Bài tập Xác định tâm và bán kính của đường tròn lớp 10 (có lời giải)
Đề thi

Bài tập Xác định tâm và bán kính của đường tròn lớp 10 (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 1087 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn x2 + y2 – 2x + 6y – 1 = 0. Tâm của đường tròn (C) có tọa độ là

(–2; 6);

(–1; 3);

(2; –6);

(1; –3).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

Tâm của đường tròn (C) là I (1; –3).

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tâm I và bán kính R của đường tròn (C): x2 + y2 – 2x + 6y – 8 = 0 lần lượt là

I(–1; –3), R = 22;

I(1; –3), R = 32;

I(1; –3), R = 2;

I(1; 3), R = 2.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Đường tròn (C) có tâm I(1; –3), bán kính R = 12+−32−−8=32.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường tròn (x – 3)2 + (y + 7)2 = 9 có tâm và bán kính là

I(3; –7), R = 9;

I(3; 7), R = 9;

I(3; –7), R = 3;

I(3; 7), R = 3.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Đường tròn (x – 3)2 + (y + 7)2 = 9 có tâm I(3; –7), bán kính R = 3.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường tròn x2 + y2 – 10y – 24 = 0 có bán kính bằng bao nhiêu?

49;

7;

1;

29.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Bán kính đường tròn có bán kính bằng R=02+52−−24=7.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C): x2 + y2 + 2(2x + 3y – 6) = 0 có tâm là

I(2; –3);

I(2; 3);

I(4; 6);

I(4; –6).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

(C): x2 + y2 + 2(2x + 3y – 6) = 0

x2 + y2 + 4x + 6y – 12 = 0

Đường tròn (C) có tâm I(2; –3).

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường cong (Cm): x2 + y2 – 8x + 10y + m = 0. Với giá trị nào của m thì (Cm) là đường tròn có bán kính bằng 7?

m = 4;

m = 8;

m = –4;

m = –8.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

Giả sử (Cm) là đường tròn. Khi đó R=42+−52−m

Theo bài, R = 7 nên 42+−52−m=7⇔41−m=49⇔m=−8.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, bán kính của đường tròn (C): 3x2 + 3y2 – 6x + 9y – 9 = 0 là

R=152;

R=52;

R = 25;

R=5.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Ta có: 3x2 + 3y2 – 6x + 9y – 9 = 0

x2 + y2 – 2x + 3y – 3 = 0.

Bán kính R=12+−322−−3=52.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn 2x2 + 2y2 – 8x + 4y – 1 = 0 có tâm là

I(–8; 4);

I(2; –1);

I(8; –4);

I(–2; 1).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Ta có: 2x2 + 2y2 – 8x + 4y – 1 = 0

x2 + y2 – 4x + 2y – 12= 0

Đường tròn có tâm I(2; –1).

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai điểm A(–2; 1) và B(3; 5). Khẳng định nào sau đây là đúng về đường tròn (C) có đường kính AB?

Đường tròn (C) có phương trình là x2 + y2 + x + 6y – 1 = 0;

Đường tròn (C) có tâm I12;3;

Đường tròn (C) có bán kính R=41.

Cả A, B, C đều đúng.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Tâm đường tròn (C) là trung điểm của AB. Khi đó I12;3.

Với A(–2; 1) và B(3; 5) ta có AB→=5;4. Do đó AB=52+42=41.

Bán kính đường tròn là: R=AB2=412.

Từ đó ta có thể chọn luôn phương án B.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tâm đường tròn (C): x2 + y2 – 10x + 1 = 0 cách trục Oy một khoảng bằng

–5;

0;

5;

10

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

Đường tròn (C) có tâm I(5; 0), nên khoảng cách từ I đến trục Oy bằng 5.