Bài tập Xác định tâm và bán kính của đường tròn (có lời giải)
Đề thi

Bài tập Xác định tâm và bán kính của đường tròn (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 1022 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn x2 + y2 – 2x + 6y – 1 = 0. Tâm của đường tròn (C) có tọa độ là

(–2; 6);

(–1; 3);

(2; –6);

(1; –3).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

Tâm của đường tròn (C) là I (1; –3).

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tâm I và bán kính R của đường tròn (C): x2 + y2 – 2x + 6y – 8 = 0 lần lượt là

I(–1; –3), R = 22;

I(1; –3), R = 32;

I(1; –3), R = 2;

I(1; 3), R = 2.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Đường tròn (C) có tâm I(1; –3), bán kính R = 12+−32−−8=32.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường tròn (x – 3)2 + (y + 7)2 = 9 có tâm và bán kính là

I(–3; –7), R = 9;

I(–3; 7), R = 9;

I(3; –7), R = 3;

I(3; 7), R = 3.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Đường tròn (x – 3)2 + (y + 7)2 = 9 có tâm I(3; –7), bán kính R = 3.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường tròn x2 + y2 – 10y – 24 = 0 có bán kính bằng bao nhiêu?

49;

7;

1;

29.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Bán kính đường tròn có bán kính bằng R=02+52−−24=7.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C): x2 + y2 + 2(2x + 3y – 6) = 0 có tâm là

I(–2; –3);

I(2; 3);

I(4; 6);

I(–4; –6).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

(C): x2 + y2 + 2(2x + 3y – 6) = 0

⇔ x2 + y2 + 4x + 6y – 12 = 0

Đường tròn (C) có tâm I(–2; –3).

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho đường cong (Cm): x2 + y2 – 8x + 10y + m = 0. Với giá trị nào của m thì (Cm) là đường tròn có bán kính bằng 7?

m = 4;

m = 8;

m = –4;

m = –8.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

Giả sử (Cm) là đường tròn. Khi đó R=42+−52−m

Theo bài, R = 7 nên 42+−52−m=7⇔41−m=49⇔m=−8.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, bán kính của đường tròn (C): 3x2 + 3y2 – 6x + 9y – 9 = 0 là

R=152;

R=52;

R = 25;

R=5.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Ta có: 3x2 + 3y2 – 6x + 9y – 9 = 0

⇔ x2 + y2 – 2x + 3y – 3 = 0.

Bán kính R=12+−322−−3=52.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn 2x2 + 2y2 – 8x + 4y – 1 = 0 có tâm là

I(–8; 4);

I(2; –1);

I(8; –4);

I(–2; 1).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Ta có: 2x2 + 2y2 – 8x + 4y – 1 = 0

⇔ x2 + y2 – 4x + 2y – 12= 0

Đường tròn có tâm I(2; –1).

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai điểm A(–2; 1) và B(3; 5). Khẳng định nào sau đây là đúng về đường tròn (C) có đường kính AB?

Đường tròn (C) có phương trình là x2 + y2 + x + 6y – 1 = 0;

Đường tròn (C) có tâm I12;3;

Đường tròn (C) có bán kính R=41.

Cả A, B, C đều đúng.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Tâm đường tròn (C) là trung điểm của AB. Khi đó I12;3.

Với A(–2; 1) và B(3; 5) ta có AB→=5;4. Do đó AB=52+42=41.

Bán kính đường tròn là: R=AB2=412.

Từ đó ta có thể chọn luôn phương án B.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tâm đường tròn (C): x2 + y2 – 10x + 1 = 0 cách trục Oy một khoảng bằng

–5;

0;

5;

10

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

Đường tròn (C) có tâm I(5; 0), nên khoảng cách từ I đến trục Oy bằng 5.