
12 câu hỏi
555 666
222 534
791 888
231 543
Đáp án đúng là: C
Số có các chữ số thuộc lớp nghìn khác nhau và các chữ số thuộc lớp đơn vị giống nhau là: 791 888
7 lần
4 lần
3 lần
15 lần
Đáp án đúng là: A

Số lần Hải chờ xe trên 5 phút là:
+ Số lần Hải chờ xe từ 5 phút đến dưới 10 phút: 4 lần
+ Số lần Hải chờ xe từ 10 phút trở lên: 3 lần
Vậy số lần Hải phải chờ xe hơn 5 phút là: 4 + 3 = 7 lần
12 932
74 360
35 564
8 891
Đáp án đúng là: B
Thay a = 51 728 vào biểu thức 87 292 – a : 4 là:
87 292 – 51 728 : 4 = 87 292 – 12 932
= 74 360
24
28
29
30
Đáp án đúng là: D
Muốn tính số số hạng của dãy cách đều: (số đầu – số cuối) : khoảng cách + 1
Dãy 3, 6, 9, 12, 15, ... 90 là dãy cách đều, số liền trước hơn số liền sau 3 đơn vị.
Số số hạng của dãy đã cho là: (90 – 3) : 3 + 1 = 30 (số)
Vậy dãy đã cho có 30 số hạng.
358 798
358 767
358 769
358 789
Đáp án đúng là: B
So sánh các số 358 798, 358 767, 358 769, 358 789 đều là số có 6 chữ số nên ta so sánh các chữ số thuộc cùng hàng lần lượt theo thứ tự trừ trái sang phải:
Chữ số hàng trăm nghìn: 3 = 3
Chữ số hàng chục nghìn: 5 = 5
Chữ số hàng nghìn: 8 = 8
Chữ số hàng trăm: 7 = 7
Chữ số hàng chục: 6 < 8 < 9.
Vậy so sánh số 358 767 và 358 769 có:
Chữ số hàng đơn vị: 7 < 9
Vậy số bé nhất là: 358 767
120 cây
40 cây
32 cây
60 cây
Đáp án đúng là: D
Trong vườn có số cây táo là:
(44 + 76) : 2 = 60 (cây)
Đáp số: 60 cây
|
a) m + 5 900 × n với m = 2 100, n = 6 Thay m = 2 100, n = 6, ta có: 2 100 + 5 900 × 6 = 2 100 + 35 400 = 37 500 |
b) 13 152 × 5 + 16 848 × 5 = 5 × (13 152 + 16 848) = 5 × 30 000 = 150 000 |
|
a) 4 tấn 6 yến > 460kg Giải thích 4 tấn 6 yến = 4 × 1 000 kg + 6 × 10 kg = 4 000 kg + 60 kg = 4 060 kg So sánh: 4 060 kg > 460 kg Vậy: 4 tấn 6 yến > 460kg |
b) 360 dm2 ... 300 m2 6dm2 Giải thích 300 m2 6 dm2 = 300 × 100 dm2 + 6 dm2 = 30 000 dm2 + 6 dm2 = 30 006 dm2 So sánh: 360 dm2 < 30 006 dm2 Vậy: 360 dm2 < 300 m2 6dm2 |
|
c) 2 phút 45 giây > 150 giây Giải thích 2 phút 45 giây = 2 × 60 giây + 45 giây = 120 giây + 45 giây = 165 giây So sánh: 165 giây > 150 giây Vậy: 2 phút 45 giây > 150 giây |
d) 31 yến 26 kg < 386 kg Giải thích 31 yến 26 kg = 31 × 10 kg + 26 kg = 310 kg + 26 kg = 336 kg So sánh: 336 kg < 386 kg Vậy: 31 yến 26 kg < 386 kg |
a) Thanh dành nhiều thời gian tự học nhất vào ngày Thứ 5.
b) Trung bình mỗi ngày Thanh dành 80 phút để tự học.
Giải thích
Trung bình mỗi ngày Thanh dành số phút để tự học là:
(45 + 75 + 100 + 120 + 85 + 95 + 40) : 7 = 80 (phút)
Đáp số: 80 phút
a) Kể tên 2 góc nhọn trong hình vẽ trên.
+ Góc đỉnh D, cạnh DA, DG
+ Góc đỉnh B, cạnh BC, BE
b) Kể tên 2 góc tù trong hình vẽ trên.
+ Góc đỉnh A, cạnh AD, AH
+ Góc đỉnh C, cạnh CG, CH
d) Kể tên các cặp đường thẳng song song trong hình vẽ trên.
AB và GE; AG và BE; AD và BC
Bài giải
Mỗi bông hoa hồng có giá là:
75 000 : 5 = 15 000 (đồng)
Dũng phải trả người bán hàng số tiền là:
15 000 × 9 = 135 000 (đồng)
Đáp số: 135 000 đồng
Thư chuyển chỗ hai que tính, được:
a) Số lớn nhất có thể là: 999 256
b) Số bé nhất có thể là: 303 298
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.





![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)















