2048.vn

Bộ 10 đề thi cuối kì Toán 8 Cánh diều có đáp án - Đề 2
Đề thi

Bộ 10 đề thi cuối kì Toán 8 Cánh diều có đáp án - Đề 2

A
Admin
ToánLớp 88 lượt thi
17 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)

Biểu thức nào dưới đây không phải là đơn thức?

\( - \frac{1}{5}.\)

\(5x + 9.\)

\({x^3}{y^2}.\)

\({x^2}y.\)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị biểu thức \(M = \frac{1}{8}{x^3} - \frac{3}{2}{x^2} + 6x - 8\) tại \(x = 24\)        

\(1\,\,000.\)

\(2\,\,700.\)

\(3\,\,000.\)

\(6\,\,400.\)

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử các biểu thức đều có nghĩa. Với giá trị nào của \(a\) thì hai phân thức \(\frac{x}{{x + 1}}\)\(\frac{{a{x^2} - ax}}{{{x^2} - 1}}\) bằng nhau?        

\( - 1.\)

\[1.\]

\(2.\)

\(3.\)

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân thức đối của phân thức \(\frac{{3x}}{{x + y}}\)        

\(\frac{{3x}}{{x - y}}.\)

\(\frac{{x + y}}{{3x}}.\)

\( - \frac{{3x}}{{x + y}}.\)

\( - \frac{{3x}}{{x - y}}.\)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất?

\(y = 2x - 1.\)

\(y = 2.\)

\[y = {x^2} + x + 1.\]

\(y = \frac{2}{x}.\)

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số \(y = x + 2\) đi qua điểm có tọa độ nào sau đây?        

\(\left( {0\,;\,\, - 2} \right).\)

\(\left( {1\,;\,\,3} \right).\)

\(\left( { - 1\,;\,\,0} \right).\)

\(\left( {0\,;\,\,0} \right).\)

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ số góc của đường thẳng \(y = \frac{{1 - 4x}}{2}\)        

\( - 4.\)

\( - 2.\)

\(\frac{1}{2}.\)

\(1.\)

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị \(m\) để đường thẳng \(y = \left( {m - 1} \right)x + 3\) (với \(m \ne 1)\) song song với đường thẳng \(y = x\)        

\(m = 0.\)

\(m = 1.\)

\(m = 2.\)

Không có giá trị của \(m.\)

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng số cạnh bên và cạnh đáy của một hình chóp tam giác đều là        

4.

6.

8.

10.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích xung quanh của hình chóp đều bằng

Tích nửa chu vi đáy và đường cao của hình chóp.

Tích nửa chu vi đáy và trung đoạn.

Tích chu vi đáy và trung đoạn.

Tổng chu vi đáy và trung đoạn.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tứ giác \[ABCD\]\[\widehat {C\,} = 50^\circ ,\]\(\widehat {D\,} = 60^\circ ,\)\(\widehat {A\,\,}:\widehat {B\,} = 3:2.\) Số đo \(\widehat {B\,}\) bằng

\(50^\circ .\)

\(100^\circ .\)

\(150^\circ .\)

\(200^\circ .\)

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là sai?

Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau và 4 góc bằng nhau là hình vuông.

Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình bình hành.

Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau là hình thoi.

Tứ giác có 4 góc bằng nhau là hình chữ nhật.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)

(1,0 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) \(25{x^2}\left( {x - 3y} \right) - 15\left( {3y - x} \right);\)                                                  b) \({x^4} - 5{x^2} + 4.\)

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

(1,5 điểm) Cho biểu thức \(A = \left( {\frac{{2x - {x^2}}}{{2{x^2} + 8}} - \frac{{2{x^2}}}{{{x^3} - 2{x^2} + 4x - 8}}} \right) \cdot \left( {\frac{2}{{{x^2}}} - \frac{{x - 1}}{x}} \right).\)

a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức \(A.\)

b) Rút gọn biểu thức \(A.\)

c) Tính giá trị của biểu thức \(A\) khi \(x = 2\,\,024.\)

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

(1,0 điểm) Trong giờ thực hành thí nghiệm, một học sinh thả một miếng chì có khối lượng \(0,31\) kg đang ở nhiệt độ \(100^\circ {\rm{C}}\) vào \(0,25\) kg nước đang ở nhiệt độ \(58,5^\circ {\rm{C}}.\) Biết nhiệt dung riêng của nước là \(4\,\,200\) J/kg.K, nhiệt dung riêng của chì là 130 J/kg.K. gọi \(t^\circ {\rm{C}}\) là nhiệt độ khi đạt trạng thái cân bằng nhiệt, \({Q_{nuoc}}\) (J) là nhiệt lượng nước thu vào để tăng nhiệt độ từ \(58,5^\circ {\rm{C}}\) lên \(t^\circ {\rm{C,}}\) \({Q_{chi}}\) (J) là nhiệt lượng chì tỏa ra để giảm nhiệt độ từ \(100^\circ {\rm{C}}\) xuống \(t^\circ {\rm{C}}{\rm{.}}\)

a) Biết công thức tính nhiệt lượng thu vào/ tỏa ra là: \(Q = m \cdot c \cdot \Delta t\) (J), trong đó \(m\) là khối lượng của vật (kg), \(c\) là nhiệt dung riêng của chất làm nên vật (J/kg.K) và \(\Delta t = {t_2} - {t_1}\) là độ tăng/giảm nhiệt độ của vật \(\left( {^\circ {\rm{C}}} \right)\) với \({t_1}\) là nhiệt độ ban đầu, \({t_2}\) là nhiệt độ cuối cùng.

Viết công thức tính \({Q_{chi}}\) theo \(t.\) Công thức này có phải là hàm số bậc nhất không? Nếu có, hãy tìm các hệ số \(a,\,\,b\) của nó.

b) Khi có sự cân bằng nhiệt thì nhiệt độ của nước và chì là bao nhiêu (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

(3,0 điểm)

1) Cho hình chóp tam giác đều \(S.ABC\) có các mặt bên cũng là các tam giác đều. Gọi \(SO\) là đường cao của hình chóp, \(OC = 2\sqrt 3 {\rm{\;cm}}.\)

Cho hình chóp tam giác đều \(S.ABC\) có các mặt (ảnh 1)

Tính (làm tròn các kết quả đến chữ số thập phân thứ hai):

a) Độ dài các cạnh bên của hình chóp.

b) Diện tích xung quanh của hình chóp.

2) Cho \(\Delta ABC\) cân tại \(A,\) đường trung tuyến \(AH.\) Gọi \(I\)\(K\) lần lượt là trung điểm của \(AC\)\(AB.\) Gọi \(E\) là điểm sao cho \(I\) là trung điểm của \(HE.\)

a) Giải thích tại sao tứ giác \(AKHI\) là hình thoi.

b) Chứng minh rằng \(AHCE\) là hình chữ nhật. Tam giác \(ABC\) cần thêm điều kiện gì để tứ giác \(AHCE\) là hình vuông?

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

(0,5 điểm) Cho ba số thực \(a,\,\,b,\,\,c\) khác \(2\) và thỏa mãn \(a + b + c = 6.\) Tính giá trị của biểu thức:

\(M = \frac{{{{\left( {a - 2} \right)}^2}}}{{\left( {b - 2} \right)\left( {c - 2} \right)}} + \frac{{{{\left( {b - 2} \right)}^2}}}{{\left( {a - 2} \right)\left( {c - 2} \right)}} + \frac{{{{\left( {c - 2} \right)}^2}}}{{\left( {a - 2} \right)\left( {b - 2} \right)}}.\)

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack