2048.vn

Bộ 10 Đề thi Hóa học 11 Học kì 2 có đáp án (Đề 7)
Đề thi

Bộ 10 Đề thi Hóa học 11 Học kì 2 có đáp án (Đề 7)

A
Admin
Hóa họcLớp 117 lượt thi
24 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Sản phẩm X của phản ứng sau đây là chất nào?

CH3CH(OH)CH3→1700CH2SO4 dacX + H2O

CH2=C=CH2.

CH3-CH2-CH3.

CH2=CH2.

CH3-CH=CH2.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân tử khối trung bình của polietilen (PE) là 420000. Hệ số polime hóa của PE là

13000.

15000.

17000.

12000.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phenol phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch Br20,5M, sau phản ứng thu được 16,55 gam kết tủa. Giá trị V là

225 ml.

100 ml.

75 ml.

300 ml.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy nào sau đây gồm các chất tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3?

CH≡CH; CH3CHO, HCOOH, CH3COOH.

CH4, HCHO, CH3COOH, CH3CHO.

CH≡C-CH3, CH3COOH, CH3CHO, HCHO.

CH≡C-CH3, HCHO, HCOOH, CH3CHO.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Để trung hòa dung dịch CH3COOH cần vừa đủ 60 ml dung dịch NaOH 1M. Khối lượng muối thu đượclà

4,92 gam.

6,00 gam.

2,40 gam.

3,69 gam.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy chọn câu phát biểu đúng.

Axetilen có thể điều chế được nhiều chất đầu quan trọng cho các quá trình tổng hợp vô cơ.

Nhờ phản ứng trùng hợp, từ isopren có thể điều chế được poliisopren dùng sản xuất chất dẻo.

Dung dịch fomon được dùng làm chất tẩy uế, ngâm mẫu động vật làm tiêu bản, dùng trong kĩ nghệ da giày.

Giữa các phân tử axit cacboxylic có liên kết hiđro kém bền hơn liên kết hiđro giữa các phân tử ancol.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Anđehit C4H8O có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?

5.

3.

2.

4.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X thu được 6,72 lít CO2(đktc) và 8,1 gam H2O. X có công thức chung là

CnH2n – 6(n ≥ 6).

CnH2n + 2(n ≥ 1).

CnH2n – 2(n ≥ 2).

CnH2n(n ≥ 2).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 0,1 lít cồn etylic 95otác dụng với Na dư thu được V lít khí H2(đktc). Biết rằng ancol etylic nguyên chất có khối lượng riêng là 0,8 g/ml. Giá trị của V là

43,23 lít.

21,615 lít.

37 lít.

18,5 lít.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy chọn câu phát biểu sai.

Phenol có tính axit yếu nhưng mạnh hơn axit cacbonic.

Khác với benzen, phenol phản ứng dễ dàng với dung dịch Br2ở nhiệt độ thường tạo ra kết tủa trắng.

Nhóm OH và gốc phenyl trong phân tử phenol có ảnh hưởng qua lại lẫn nhau.

Phenol là chất rắn kết tinh dễ bị oxi hoá trong không khí.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy nào sau đây gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch Br2, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3?

Axetilen, propin.

Etilen, axetilen.

Metan, etilen.

Metan, propin.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiện tượng nào sau đây xảy ra khi cho dung dịch glixerol (một lượng vừa đủ) vào Cu(OH)2?

Tạo dung dịch màu xanh lam.

Tạo kết tủa màu trắng.

Tạo dung dịch màu xanh và có khí thoát ra.

Tạo kết tủa màu xanh.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất : C2H5OH; Cho các chất : C2H5OH; ; CH3COOH; CH3CHO. Có bao nhiêu chất vừa tác dụng được với Na, vừa tác dụng được với NaOH? (ảnh 1); CH3COOH; CH3CHO. Có bao nhiêu chất vừa tác dụng được với Na, vừa tác dụng được với NaOH?

2.

4.

3.

1.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây là axit axetic?

H-COOH.

HOOC-COOH.

CH3-COOH.

C6H5-COOH.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây là đồng đẳng của benzen?

.

.

.

.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Ankan CH3-CH2-CH3có tên gọi thay thế là

butan.

propan.

isopropan.

etan.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 3,6 gam axit cacboxylic no, đơn chức X tác dụng hoàn toàn với 500 ml dung dịch gồm KOH 0,12M và NaOH 0,12M. Cô cạn dung dịch thu được 8,28 gam hỗn hợp chất rắn khan. Công thức phân tử của X là

HCOOH.

C2H5COOH.

CH3COOH.

C3H7COOH.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở -80oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là

CH3–CH=CBr–CH3.

CH3–CHBr–CH=CH2.

CH2Br–CH2–CH=CH2.

CH3–CH=CH–CH2Br.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Để phân biệt 3 chất khí : CH3-CH3, CH2=CH2, CH≡CH, người ta dùng các thuốc thử nào sau đây ?

Dung dịch KMnO4; dung dịch Br2.

Dung dịch Br2; dung dịch Ca(OH)2.

Dung dịch Br2; dung dịch Na2CO3.

Dung dịch AgNO3/NH3; dung dịch Br2.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức nào sau đây là công thức chung của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở ?

CnH2n + 1CHO (n ≥ 0).

CnH2nO (n ≥ 1).

CnH2n + 1COOH (n ≥ 0).

CnH2n + 1OH (n ≥ 1).

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:

(1) CH3-CH3+ Cl2→(1 : 1)a s

(2) CH2=CH2+ H2→Ni, to

(3) CH3-CH2-CH2OH + CuO→to

(4) CH3COOH + Na →

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Hãy phân biệt 3 lọ mất nhãn đựng 3 dung dịch riêng biệt sau bằng phương pháp hóa học: CH3COOH, CH3CHO, C2H5OH.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Đốt cháy hoàn toàn 1,11 gam một axit cacboxylic X thu được 1,008 lít CO2(đktc) và 0,81 gam H2O. Xác định công thức phân tử của X.

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Hỗn hợp X gồm hai anđehit đơn chức Y và Z (biết phân tử khối của Y nhỏ hơn của Z). Cho 1,89 gam X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3trong NH3, sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 18,36 gam Ag và dung dịch E. Cho toàn bộ E tác dụng với dung dịch HCl (dư), thu được 0,784 lít CO2(đktc). Xác định công thức cấu tạo của Z.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack