Bộ 15 đề thi cuối kì 1 Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 12
Đề thi

Bộ 15 đề thi cuối kì 1 Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 12

A
Admin
ToánLớp 487 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Phần trắc nghiệm. (3 điểm)

Khoanh tròn và chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

(0,5 điểm)Trong các số sau, số nào có các chữ số thuộc lớp nghìn khác nhau và các chữ số thuộc lớp đơn vị giống nhau?

555 666

222 534

791 888

231 543

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số có các chữ số thuộc lớp nghìn khác nhau và các chữ số thuộc lớp đơn vị giống nhau là: 791 888

2. Trắc nghiệm
1 điểm

(0,5 điểm)Hằng ngày Hải đều đi xe buýt đến trường. Hải ghi lại thời gian chờ xe của mình trong 20 lần liên tiếp ở bảng sau:

Số lần Hải phải chờ xe hơn 5 phút là: (ảnh 1)

Số lần Hải phải chờ xe hơn 5 phút là:  

7 lần

4 lần

3 lần

15 lần

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số lần Hải phải chờ xe hơn 5 phút là: (ảnh 2)

Số lần Hải chờ xe trên 5 phút là:

+ Số lần Hải chờ xe từ 5 phút đến dưới 10 phút: 4 lần

+ Số lần Hải chờ xe từ 10 phút trở lên: 3 lần

Vậy slần Hải phải chờ xe hơn 5 phút là: 4 + 3 = 7 lần

3. Trắc nghiệm
1 điểm
(0,5 điểm) Nếu a = 51 728 thì giá trị của biểu thức 87 292 – a : 4 là:  

12 932

74 360

35 564

8 891

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Thay a = 51 728 vào biểu thức 87 292 – a : 4 là:

87 292 – 51 728 : 4 = 87 292 – 12 932

                                  = 74 360

4. Trắc nghiệm
1 điểm
(0,5 điểm) Cho dãy số 3, 6, 9, 12, 15, ... 90. Dãy số trên có bao nhiêu số hạng?  

24

28

29

30

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Muốn tính số số hạng của dãy cách đều: (số đầu – số cuối) : khoảng cách + 1

Dãy 3, 6, 9, 12, 15, ... 90 là dãy cách đều, số liền trước hơn số liền sau 3 đơn vị.

Số số hạng của dãy đã cho là: (90 – 3) : 3 + 1 = 30 (số)

Vậy dãy đã cho có 30 số hạng.

5. Trắc nghiệm
1 điểm
(0,5 điểm) Số nhỏ nhất trong các số 358 798, 358 767, 358 769, 358 789 là:  

358 798

358 767

358 769

358 789

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

So sánh các số 358 798, 358 767, 358 769, 358 789 đều là số có 6 chữ số nên ta so sánh các chữ số thuộc cùng hàng lần lượt theo thứ tự trừ trái sang phải:

Chữ số hàng trăm nghìn: 3 = 3

Chữ số hàng chục nghìn: 5 = 5

Chữ số hàng nghìn: 8 = 8

Chữ số hàng trăm: 7 = 7

Chữ số hàng chục: 6 < 8 < 9.

Vậy so sánh số 358 767 và 358 769 có:

Chữ số hàng đơn vị: 7 < 9

Vậy số bé nhất là: 358 767

6. Trắc nghiệm
1 điểm
(0,5 điểm) Trong một vườn có 44 cây ổi, 76 cây nhãn và số cây táo bằng trung bình cộng của cây ổi và cây nhãn. Hỏi trong vườn có bao nhiêu cây táo?  

120 cây

40 cây

32 cây

60 cây

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Trong vườn có số cây táo là:

(44 + 76) : 2 = 60 (cây)

Đáp số: 60 cây

7. Tự luận
1 điểm

II. Phần tự luận. (7 điểm)

Tính (1,5 điểm)

a)m + 5 900 × n với m = 2 100, n = 6

= ……………………………………..

= ……………………………….…….

= ……………………………………..

b)13 152 × 5 + 16 848 × 5

= ……………………………….……..

= ……………………………….……..

= ……………………………….……..

Xem đáp án

a)m + 5 900 × n với m = 2 100, n = 6

Thay m = 2 100, n = 6, ta có:

2 100 + 5 900 × 6

= 2 100 + 35 400

= 37 500

b)13 152 × 5 + 16 848 × 5

= 5 × (13 152 + 16 848)

= 5 × 30 000

= 150 000

8. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp và chỗ trống: (1 điểm)

a) 4 tấn 6 yến ...... 460kg

b) 360 dm2 ...300 m2 6dm2

c) 2 phút 45 giây ...... 150 giây

d) 31 yến 26 kg .... 386 kg

Xem đáp án

a) 4 tấn 6 yến > 460kg

Giải thích

4 tấn 6 yến = 4 × 1 000 kg + 6 × 10 kg

                  = 4 000 kg + 60 kg

                  = 4 060 kg

So sánh: 4 060 kg > 460 kg

Vậy: 4 tấn 6 yến > 460kg

b) 360 dm2 ...300 m2 6dm2

Giải thích

300 m2 6 dm2 = 300 × 100 dm2 + 6 dm2

                       = 30 000 dm2 + 6 dm2

                       = 30 006 dm2

So sánh: 360 dm2 < 30 006 dm2

Vậy: 360 dm2 < 300 m2 6dm2

 

c) 2 phút 45 giây > 150 giây

Giải thích

2 phút 45 giây = 2 × 60 giây + 45 giây

                        = 120 giây + 45 giây

                        = 165 giây

So sánh: 165 giây > 150 giây

Vậy: 2 phút 45 giây > 150 giây

 

d) 31 yến 26 kg < 386 kg

Giải thích

31 yến 26 kg = 31 × 10 kg + 26 kg

                      = 310 kg + 26 kg

                      = 336 kg

So sánh: 336 kg < 386 kg

Vậy: 31 yến 26 kg < 386 kg

9. Tự luận
1 điểm

Biểu đồ cột dưới đây cho biết thời gian tự học tại nhà của bạn Thanh:

a) Thanh dành nhiều thời gian tự học nhất vào ngày ……… (ảnh 1)

Quan sát biểu đồ trên và điền phân số thích hợpvào chỗ trống. (1 điểm)

a) Thanh dành nhiều thời gian tự học nhất vào ngày ………

b) Trung bình mỗi ngày Thanh dành ……… phút để tự học.

Xem đáp án

a) Thanh dành nhiều thời gian tự học nhất vào ngày Thứ 5.

b) Trung bình mỗi ngày Thanh dành 80 phút để tự học.

Giải thích

Trung bình mỗi ngày Thanh dành số phút để tự học là:

(45 + 75 + 100 + 120 + 85 + 95 + 40) : 7 = 80 (phút)

Đáp số: 80 phút

10. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm)

a) Kể tên 2 góc nhọn trong hình vẽ trên. (ảnh 1)

a)Kể tên 2 góc nhọn trong hình vẽ trên.

…………………………………………………………………………………………

b)Kể tên 2 góc tù trong hình vẽ trên.

…………………………………………………………………………………………

d)Kể tên các cặp đường thẳng song song trong hình vẽ trên.

.…………………………………………………………………………………………

Xem đáp án

a)Kể tên 2 góc nhọn trong hình vẽ trên.

+ Góc đỉnh D, cạnh DA, DG

+ Góc đỉnh B, cạnh BC, BE

b)Kể tên 2 góc tù trong hình vẽ trên.

+ Góc đỉnh A, cạnh AD, AH

+ Góc đỉnh C, cạnh CG, CH

d)Kể tên các cặp đường thẳng song song trong hình vẽ trên.

AB và GE; AG và BE; AD và BC

11. Tự luận
1 điểm

Nhân ngày 8/3 Dũng muốn mua hoa tặng mẹ. Biết rằng cứ 5 bông hoa hồng thì có giá 75 000 đồng. Dũng muốn mua 1 bó hoa có 9 bông hoa hồng. Hỏi Dũng phải trả người bán hàng bao nhiêu tiền? (Giá mỗi bông hoa hồng là như nhau) (2 điểm)

Xem đáp án

Bài giải

Mỗi bông hoa hồng có giá là:

75 000 : 5 = 15 000 (đồng)

Dũng phải trả người bán hàng số tiền là:

15 000 × 9 = 135 000 (đồng)

Đáp số: 135 000 đồng

12. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm. (0,5 điểm)

Thư xếp các que tính thành số như hình dưới đây.

Thư chuyển chỗ hai que tính, được:  a) Số lớn nhất có thể là: (ảnh 1)

Thư chuyển chỗ hai que tính, được:

a) Số lớn nhất có thể là:

.…………………………………………………………………………………………

b) Số bé nhất có thể là:

.…………………………………………………………………………………………

Xem đáp án

Thư chuyển chỗ hai que tính, được:

a) Số lớn nhất có thể là: 999 256

b) Số bé nhất có thể là: 303 298