Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 8
Đề thi

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 8

A
Admin
ToánLớp 11132 lượt thi
34 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho $a > 0,m,n \in \mathbb{R}$. Khẳng định nào sau đây đúng?

${a^m} + {a^n} = {a^{m + n}}.$

${a^m} \cdot {a^n} = {a^{m - n}}.$

${\left( {{a^m}} \right)^n} = {\left( {{a^n}} \right)^m}.$

$\frac{{{a^m}}}{{{a^n}}} = {a^{n - m}}$.

Xem đáp án

Đáp án C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho $a$ là số thực dương khác $1$. Khi đó $\sqrt[8]{{{a^3}}}$ bằng

$\sqrt[3]{{{a^2}}}$.

${a^{\frac{8}{3}}}$.

${a^{\frac{3}{8}}}$.

$\sqrt[6]{a}$.

Xem đáp án

Đáp án C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu $m$ là số nguyên dương, biểu thức nào sau đây không bằng với ${\left( {{2^4}} \right)^m}$?

${4^{2m}}$.

${2^m} \cdot \left( {{2^{3m}}} \right)$.

${4^m} \cdot \left( {{2^m}} \right)$.

${2^{4m}}$.

Xem đáp án

Đáp án C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ${4^x} + {4^{ - x}} = 7$. Khi đó biểu thức $P = \frac{{5 - {2^x} - {2^{ - x}}}}{{8 + 4 \cdot {2^x} + 4 \cdot {2^{ - x}}}} = \frac{a}{b}$ với $\frac{a}{b}$ là phân số tối giản và $a,b \in \mathbb{Z}$. Tích $ab$ có giá trị bằng

$10$.

$ - 8$.

$8$.

$ - 10$.

Xem đáp án

Đáp án A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số dương $a,\,\,b\,\,\left( {a \ne 1} \right)$. Mệnh đề nào dưới đây sai?

${\log _a}a = 2a$.

\[{\log _a}{a^\alpha } = \alpha \].

${\log _a}1 = 0$.

${a^{{{\log }_a}b}} = b$.

Xem đáp án

Đáp án A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Với $a,b$ là các số thực dương tùy ý và $a \ne 1$, ${\log _{{a^5}}}b$ bằng

$5{\log _a}b$.

$\frac{1}{5} + {\log _a}b$.

$5 + {\log _a}b$.

$\frac{1}{5}{\log _a}b$.

Xem đáp án

Đáp án D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho $a$ là số thực dương khác $1.$ Giá trị của ${a^{{{\log }_{\sqrt a }}4}}$ là

8.

$4$.

$2$.

16.

Xem đáp án

Đáp án D

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ${\log _2}x = \sqrt 2 $. Giá trị của biểu thức $A = {\log _2}{x^2} + {\log _{\frac{1}{2}}}{x^3} + {\log _4}x$ bằng

$\frac{{\sqrt 2 }}{2}$.

$ - \frac{{\sqrt 2 }}{2}$.

$\sqrt 2 $.

$ - \sqrt 2 $.

Xem đáp án

Đáp án B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

A. $y = {2^x}$.

$y = {\log _3}x$.

$y = {\log _3}x$.

$y = \ln x$.

$y = {x^{ - 5}}$.

Xem đáp án

Đáp án A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số $y = {\log _3}x$

$\left[ {3\,;\, + \infty } \right)$.

$\left( { - \infty \,;\, + \infty } \right)$.

$\left[ {0\,;\, + \infty } \right)$.

$\left( {0\,;\, + \infty } \right)$.

Xem đáp án

Đáp án D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình dưới?

Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình dưới (ảnh 1)

$y = {3^x}$.

$y = {\left( {\frac{1}{2}} \right)^x}$.

$y = {\left( {\frac{1}{3}} \right)^x}$.

$y = {\left( {\sqrt 2 } \right)^x}$.

Xem đáp án

Đáp án C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số $y = {\log _2}x$ đồng biến trên khoảng nào sau đây?

$\left( { - 1;\, + \infty } \right)$.

$\left[ {0;\, + \infty } \right)$.

$\left[ { - 1;\,\, + \infty } \right)$.

$\left( {1;\, + \infty } \right)$.

Xem đáp án

Đáp án D

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình ${3^x} = 7$

$x = {\log _7}3$.

$x = {\log _3}7$.

$x = {3^{ - 7}}$.

$x = \frac{7}{3}$.

Xem đáp án

Đáp án B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình ${\log _{\frac{1}{2}}}x \leqslant - 3$

$S = \left( { - \infty ;8} \right]$.

$S = \left[ {8; + \infty } \right)$.

$S = \left( {0;8} \right]$.

$S = \left[ { - 8; + \infty } \right)$.

Xem đáp án

Đáp án B

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm nguyên của bất phương trình ${\log _{\frac{1}{2}}}\left( {4x - 9} \right) > {\log _{\frac{1}{2}}}\left( {x + 10} \right)$

\[6\].

Vô số.

\[0\].

\[4\].

Xem đáp án

Đáp án D

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng.

Nếu hàm số $y = f\left( x \right)$ có đạo hàm tại ${x_0}$ thì phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số đó tại điểm $M\left( {{x_0};\,f\left( {{x_0}} \right)} \right)$

\[y = f'\left( x \right)\left( {x - {x_0}} \right) + f\left( {{x_0}} \right)\].

\[y = f'\left( {{x_0}} \right)\left( {x - {x_0}} \right) + f\left( {{x_0}} \right)\].

\[y = f'\left( x \right)\left( {x - {x_0}} \right) - f\left( {{x_0}} \right)\].

\[y = f'\left( {{x_0}} \right)\left( {x - {x_0}} \right) - f\left( {{x_0}} \right)\].

Xem đáp án

Đáp án B

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số $y = f\left( x \right)$$\mathop {\lim }\limits_{x \to - 2} \frac{{f\left( x \right) - f\left( { - 2} \right)}}{{x + 2}} = 5$. Khi đó, $f'\left( 2 \right)$ bằng

\[5\].

\[ - 5\].

\[2\].

\[ - 2\].

Xem đáp án

Đáp án C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số $f\left( x \right) = {x^3} + 2{x^2} + 1$ có đồ thị là $\left( C \right)$. Tiếp tuyến với $\left( C \right)$tại điểm có hoành độ $x = 1$ có phương trình là

$y = 7x + 2$.

$y = - x + 5$.

$y = 7x - 3$.

$y = 3x + 1$.

Xem đáp án

Đáp án C

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn khẳng định đúng?

${\left( {\ln x} \right)^\prime } = \frac{1}{x}\,\,\left( {x > 0} \right)$.

${\left( {\ln x} \right)^\prime } = x\,\,\left( {x > 0} \right)$.

${\left( {\ln x} \right)^\prime } = \frac{e}{x}\,\,\left( {x > 0} \right)$.

${\left( {\ln x} \right)^\prime } = e \cdot x\,\,\left( {x > 0} \right)$.

Xem đáp án

Đáp án A

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai hàm số $u\left( x \right)$$v\left( x \right)$ có đạo hàm tại điểm $x$ thuộc tập xác định. Khẳng định nào dưới đây là đúng?

${\left( {uv} \right)^\prime } = u' \cdot v'$.

${\left( {uv} \right)^\prime } = u'v$.

${\left( {uv} \right)^\prime } = u'v + uv'$.

${\left( {uv} \right)^\prime } = uv'$.

Xem đáp án

Đáp án C

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số $y = \cos x$ tại $x = \frac{\pi }{3}$

$ - \frac{{\sqrt 3 }}{2}$.

$\frac{{\sqrt 3 }}{2}$.

$\frac{1}{2}$.

$ - \frac{1}{2}$.

Xem đáp án

Đáp án A

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm cấp hai của hàm số $y = {x^7}$

\[y'' = 7{x^6}\].

$y'' = 42{x^5}$.

$y'' = 13{x^5}$.

$y'' = 7{x^5}$.

Xem đáp án

Đáp án B

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai đường thẳng $a$$b$ được gọi là vuông góc với nhau nếu

chúng cắt nhau.

góc giữa chúng bằng $90^\circ $.

góc giữa chúng bằng $180^\circ $.

góc giữa chúng bằng $0^\circ $.

Xem đáp án

Đáp án B

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Góc giữa hai đường thẳng không thể bằng

\[30^\circ \].

$56^\circ $.

$90^\circ $.

$170^\circ $.

Xem đáp án

Đáp án D

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật \[ABCD.EFGH\]. Xác định số đo góc giữa hai đường thẳng $AE$$CD$.

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH Xác định số đo  (ảnh 1)

$90^\circ .$

$30^\circ .$

$60^\circ .$

$45^\circ .$

Xem đáp án

Đáp án A

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện $ABCD$. Lấy điểm $I$ bất kì thuộc cạnh $AC$. Qua $I$ kẻ đường thẳng song song với $AB$ cắt $BC$ tại $M$. Qua $I$ kẻ đường thẳng song song với $CD$ cắt $AD$ tại $N$. Khi đó, góc giữa hai đường thẳng $AB$$CD$ bằng góc giữa hai đường thẳng

$IM,\,\,MN.$

$IN,\,\,NM.$

$IM,\,\,IN.$

$IM,\,\,IC.$

Xem đáp án

Đáp án C

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp $S.ABC$$SA \bot \left( {ABC} \right)$. Chọn đáp án đúng nhất.

$SA \bot AB.$

$SA \bot AC.$

$SA \bot BC.$

Cả ba đáp án A, B, C đều đúng.

Xem đáp án

Đáp án D

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng $a$ vuông góc với mặt phẳng $\left( P \right)$, đường thẳng $b$ vuông góc với đường thẳng $a$. Phát biểu nào sau đây là đúng?

Đường thẳng $b$ cắt mặt phẳng $\left( P \right)$.

Đường thẳng $b$ song song mặt phẳng $\left( P \right)$.

Đường thẳng $b$ nằm trên mặt phẳng $\left( P \right)$.

Đường thẳng $b$ nằm trên mặt phẳng $\left( P \right)$ hoặc song song với mặt phẳng $\left( P \right)$.

Xem đáp án

Đáp án D

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABC\]\[SA \bot \left( {ABC} \right)\] (như hình vẽ dưới).

Cho hình chóp S.ABCS có SA vuông góc (ABC) (như hình vẽ) (ảnh 1)

Hình chiếu của \[SC\] lên mặt phẳng \[\left( {ABC} \right)\]

\[BC\].

\[AC\].

\[SB\].

\[AB\].

Xem đáp án

Đáp án B

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chiếc cột dựng trên nền sân phẳng. Gọi $O$ là điểm đặt chân cột trên mặt sân và $M$ là điểm trên cột cách chân cột 30 cm. Trên mặt sân, người ta lấy hai điểm $A$$B$ cách đều $O$ là 40 cm ($A,\,B,\,O$ không thẳng hàng). Người ta đo độ dài $MA$$MB$ đều bằng 50 cm. Chọn khẳng định đúng.

Tam giác $MOB$ là tam giác tù.

Tam giác $MOA$ là tam giác tù.

\[MO \bot \left( {AOB} \right)\].

Cả A, B, C đều đúng.

Xem đáp án

Đáp án C

31. Tự luận
1 điểm

Cho${\log _3}a = 2$${\log _2}b = \frac{1}{2}$. Tính giá trị biểu thức

$I = 2{\log _3}\left[ {{{\log }_3}\left( {3a} \right)} \right] + {\log _{\frac{1}{4}}}{b^2}$.

Xem đáp án

\[I = 2{\log _3}\left[ {{{\log }_3}\left( {3a} \right)} \right] + {\log _{\frac{1}{4}}}{b^2} = 2{\log _3}\left[ {1 + {{\log }_3}a} \right] - {\log _2}b = 2{\log _3}\left[ {1 + 2} \right] - \frac{1}{2} = \frac{3}{2}\].

32. Tự luận
1 điểm

Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a) $y = \left( {2{x^3} - 5x} \right) \cdot {3^x}$;                      b) $y = \sin \left( {2x + 1} \right) + \cos \left( {1 - x} \right)$.

Xem đáp án

a) $y' = {\left[ {\left( {2{x^3} - 5x} \right) \cdot {3^x}} \right]^\prime } = {\left( {2{x^3} - 5x} \right)^\prime } \cdot {3^x} + \left( {2{x^3} - 5x} \right) \cdot {\left( {{3^x}} \right)^\prime }$

$ = \left( {6{x^2} - 5} \right) \cdot {3^x} + \left( {2{x^3} - 5x} \right) \cdot {3^x}\ln 3$.

b) \[y' = {\left[ {\sin \left( {2x + 1} \right) + \cos \left( {1 - x} \right)} \right]^\prime } = {\left[ {\sin \left( {2x + 1} \right)} \right]^\prime } + {\left[ {\cos \left( {1 - x} \right)} \right]^\prime }\]

$ = 2\cos \left( {2x + 1} \right) + \sin \left( {1 - x} \right)$.

33. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình thang vuông tại $A$$B$, $SA \bot \left( {ABCD} \right)$, $AD = 2a,\,AB = BC = a$.Chứng minh rằng $DC \bot \left( {SAC} \right)$.

Xem đáp án

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông  (ảnh 1)

Gọi $I$ là trung điểm của $AD$. Suy ra $AI = ID = \frac{1}{2}AD = a$.

Ta có $AI = BC\,\,\left( { = a} \right)$$AI\,{\text{//}}\,BC\,\,\left( {{\text{do}}\,AD\,{\text{//}}\,BC} \right)$ nên tứ giác $ABCI$ là hình bình hành. Lại có $AI = AB = a$ nên $ABCI$ là hình thoi, mà $\widehat {ABC} = 90^\circ $, do đó $ABCI$ là hình vuông. Khi đó, $\widehat {AIC} = 90^\circ $, suy ra $\widehat {CID} = 90^\circ $.

Tam giác $ICD$$ID = IC = a$$\widehat {CID} = 90^\circ $ nên tam giác $ICD$ vuông cân tại $I$.

Suy ra $\widehat {ICD} = 45^\circ $.

Lại có $\widehat {ACI} = \frac{1}{2}\widehat {BCI} = \frac{1}{2} \cdot 90^\circ = 45^\circ $ (vì $ABCI$ là hình vuông).

Nên ta có $\widehat {ACD} = \widehat {ACI} + \widehat {ICD} = 90^\circ $. Suy ra $AC \bot CD$.

\[CD \bot SA\,\,\left( {{\text{do}}\,\,SA \bot \left( {ABCD} \right)} \right)\], từ đó suy ra $DC \bot \left( {SAC} \right)$.

34. Tự luận
1 điểm

Phương trình ${\left( {3 + \sqrt 5 } \right)^x} + {\left( {3 - \sqrt 5 } \right)^x} = 3 \cdot {2^x}$ có hai nghiệm ${x_1};{x_2}$. Tính giá trị biểu thức $A = x_1^2 + x_2^2$.

Xem đáp án

Ta có \[\left( {3 + \sqrt 5 } \right)\left( {3 - \sqrt 5 } \right) = 4 \Leftrightarrow \frac{{3 + \sqrt 5 }}{2} \cdot \frac{{3 - \sqrt 5 }}{2} = 1 \Leftrightarrow \frac{{3 - \sqrt 5 }}{2} = {\left( {\frac{{3 + \sqrt 5 }}{2}} \right)^{ - 1}}.\]

Khi đó ${\left( {3 + \sqrt 5 } \right)^x} + {\left( {3 - \sqrt 5 } \right)^x} = 3 \cdot {2^x}$

$ \Leftrightarrow {\left( {\frac{{3 + \sqrt 5 }}{2}} \right)^x} + {\left( {\frac{{3 - \sqrt 5 }}{2}} \right)^x} = 3$ (chia hai vế cho ${2^x}$)

$ \Leftrightarrow {\left( {\frac{{3 + \sqrt 5 }}{2}} \right)^x} + {\left( {\frac{{3 + \sqrt 5 }}{2}} \right)^{ - x}} = 3$

\[ \Leftrightarrow {\left( {\frac{{3 + \sqrt 5 }}{2}} \right)^{2x}} - 3 \cdot {\left( {\frac{{3 + \sqrt 5 }}{2}} \right)^x} + 1 = 0\]

\[ \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}

{{{\left( {\frac{{3 + \sqrt 5 }}{2}} \right)}^x} = \frac{{3 + \sqrt 5 }}{2}} \\

{{{\left( {\frac{{3 + \sqrt 5 }}{2}} \right)}^x} = \frac{{3 - \sqrt 5 }}{2}}

\end{array}} \right. \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}

{x = 1} \\

{x = - 1}

\end{array}.} \right.\]

Vậy $A = 2.$