Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 8
Đề thi
Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 8
A
Admin
ToánLớp 11189 lượt thi
34 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho $a > 0,m,n \in \mathbb{R}$. Khẳng định nào sau đây đúng?

${a^m} + {a^n} = {a^{m + n}}.$

${a^m} \cdot {a^n} = {a^{m - n}}.$

${\left( {{a^m}} \right)^n} = {\left( {{a^n}} \right)^m}.$

$\frac{{{a^m}}}{{{a^n}}} = {a^{n - m}}$.

Xem đáp án

Đáp án C

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho $a$ là số thực dương khác $1$. Khi đó $\sqrt[8]{{{a^3}}}$ bằng

$\sqrt[3]{{{a^2}}}$.

${a^{\frac{8}{3}}}$.

${a^{\frac{3}{8}}}$.

$\sqrt[6]{a}$.

Xem đáp án

Đáp án C

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nếu $m$ là số nguyên dương, biểu thức nào sau đây không bằng với ${\left( {{2^4}} \right)^m}$?

${4^{2m}}$.

${2^m} \cdot \left( {{2^{3m}}} \right)$.

${4^m} \cdot \left( {{2^m}} \right)$.

${2^{4m}}$.

Xem đáp án

Đáp án C

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho ${4^x} + {4^{ - x}} = 7$. Khi đó biểu thức $P = \frac{{5 - {2^x} - {2^{ - x}}}}{{8 + 4 \cdot {2^x} + 4 \cdot {2^{ - x}}}} = \frac{a}{b}$ với $\frac{a}{b}$ là phân số tối giản và $a,b \in \mathbb{Z}$. Tích $ab$ có giá trị bằng

$10$.

$ - 8$.

$8$.

$ - 10$.

Xem đáp án

Đáp án A

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai số dương $a,\,\,b\,\,\left( {a \ne 1} \right)$. Mệnh đề nào dưới đây sai?

${\log _a}a = 2a$.

\[{\log _a}{a^\alpha } = \alpha \].

${\log _a}1 = 0$.

${a^{{{\log }_a}b}} = b$.

Xem đáp án

Đáp án A

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Với $a,b$ là các số thực dương tùy ý và $a \ne 1$, ${\log _{{a^5}}}b$ bằng

$5{\log _a}b$.

$\frac{1}{5} + {\log _a}b$.

$5 + {\log _a}b$.

$\frac{1}{5}{\log _a}b$.

Xem đáp án

Đáp án D

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho $a$ là số thực dương khác $1.$ Giá trị của ${a^{{{\log }_{\sqrt a }}4}}$ là

8.

$4$.

$2$.

16.

Xem đáp án

Đáp án D

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 34 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho ${\log _2}x = \sqrt 2 $. Giá trị của biểu thức $A = {\log _2}{x^2} + {\log _{\frac{1}{2}}}{x^3} + {\log _4}x$ bằng

$\frac{{\sqrt 2 }}{2}$.

$ - \frac{{\sqrt 2 }}{2}$.

$\sqrt 2 $.

$ - \sqrt 2 $.

Xem đáp án

Đáp án B

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm
A. $y = {2^x}$.

$y = {\log _3}x$.

$y = {\log _3}x$.

$y = \ln x$.

$y = {x^{ - 5}}$.

Xem đáp án

Đáp án A

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tập xác định của hàm số $y = {\log _3}x$ là

$\left[ {3\,;\, + \infty } \right)$.

$\left( { - \infty \,;\, + \infty } \right)$.

$\left[ {0\,;\, + \infty } \right)$.

$\left( {0\,;\, + \infty } \right)$.

Xem đáp án

Đáp án D

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình dưới?

Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình dưới (ảnh 1)

$y = {3^x}$.

$y = {\left( {\frac{1}{2}} \right)^x}$.

$y = {\left( {\frac{1}{3}} \right)^x}$.

$y = {\left( {\sqrt 2 } \right)^x}$.

Xem đáp án

Đáp án C

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số $y = {\log _2}x$ đồng biến trên khoảng nào sau đây?

$\left( { - 1;\, + \infty } \right)$.

$\left[ {0;\, + \infty } \right)$.

$\left[ { - 1;\,\, + \infty } \right)$.

$\left( {1;\, + \infty } \right)$.

Xem đáp án

Đáp án D

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nghiệm của phương trình ${3^x} = 7$ là

$x = {\log _7}3$.

$x = {\log _3}7$.

$x = {3^{ - 7}}$.

$x = \frac{7}{3}$.

Xem đáp án

Đáp án B

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình ${\log _{\frac{1}{2}}}x \leqslant - 3$ là

$S = \left( { - \infty ;8} \right]$.

$S = \left[ {8; + \infty } \right)$.

$S = \left( {0;8} \right]$.

$S = \left[ { - 8; + \infty } \right)$.

Xem đáp án

Đáp án B

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số nghiệm nguyên của bất phương trình ${\log _{\frac{1}{2}}}\left( {4x - 9} \right) > {\log _{\frac{1}{2}}}\left( {x + 10} \right)$ là

\[6\].

Vô số.

\[0\].

\[4\].

Xem đáp án

Đáp án D

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn đáp án đúng.

Nếu hàm số $y = f\left( x \right)$ có đạo hàm tại ${x_0}$ thì phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số đó tại điểm $M\left( {{x_0};\,f\left( {{x_0}} \right)} \right)$ là

\[y = f'\left( x \right)\left( {x - {x_0}} \right) + f\left( {{x_0}} \right)\].

\[y = f'\left( {{x_0}} \right)\left( {x - {x_0}} \right) + f\left( {{x_0}} \right)\].

\[y = f'\left( x \right)\left( {x - {x_0}} \right) - f\left( {{x_0}} \right)\].

\[y = f'\left( {{x_0}} \right)\left( {x - {x_0}} \right) - f\left( {{x_0}} \right)\].

Xem đáp án

Đáp án B

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ có $\mathop {\lim }\limits_{x \to - 2} \frac{{f\left( x \right) - f\left( { - 2} \right)}}{{x + 2}} = 5$. Khi đó, $f'\left( 2 \right)$ bằng

\[5\].

\[ - 5\].

\[2\].

\[ - 2\].

Xem đáp án

Đáp án C

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số $f\left( x \right) = {x^3} + 2{x^2} + 1$ có đồ thị là $\left( C \right)$. Tiếp tuyến với $\left( C \right)$ tại điểm có hoành độ $x = 1$ có phương trình là

$y = 7x + 2$.

$y = - x + 5$.

$y = 7x - 3$.

$y = 3x + 1$.

Xem đáp án

Đáp án C

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn khẳng định đúng?

${\left( {\ln x} \right)^\prime } = \frac{1}{x}\,\,\left( {x > 0} \right)$.

${\left( {\ln x} \right)^\prime } = x\,\,\left( {x > 0} \right)$.

${\left( {\ln x} \right)^\prime } = \frac{e}{x}\,\,\left( {x > 0} \right)$.

${\left( {\ln x} \right)^\prime } = e \cdot x\,\,\left( {x > 0} \right)$.

Xem đáp án

Đáp án A

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai hàm số $u\left( x \right)$ và $v\left( x \right)$ có đạo hàm tại điểm $x$ thuộc tập xác định. Khẳng định nào dưới đây là đúng?

${\left( {uv} \right)^\prime } = u' \cdot v'$.

${\left( {uv} \right)^\prime } = u'v$.

${\left( {uv} \right)^\prime } = u'v + uv'$.

${\left( {uv} \right)^\prime } = uv'$.

Xem đáp án

Đáp án C

21.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đạo hàm của hàm số $y = \cos x$ tại $x = \frac{\pi }{3}$ là

$ - \frac{{\sqrt 3 }}{2}$.

$\frac{{\sqrt 3 }}{2}$.

$\frac{1}{2}$.

$ - \frac{1}{2}$.

Xem đáp án

Đáp án A

22.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đạo hàm cấp hai của hàm số $y = {x^7}$ là

\[y'' = 7{x^6}\].

$y'' = 42{x^5}$.

$y'' = 13{x^5}$.

$y'' = 7{x^5}$.

Xem đáp án

Đáp án B

23.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hai đường thẳng $a$ và $b$ được gọi là vuông góc với nhau nếu

chúng cắt nhau.

góc giữa chúng bằng $90^\circ $.

góc giữa chúng bằng $180^\circ $.

góc giữa chúng bằng $0^\circ $.

Xem đáp án

Đáp án B

24.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Góc giữa hai đường thẳng không thể bằng

\[30^\circ \].

$56^\circ $.

$90^\circ $.

$170^\circ $.

Xem đáp án

Đáp án D

25.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật \[ABCD.EFGH\]. Xác định số đo góc giữa hai đường thẳng $AE$ và $CD$.

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH Xác định số đo  (ảnh 1)

$90^\circ .$

$30^\circ .$

$60^\circ .$

$45^\circ .$

Xem đáp án

Đáp án A

26.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tứ diện $ABCD$. Lấy điểm $I$ bất kì thuộc cạnh $AC$. Qua $I$ kẻ đường thẳng song song với $AB$ cắt $BC$ tại $M$. Qua $I$ kẻ đường thẳng song song với $CD$ cắt $AD$ tại $N$. Khi đó, góc giữa hai đường thẳng $AB$ và $CD$ bằng góc giữa hai đường thẳng

$IM,\,\,MN.$

$IN,\,\,NM.$

$IM,\,\,IN.$

$IM,\,\,IC.$

Xem đáp án

Đáp án C

27.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình chóp $S.ABC$ có $SA \bot \left( {ABC} \right)$. Chọn đáp án đúng nhất.

$SA \bot AB.$

$SA \bot AC.$

$SA \bot BC.$

Cả ba đáp án A, B, C đều đúng.

Xem đáp án

Đáp án D

28.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho đường thẳng $a$ vuông góc với mặt phẳng $\left( P \right)$, đường thẳng $b$ vuông góc với đường thẳng $a$. Phát biểu nào sau đây là đúng?

Đường thẳng $b$ cắt mặt phẳng $\left( P \right)$.

Đường thẳng $b$ song song mặt phẳng $\left( P \right)$.

Đường thẳng $b$ nằm trên mặt phẳng $\left( P \right)$.

Đường thẳng $b$ nằm trên mặt phẳng $\left( P \right)$ hoặc song song với mặt phẳng $\left( P \right)$.

Xem đáp án

Đáp án D

29.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABC\] có \[SA \bot \left( {ABC} \right)\] (như hình vẽ dưới).

Cho hình chóp S.ABCS có SA vuông góc (ABC) (như hình vẽ) (ảnh 1)

Hình chiếu của \[SC\] lên mặt phẳng \[\left( {ABC} \right)\] là

\[BC\].

\[AC\].

\[SB\].

\[AB\].

Xem đáp án

Đáp án B

30.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một chiếc cột dựng trên nền sân phẳng. Gọi $O$ là điểm đặt chân cột trên mặt sân và $M$ là điểm trên cột cách chân cột 30 cm. Trên mặt sân, người ta lấy hai điểm $A$ và $B$ cách đều $O$ là 40 cm ($A,\,B,\,O$ không thẳng hàng). Người ta đo độ dài $MA$ và $MB$ đều bằng 50 cm. Chọn khẳng định đúng.

Tam giác $MOB$ là tam giác tù.

Tam giác $MOA$ là tam giác tù.

\[MO \bot \left( {AOB} \right)\].

Cả A, B, C đều đúng.

Xem đáp án

Đáp án C

31.Tự luận
• 1 điểm

Cho ${\log _3}a = 2$ và ${\log _2}b = \frac{1}{2}$. Tính giá trị biểu thức

$I = 2{\log _3}\left[ {{{\log }_3}\left( {3a} \right)} \right] + {\log _{\frac{1}{4}}}{b^2}$.

Xem đáp án

\[I = 2{\log _3}\left[ {{{\log }_3}\left( {3a} \right)} \right] + {\log _{\frac{1}{4}}}{b^2} = 2{\log _3}\left[ {1 + {{\log }_3}a} \right] - {\log _2}b = 2{\log _3}\left[ {1 + 2} \right] - \frac{1}{2} = \frac{3}{2}\].

32.Tự luận
• 1 điểm

Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a) $y = \left( {2{x^3} - 5x} \right) \cdot {3^x}$;                      b) $y = \sin \left( {2x + 1} \right) + \cos \left( {1 - x} \right)$.

Xem đáp án

a) $y' = {\left[ {\left( {2{x^3} - 5x} \right) \cdot {3^x}} \right]^\prime } = {\left( {2{x^3} - 5x} \right)^\prime } \cdot {3^x} + \left( {2{x^3} - 5x} \right) \cdot {\left( {{3^x}} \right)^\prime }$

$ = \left( {6{x^2} - 5} \right) \cdot {3^x} + \left( {2{x^3} - 5x} \right) \cdot {3^x}\ln 3$.

b) \[y' = {\left[ {\sin \left( {2x + 1} \right) + \cos \left( {1 - x} \right)} \right]^\prime } = {\left[ {\sin \left( {2x + 1} \right)} \right]^\prime } + {\left[ {\cos \left( {1 - x} \right)} \right]^\prime }\]

$ = 2\cos \left( {2x + 1} \right) + \sin \left( {1 - x} \right)$.

33.Tự luận
• 1 điểm

Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình thang vuông tại $A$ và $B$, $SA \bot \left( {ABCD} \right)$, $AD = 2a,\,AB = BC = a$. Chứng minh rằng $DC \bot \left( {SAC} \right)$.

Xem đáp án
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông  (ảnh 1)

Gọi $I$ là trung điểm của $AD$. Suy ra $AI = ID = \frac{1}{2}AD = a$.

Ta có $AI = BC\,\,\left( { = a} \right)$ và $AI\,{\text{//}}\,BC\,\,\left( {{\text{do}}\,AD\,{\text{//}}\,BC} \right)$ nên tứ giác $ABCI$ là hình bình hành. Lại có $AI = AB = a$ nên $ABCI$ là hình thoi, mà $\widehat {ABC} = 90^\circ $, do đó $ABCI$ là hình vuông. Khi đó, $\widehat {AIC} = 90^\circ $, suy ra $\widehat {CID} = 90^\circ $.

Tam giác $ICD$ có $ID = IC = a$ và $\widehat {CID} = 90^\circ $ nên tam giác $ICD$ vuông cân tại $I$.

Suy ra $\widehat {ICD} = 45^\circ $.

Lại có $\widehat {ACI} = \frac{1}{2}\widehat {BCI} = \frac{1}{2} \cdot 90^\circ = 45^\circ $ (vì $ABCI$ là hình vuông).

Nên ta có $\widehat {ACD} = \widehat {ACI} + \widehat {ICD} = 90^\circ $. Suy ra $AC \bot CD$.

Mà \[CD \bot SA\,\,\left( {{\text{do}}\,\,SA \bot \left( {ABCD} \right)} \right)\], từ đó suy ra $DC \bot \left( {SAC} \right)$.

34.Tự luận
• 1 điểm

Phương trình ${\left( {3 + \sqrt 5 } \right)^x} + {\left( {3 - \sqrt 5 } \right)^x} = 3 \cdot {2^x}$ có hai nghiệm ${x_1};{x_2}$. Tính giá trị biểu thức $A = x_1^2 + x_2^2$.

Xem đáp án

Ta có \[\left( {3 + \sqrt 5 } \right)\left( {3 - \sqrt 5 } \right) = 4 \Leftrightarrow \frac{{3 + \sqrt 5 }}{2} \cdot \frac{{3 - \sqrt 5 }}{2} = 1 \Leftrightarrow \frac{{3 - \sqrt 5 }}{2} = {\left( {\frac{{3 + \sqrt 5 }}{2}} \right)^{ - 1}}.\]

Khi đó ${\left( {3 + \sqrt 5 } \right)^x} + {\left( {3 - \sqrt 5 } \right)^x} = 3 \cdot {2^x}$

$ \Leftrightarrow {\left( {\frac{{3 + \sqrt 5 }}{2}} \right)^x} + {\left( {\frac{{3 - \sqrt 5 }}{2}} \right)^x} = 3$ (chia hai vế cho ${2^x}$)

$ \Leftrightarrow {\left( {\frac{{3 + \sqrt 5 }}{2}} \right)^x} + {\left( {\frac{{3 + \sqrt 5 }}{2}} \right)^{ - x}} = 3$

\[ \Leftrightarrow {\left( {\frac{{3 + \sqrt 5 }}{2}} \right)^{2x}} - 3 \cdot {\left( {\frac{{3 + \sqrt 5 }}{2}} \right)^x} + 1 = 0\]

\[ \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}

{{{\left( {\frac{{3 + \sqrt 5 }}{2}} \right)}^x} = \frac{{3 + \sqrt 5 }}{2}} \\

{{{\left( {\frac{{3 + \sqrt 5 }}{2}} \right)}^x} = \frac{{3 - \sqrt 5 }}{2}}

\end{array}} \right. \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}

{x = 1} \\

{x = - 1}

\end{array}.} \right.\]

Vậy $A = 2.$

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 11

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả