự luận
1 điểm

Có 45 con thỏ. Số con thỏ gấp 3 lần số con heo. Số con cừu bằng trung bình cộng của số con thỏ và số con heo. Vậy có bao nhiêu con cừu? (0,5 điểm)

Xem đáp án

Bài giải

Số con heo là:

45 : 3 = 15 (con)

Số cừu là:

(45 + 15) : 2 = 30 (con)

Đáp số: 30 con cừu