Bài tập Vocabulary Builder có đáp án
Đề thi

Bài tập Vocabulary Builder có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1030 lượt thi
37 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Match the icons with eight of the sports and hobbies below. (Nối biểu tượng với 8 môn thể thao hoặc sở thích dưới đây)

Xem đáp án

Đáp án:

1. basketball

2. chess

3. ice hockey

4. video games

5. ice skating

6. listening to music

7. cycling

8. drama

 

2. Tự luận
• 1 điểm

Which sports and hobbies from exercise 1 can you do … (Môn thể thao và sở thích nào ở bài tập 1 mà bạn có thể làm / chơi…)

a. on your own? (một mình)

b. at home? (ở nhà)

c. in a team? (theo đội)

Xem đáp án

Gợi ý:

a. I can go swimming and watching films on my own.

b. I can listening to music and playing video games at home.

c. I can play basketball, football and volleyball in a team.

Hướng dẫn dịch:

a. Tôi có thể đi bơi và xem phim một mình.

b. Tôi có thể nghe nhạc và chơi trò chơi điện tử ở nhà.

c. Tôi có thể chơi bóng rổ, bóng đá và bóng chuyền theo đội.

3. Tự luận
• 1 điểm

Look at the pictures and complete the descriptions. Use the words below. (Nhìn tranh và hoàn thành mô tả. Sử dụng các từ dưới đây)

Xem đáp án

Đáp án:

A. Mia is wearing a dress, a coat and a hat.

B. Luke is wearing a shirt, a jacket, a tie, trousers and shoes.

C. Georgia is wearing a cadigan, a scarf, a skirt and boots.

D. Ben is wearing a T-shirt, shorts and trainers.

Hướng dẫn dịch:

A. Mia đang mặc một chiếc váy, một chiếc áo khoác và một chiếc mũ.

B. Lu-ca đang mặc áo sơ mi, áo khoác, cà vạt, quần tây và giày.

C. Georgia đang mặc một chiếc áo len, một chiếc khăn quàng cổ, một chiếc váy và một đôi ủng.

D. Ben đang mặc một chiếc áo phông, quần đùi và đi giày thể thao.

4. Tự luận
• 1 điểm

Write which clothes from exercise 3 you are wearing now. (Viết ra các quần áo từ bài tập 3 mà bạn đang mặc)

Xem đáp án

Gợi ý:

- I’m wearing a T-shirt, jeans and trainers.

- I’m wearing dress, scarf, socks and shoes.

- I’m wearing sweater, skirt, gloves, socks and trainers.

Hướng dẫn dịch:

- Tôi đang mặc áo phông, quần jean và đi giày thể thao.

- Tôi đang mặc váy, đeo khăn, đi tất và đi giày.

- Tôi đang mặc áo len, váy, găng tay, tất và giày thể thao.

5. Tự luận
• 1 điểm
The verb get has several basic meanings. a to receive - What did you get for your birthday? (ảnh 1)
Xem đáp án

Hướng dẫn dịch:

Các nghĩa của từ get. Từ get có nhiều nghĩa cơ bản:

a. nhận - Bạn đã nhận được gì vào sinh nhật thế?

b. mua hoặc thu thập - Anh ấy đã đi mua một tờ báo.

c. bắt hoặc đi (phương tiện) - Cô ấy đã bắt chuyến tàu nào thế?

d. đến - Chúng tôi về đến nhà vào nửa đêm.

e. trở thành / dần - Tôi đang dần đói rồi.

6. Tự luận
• 1 điểm

Complete the sentences with the correct form of get. In your notebook, match the sentences to the correct basic meaning (a-e_ in the Learn this! box. (Hoàn thành câu với dạng đúng của từ get. Trong vở, nối câu với nghĩa (a-e) trong bảng Learn this)

Complete the sentences with the correct form of get. In your notebook, match the sentences to the correct basic meaning (a-e_ in the Learn this! box. (Hoàn thành câu với dạng đúng của từ get. Trong vở, nối câu với nghĩa (a-e) trong bảng Learn this) (ảnh 1)
Xem đáp án

Đáp án:

1. got - d

2. get - c

3. is getting - e

4. got - b

5. gets - a

Hướng dẫn dịch:

1. Trời đã tối khi chúng tôi đến khách sạn.

2. Quá xa để đi bộ nên chúng tôi quyết định bắt taxi.

3. Chúngt tôi sống trong khu vực đường xích đạo, nên trời sẽ dần tối vào cùng 1 thời điểm vào buổi tối.

4. Trên đường tới bệnh viện ngày hôm qua, chúng tôi đã mua vài bông hoa cho dì.

5. Anh tôi cực kỳ phấn khích vì anh ấy nhận được món quà là chiếc điện thoại di động mới vào sinh nhật.

7. Tự luận
• 1 điểm

Write one more example for each basic meaning (a-e) of get. (Viết thêm ví dụ cho mỗi ý nghĩa cơ bản của get)

Xem đáp án

Gợi ý:

1. I got a new laptop for my last birthday.

2. I will go to the bookshop to get some new books.

3. Cycling might takes more time than getting a bus.

4. What time did you get home last night?

5. Let’s come home. It’s getting dark.

Hướng dẫn dịch:

1. Tôi có một máy tính xách tay mới cho sinh nhật vừa rồi của tôi.

2. Tôi sẽ đến hiệu sách để lấy một số cuốn sách mới.

3. Đi xe đạp có thể mất nhiều thời gian hơn đi xe buýt.

4. Bạn về nhà lúc mấy giờ đêm qua?

5. Hãy trở về nhà thôi. Trời sắp tối rồi.

 

8. Tự luận
• 1 điểm

Match the items (1-12) in the photos with the words below. Check the meaning of all the words. (Nối các thứ trong bức ảnh với các từ dưới đây. Kiểm tra nghĩa của từ)

Xem đáp án

Hướng dẫn dịch:

ball

bóng

bat

gậy (bóng chày)

boots

bốt

gloves

găng tay

goal

gôn

goggles

kính bơi

helmet

mũ bảo hiểm

hoop

vòng

mask

mặt nạ

net

lưới

puck

bóng khúc côn cầu

racket

vợt

rope

dây thừng

running shoes

giày chạy

safety harness

đai an toàn

shirt

áo

shorts

quần ngố

skates

giày trượt

socks

tất

stick

gậy

surfboard

ván trượt

swimming trunks (men)

quần bơi nam

swimming costume (women)

đồ bơi nữ

vest

vét

wetsuit

đồ lặn

Đáp án:

1. racket

2. ball

3. shirt

4. shorts

5. lưới

6. running shoes

7. goal

8. helmet

9. gloves

10. skates

11. puck

12. bat

 

9. Tự luận
• 1 điểm

Put the words in exercise 1 into two groups: clothing and equipment (Xếp các từ trong bài tập 1 thành hai nhóm: quần áo và đồ dùng)

Xem đáp án

Đáp án:

Clothing

Equipment

boots, gloves, goggles, helmet, mask, running shoes, shirt, shorts, skates, socks, swimming trunks (men), swimming costume (women), vest, wetsuit

ball, bat, goal, hoop, net, puck, racket, rope, safety, harness, skates, stick, surfboard

10. Tự luận
• 1 điểm

Match at least three of the words in exercise 1 with each of the sports below. (Ghép ít nhất ba từ trong bài tập 1 với mỗi môn thể thao dưới đây)

Xem đáp án

Đáp án:

- basketball: shorts, running shoes, ball.

- climbing: helmet, safety harness, rope, running shoes.

- football: shorts, shirt, socks, running shoes, ball, goal.

- surfing: swimming trunks (men), swimming costume (women), vest, wetsuit, goggles, surfboard.

11. Tự luận
• 1 điểm

Which of the activitíe below usually take place a) in water, b) in the air, c) in the street and d) in the moutains? (Hoạt động nào dưới đây thường xảy ra a) trong nước, b) trên không, c) trên đường phố và d) trên núi?)

Xem đáp án

Hướng dẫn dịch:

bungee jumping

nhảy từ độ cao như núi hoặc toà nhà

camping

cắm trại

canoeing

đi cano

cycling

đạp xe

hang-gliding

bay lượn

hiking

leo núi

karting

đua xe địa hình

paddleboarding

chèo ván

riding

cưỡi ngựa

rollerblading

trượt patin

snorkelling

lặn

walking

đi bộ

windsurfing

lướt ván dù

 

Đáp án:

a. in water: canoeing, paddleboarding, snorkelling, windsurfing.

b. in the air: hang-gliding.

c. in the street: cycling, karting, riding, rollerblading, walking

d. in the mountains: bungee jumping, camping, hiking.

 

12. Tự luận
• 1 điểm

Decide which activities in exercise 4 you would like to do. Which would you not like to do? Why? (Quyết định hoạt động nào trong bài tập 4 mà bạn muốn thực hiện. Bạn không muốn làm gì? Tại sao?)

Xem đáp án

Gợi ý:

- I would like to do hang-gliding. I think it’s very excited.

- I would like to do snorkellig. I would like see creatures living under the water.

- I wouldn’t like to do bungee jumping. I think it’s scary.

- I wouldn’t like to do walking. I think it’s quite boring.

Hướng dẫn dịch:

- Tôi muốn thử chơi bay lượn. Tôi nghĩ rằng nó rất vui mừng.

- Tôi muốn lặn với ống thở. Tôi muốn nhìn thấy những sinh vật sống dưới nước.

- Tôi không muốn nhảy bungee. Tôi nghĩ điều đó thật đáng sợ.

- Tôi không muốn đi bộ. Tôi nghĩ nó khá nhàm chán.

 

13. Tự luận
• 1 điểm

Complete the sentences using the prepositions below. One sentence does not need a preposition. (Hoàn thành các câu sử dụng các giới từ bên dưới. Có một câu không cần giới từ)

Complete the sentences using the prepositions below. One sentence does not need a preposition. (Hoàn thành các câu sử dụng các giới từ bên dưới. Có một câu không cần giới từ) (ảnh 1)
Xem đáp án

Đáp án:

1. keen on

2. interested in

3. fan of

4. X

5. excited about

6. go for

7. mad about

8. up for

Hướng dẫn dịch:

1. Em gái tôi thích chơi điện tử.

2. Khi tôi còn bé, tôi không thích thể thao.

3. Lucy là một fan của phim kinh dị.

4. Bố mẹ tôi không thể chịu được tiếng nhạc ầm ĩ.

5. Tôi thích phim hài nhưng tôi không thấy mấy bộ sitcom thú vị lắm.

6. Hailey không muốn chơi trò đánh nhau, nhưng cô ấy thích những trò lái xe.

7. Anh họ tôi phát cuồng vì phim ma cà rồng.

8. Bạn thân tôi luôn luôn muốn đi đến rạp chiếu phim.

 

14. Tự luận
• 1 điểm

Use the bold phrases in exercise 1 (including the correct prepositions) to write your own opinions about the things below. (Sử dụng các cụm từ in đậm trong bài tập 1 (bao gồm các giới từ đúng) để viết ý kiến ​​của bản thân về những điều dưới đây)

Xem đáp án

Gợi ý:

- I’m keen on going bowling with my friends.

- My cousin is a big fan of playing board games.

- My mom can’t stand watching horror films because they’re scary.

- My girlfriend is mad about cooking. She cooks new dishes everyday.

- My neighbors are always up for going out for dinner. I rarely see they’re home at dinner time.

Hướng dẫn dịch:

- Tôi rất muốn đi chơi bowling với bạn bè của mình.

- Anh họ tôi rất thích chơi board game.

- Mẹ tôi không thể chịu được khi xem phim kinh dị vì chúng rất đáng sợ.

- Bạn gái tôi điên vì nấu ăn. Cô ấy nấu những món ăn mới hàng ngày.

- Hàng xóm của tôi luôn dậy để đi ăn tối. Tôi hiếm khi thấy họ ở nhà vào giờ ăn tối.

 

15. Tự luận
• 1 điểm
Learn this? a go to the park / the cinema / the shopping centre/ a cafe / a restaurant / a friend's house (ảnh 1)
Xem đáp án

Hướng dẫn dịch:

a. đi đến công viên / rạp phim / trung tâm mua sắm / quán cafe / nhà hàng / nhà bạn.

b. đi bộ / chạy / đạp xe.

c. ra ngoài ăn trưa / ăn tối / đi cafe / ban ngày / buổi tối

d. đi nhảy / trượt băng / trượt ván / trượt patin

e. xem TV / DVD / phim

f. chơi điện tử / bóng chuyền / tennis

16. Tự luận
• 1 điểm

Study the Learn this! box. Then use the underlined verbs to complete the phrases below. Use each vern once. (Nghiên cứu bảng Learn this. Sau đó dùng các động từ được gạch chân để điền vào bảng dưới đây. Dùng mỗi động từ một lần.

Xem đáp án

Đáp án:

1. go out for a meal (ra ngoài ăn)

2. go swimming (đi bơi)

3. go to the beach (đi tới bãi biển)

4. watch a talent show (xem chương trình tìm kiếm tài năng)

5. play board games (chơi cờ)

6. go for a jog (đi bộ)

17. Tự luận
• 1 điểm

Work in pairs. Find out what your partner does at weekends. Ask and answer about the activities in the Learn this! box and exercise 3. (Làm việc theo cặp. Tìm hiểu xem bạn của bạn làm gì vào cuối tuần. Hỏi và trả lời về các hoạt động trong bảng Learn this và trong bài tập 3)

Xem đáp án

Gợi ý:

- Do you ever go to the cinema at weekends?

Not very often.

- Do you often watch horror films?

No, I don’t.

- Do you ever go to the cinema alone?

Yes, I do.

Hướng dẫn dịch:

- Bạn có bao giờ đi xem phim vào cuối tuần không?

Không thường xuyên lắm.

- Bạn có hay xem phim kinh dị không?

Không, tôi không.

- Bạn có bao giờ đi xem phim một mình không?

Có, tôi có.

 

18. Tự luận
• 1 điểm

Are all of the things below in the picture? (Tất cả những thứ sau có trông bức tranh không?)

Are all of the things below in the picture? (Tất cả những thứ sau có trông bức tranh không?) (ảnh 1)
Xem đáp án

Hướng dẫn dịch:

billboard

biển quảng cáo

bus stop

trạm xe buýt

fire hydrant

vòi chữa cháy

parking meter

nơi đỗ xe

pedestrian crossing

vạch cho người đi bộ

phone box

bốt điện thoại

postbox

hòm thư

road sign

biển chỉ đường

roadworks

đoạn đường đang thi công

rubbish bin

thùng rác

shop window

tủ trưng bày hàng

street lamp

đèn đường

telegraph pole

cột điện báo

traffic lights

đèn giao thông

 

Đáp án:

- Things in the picture:billboard, bus stop, fire hydrant, pedestrian crossing, phone box, postbox, road sign, roadworks, rubbish bin, shop window, street lamp, telegraph pole, traffic lights

19. Tự luận
• 1 điểm

Speaking. In pairs, ask and answer about the picture in exercise 1. Use next to, behind, in front of and between. (Nói. Theo cặp, hỏi và trả lời về bức tranh trong bài tập 1. Sử dụng bên cạnh, phía sau, phía trước và giữa)

Xem đáp án

Gợi ý:

Where’s the fire hydrant?

- The fire hydrant’s next to the rubbish bin.

- The billboard is behind the fire hydrant.

- The bus stop is behind the roadworks.

- The pedestrian crossing is between the billboard and the shop window.

- The phone box is in front of the shop window.

- The postbox is next to the traffic lights.

- The road sign is next the the street lamp

- The roadwork is in front of the bus stop.

- The rubbish bin is next to the fire hydrant.

- The shop window is behind the phone box.

- The street lamp is next to the postbox.

- The telegraph pole is next to the phone box.

- The traffic lights is next to the postbox.

Hướng dẫn dịch:

Trụ cứu hỏa ở đâu?

- Trụ cứu hỏa cạnh thùng rác.

- Bảng quảng cáo phía sau họng cứu hỏa.

- Trạm dừng xe buýt nằm sau công trình làm đường.

- Phần đường dành cho người đi bộ nằm giữa biển quảng cáo và cửa sổ cửa hàng.

- Hộp điện thoại để trước cửa sổ của tiệm.

- Hòm thư bên cạnh đèn giao thông.

- Biển báo bên cạnh cây đèn đường

- Đoạn đường trước bến xe.

- Thùng rác cạnh trụ cứu hỏa.

- Cửa sổ phía sau hộp điện thoại.

- Ngọn đèn đường bên cạnh hộp thư.

- Cột điện báo bên cạnh hộp điện thoại.

- Đèn giao thông bên cạnh hộp thư.

20. Tự luận
• 1 điểm

Complete the collocations with the verbs. (Hoàn thành các cụm từ sau với động từ)

Complete the collocations with the verbs. (Hoàn thành các cụm từ sau với động từ) (ảnh 1)
Xem đáp án

Đáp án:

1. use up natural resources (cạn kệt tài nguyên thiên nhiên)

2. rely on fossil fuels (phụ thuộc vào nhiên liệu hoá thạch)

3. emit carbon dioxide (thải ra khí CO2)

4. reduce your carbon footprint (giảm thiệu lượng thải các bon của bạn)

5. invest in renewabble energy (đầu tư vào năng lượng tái tạo)

6. reduce carbon emissions (giảm thiệu lượng thải các bon)

7. protect endangered species (bảo vệ các loài đang bị tuyệt chủng)

8. save energy (tiết kiệm năng lượng)

21. Tự luận
• 1 điểm
Complete the sentences with the correct form of collocations from exercise 3. (Hoàn thành các câu với dạng đúng của các cụm từ trong bài tập 3)
Complete the sentences with the correct form of collocations from exercise 3. (Hoàn thành các câu với dạng đúng của các cụm từ trong bài tập 3) (ảnh 1)
 
Xem đáp án

Đáp án:

1. invest in renewabble energy

2. reduce your carbon footprint

3. rely on fossil fuels

4. emit carbon dioxide

5. protect endangered species

Hướng dẫn dịch:

1. Chính phủ nên đầu tư vào năng lượng tái tạo như gió và năng lượng mặt trời.

2. Bạn có thể giảm thiệu lượng thải các bon của chính mình bằng cách giảm điện ở nhà mình, tắt đèn và đi phương tiện công cộng.

3. Ngay lúc này, chúng ta đang bị phụ thuộc vào nhiên liệu hoá thạch như than đá, khí đót và dầu thứ cho chúng ta năng lượng.

4. Các nhà máy thải khí CO2 và khí nhà kính khác vào trong không khí.

5. Làm thế nào để ta có thể bảo vệ các giống loài đang tuyệt chủng như tinh tinh, khỉ đột và hổ?

22. Tự luận
• 1 điểm

Match the adjectives with the descriptions of the people. (Nối các tính từ với các mô tả về người)

Match the adjectives with the descriptions of the people. (Nối các tính từ với các mô tả về người) (ảnh 1)
Match the adjectives with the descriptions of the people. (Nối các tính từ với các mô tả về người) (ảnh 2)
Xem đáp án

Đáp án:

1. confident

2. friendly

3. good at communicating

4. honest

5. enthusiastic

6. physically fit

7. sensitive

8. flexible

9. organised

10. punctual

11. outgoing

12. hard-working

13. reliable

14. patient

Hướng dẫn dịch:

1. Cô ấy cảm thấy chắc chắn rằng cô ấy có thể làm tốt công việc. tin chắc

2. Anh ấy mỉm cười và nói chuyện với mọi người tại nơi làm việc.

3. Cô ấy giỏi giải thích mọi thứ cho mọi người.

4. Anh ấy luôn nói sự thật.

5. Cô ấy luôn hào hứng và thích thú với những ý tưởng mới.

6. Anh ấy năng động và mạnh mẽ.

7. Cô ấy hiểu cảm xúc của người khác.

8. Anh ấy không bận tâm nếu mọi thứ thay đổi trong công việc. linh hoạt

9. Cô ấy lên kế hoạch cho công việc của mình rất tốt.

10. Anh ấy luôn đến nơi làm việc đúng giờ.

11. Cô ấy thích ở bên người khác.

12. Anh ấy làm việc rất chăm chỉ.

13. Bạn có thể tin tưởng cô ấy sẽ làm tốt công việc của mình.

14. Anh ấy không ngại chờ đợi.

23. Tự luận
• 1 điểm

How many adjectives do you know with the opposite meanings of those in exercise 1? You can use the prefixes un-, dis-, in- and im- with some of them. (Bạn biết được bao nhiêu tính từ có nghĩa trái ngược với những tính từ trong bài tập 1? Bạn có thể sử dụng các tiền tố un-, dis-, in- và im- với một số trong số chúng)

Xem đáp án

Đáp án:

1. confident - unconfident

2. friendly - unfriendly

3. good at communicating

4. honest - dishonest

5. enthusiastic - unenthusiastic

6. physically fit - non physically fit

7. sensitive - insensitive

8. flexible - inflexible

9. organised - disorganised

10. punctual - unpunctual

11. outgoing - introverted (hướng nội)

12. hard-working - lazy

13. reliable - unreliable

14. patient - impatient

24. Tự luận
• 1 điểm
Speaking. Which adjectives in exercise 1 a) describe you and b) do not describe you? (Nói. Những tính từ nào trong bài tập 1 a) miêu tả bạn và b) không miêu tả bạn?)
Xem đáp án

Gợi ý:

a. I’m very friendly and reliable, you can trust me.

b. I’m not very patient. I don’t want to wait for something too long.

Hướng dẫn dịch:

a. Tôi rất thân thiện và đáng tin cậy, bạn có thể tin tưởng ở tôi.

b. Tôi không kiên nhẫn cho lắm. Tôi không muốn đợi chờ điều gì đó quá lâu.

 

25. Tự luận
• 1 điểm

Replace te underlined words in the sentences with the more formal words below. (Thay thế các từ được gạch chân trong câu bằng các từ trang trọng hơn bên dưới)

Replace te underlined words in the sentences with the more formal words below. (Thay thế các từ được gạch chân trong câu bằng các từ trang trọng hơn bên dưới) (ảnh 1)
Xem đáp án

Đáp án:

1. call - telephone

need - require

2. get - obtain

boss - manager

3. have got - possess

do well - succeed

4. do - sit

free - availale

5. lots of - many

would like - wish

6. chance - opportunity

    chat about - discuss

Hướng dẫn dịch:

1. Vui lòng gọi cho tôi nếu bạn cần thêm thông tin.

2. Tôi có thể nhận được tài liệu tham khảo từ sếp hiện tại của mình

3. Tôi có những phẩm chất cá nhân cần thiết để làm tốt công việc kinh doanh.

4 Tôi làm bài kiểm tra của mình vào tháng 6 và sẽ được tự do bắt đầu công việc ngay sau đó.

5 Có rất nhiều lý do khiến tôi muốn trở thành một giáo viên.

6 Tôi rất biết ơn nếu có cơ hội được trò chuyện trực tiếp về ứng dụng của tôi.

 

26. Tự luận
• 1 điểm

Match pictures 1-5 with five of the places below. (Ghép hình 1-5 với năm địa điểm dưới đây)

canteen

căng tin

classroom

lớp học

corridor

hành lang

gym

phòng thể chất

hall

sảnh

library

thư viện

head teacher’s office

văn phòng hiệu trưởng

language lab

phòng học ngoại ngữ

playground

sân chơi

playing field

sân chơi

reception

phòng tiếp khách

science lab

phòng khoa học

staff room

văn phòng

stairs

cầu thang

store room

phòng kho

toilets

nhà vệ sinh

Xem đáp án

Đáp án:

1. corridor

2. head teacher’s office

3. stairs

4. gym

5. science lab

27. Tự luận
• 1 điểm

Choose six of the places in exercise 1 and say where they are in your school. Use the examples below to help you. (Chọn sáu địa điểm trong bài tập 1 và nói chúng ở đâu trong trường của bạn. Sử dụng các ví dụ dưới đây để giúp bạn)

Xem đáp án

Gợi ý:

1. The staff room is on the first floor, next to the language lab.

2. Th gym is at the end of the corridor on the ground floor.

3. There’s a store room near the stairs opposite reception.

4. The science lab is on the second floor, next to the library.

5. The head teacher’s office is on the first floor, between the staff room and the reception.

Hướng dẫn dịch:

1. Phòng giáo viên ở tầng một, cạnh phòng thí nghiệm ngôn ngữ.

2. Phòng tập thể dục của Th ở cuối hành lang ở tầng trệt.

3. Có một cửa hàng gần cầu thang đối diện quầy lễ tân.

4. Phòng thí nghiệm khoa học ở tầng hai, cạnh thư viện.

5. Văn phòng hiệu trưởng ở tầng 1, giữa phòng giáo viên và quầy lễ tân / phòng tiếp khách.

28. Tự luận
• 1 điểm

Complete the sentences with the preposition below. You need to use some prepositions more than once. (Hoàn thành các câu với giới từ bên dưới. Bạn cần sử dụng một số giới từ nhiều hơn một lần)

Complete the sentences with the preposition below. You need to use some prepositions more than once. (Hoàn thành các câu với giới từ bên dưới. Bạn cần sử dụng một số giới từ nhiều hơn một lần) (ảnh 1)
Xem đáp án

Đáp án:

1. on

2. for

3. to

4. for

5. in

6. off

7. for

8. from

9. on

10. to

11. for

Hướng dẫn dịch:

1. Bạn đã chi bao nhiêu cho những nhà đào tạo đó?

2. Tôi đang tiết kiệm cho một số quần áo mới.

3. Bạn không nên cho bạn bè vay tiền. Nó có thể gây ra các cuộc tranh cãi!

4. Đừng lo lắng. Mẹ tôi đang trả tiền cho mọi thứ.

5. Tôi không muốn vay tiền vì tôi không thích mắc nợ.

6. Sử dụng phiếu giảm giá này để nhận £1 giảm giá cho bánh sandwich tiếp theo của bạn.

7. Họ tính bao nhiêu cho một lần cắt tóc?

8. | vay một số tiền từ anh trai tôi

9. Đừng lãng phí tiền vào một chiếc điện thoại mới. Cái cũ của bạn vẫn ổn.

10. Công ty nợ ngân hàng hàng nghìn bảng Anh.

11. Họ sẽ thay thế pin trong điện thoại của bạn với giá £ 35.

29. Tự luận
• 1 điểm

Speakiing. In pairs, talk about … (Nói. Theo cặp, hãy nói về …)

Xem đáp án

Gợi ý:

what you spend your money on.

→ I spend a lot of money on new clothes.

something you would like to save up for.

→ I would like to save up for a laptop.

the best person to borrow money from.

→ The best person to borrow money from is my brother.

Hướng dẫn dịch:

những gì bạn tiêu tiền vào.

→ Tôi tiêu rất nhiều tiền cho quần áo mới.

một cái gì đó bạn muốn tiết kiệm cho.

→ Tôi muốn tiết kiệm cho một máy tính xách tay.

người tốt nhất để vay tiền.

→ Người tốt nhất để vay tiền là anh trai tôi.

30. Tự luận
• 1 điểm

Put the words below in the correct groups A, B or C. (Xếp các từ dưới đây vào đúng nhóm A, B hoặc C)

boat trip

đi thuyền

bus fare

vé xe buýt

day trip

chuyến đi trong ngày

excursion

đi chơi, dã ngoại

fish and chip shop

tiệm cá và khoai tây chiên

food van

xe đồ ăn lưu động

open-top bus tour

tour xe buýt mui trần

restaurant

nhà hàng

route

tuyến đường

sandwich bar

quầy bánh kẹp

street café

cafe đường phố

tea room

phòng trà

timetable

thời gian biểu

travel pass

đại lý du lịch

travel zone

khu du lịch

walking tour

du lịch đi bộ

Xem đáp án

Đáp án:

A. Places to eat:fish and chip shop, food van, restaurant, sandwich bar, street café, tea room.

B: Organised sightseeing:boat trip, open-top bus tour, walking tour

C. Getting around: bus fare, day trip, excursion, route, timetable, travel pass, travel zone.

 

31. Tự luận
• 1 điểm

Complete the sentences with words from exercise 1. (Hoàn thành các câu với các từ trong bài tập 1)

Complete the sentences with words from exercise 1. (Hoàn thành các câu với các từ trong bài tập 1) (ảnh 1)
Xem đáp án

Đáp án:

1. excursion

2. timetable

3. food van

4. open-top bus tour

5. bus fare

6. travel zone

7. fish and chip shop

8. walking tour

9. boat trip

Hướng dẫn dịch:

1. Chuyến đi có hiệu lực trong một ngày trên tất cả các chuyến xe buýt và tàu điện ngầm.

2. Xin vui lòng cho tôi xin lịch trình của xe buýt và xe điện được không?

3. Bạn có thể mua bánh mì kẹp thịt mang đi ở xe đồ ăn lưu động ở quảng trường chính. Nhưng họ đã đóng cửa và lái xe đi vào khoảng 11 giờ tối rồi.

4. Bạn sẽ được ngắm khung cảnh đẹp nhất của thành phố nếu bạn đi xe buýt mui trần khởi hành cứ sau mỗi 30 phút từ bến xe buýt.

5. Bạn phải có đúng số tiền vé khi bạn lên xe. Người lái xe sẽ không trả cho bạn tiền lẻ.

6. Vé này chỉ có hiệu lực ở hai trong số chin khu du lịch ở London thôi.

7. Nếu bạn muốn món ăn truyền thống của Anh, hãy thử quán bán cá và khoai tây chiên trên đường Queen.

8. Hãy chắc chắn rằng bạn đi một đôi giày thoải mái nếu bạn định đi dạo trong thành phố. 9. Tôi khuyên bạn nên đi một chuyến du lịch bằng thuyền trên sông.

32. Tự luận
• 1 điểm

Complete the phrases with verbs below. (Hoàn thành các cụm từ sau với các động từ bên dưới)

Complete the phrases with verbs below. (Hoàn thành các cụm từ sau với các động từ bên dưới) (ảnh 1)
Xem đáp án

Đáp án:

1. visit

2. go

3. go

4. hire

5. play

6. lie

7. eat

8. buy

Hướng dẫn dịch:

1. đi thăm bảo tàng / lâu đài / cung điện / công viên chủ đề / công viên nước.

2. đi mua sắm / bơi / đạp xe / lướt ván / chèo thuyền / leo xuống vách núi / đạp xe trên núi.

3. đi bộ / đạp xe / dã ngoại / du lịch trên thuyền / lên trên tháp.

4. thuê xe đạp / thuyền / ô tô / tàu thuyền.

5. chơi bóng bàn / bóng chuyền bãi biển / bài / cờ.

6. nằm trên bãi biển.

7. ăn ngoài.

8. mua đồ lưu niệm.

33. Tự luận
• 1 điểm

Speaking. Work in pairs. Ask and answer about the activities in exercise 3. Find three you both like and three neither of you like. (Nói. Làm việc theo cặp. Hỏi và trả lời về các hoạt động trong bài tập 3. Tìm ba bạn thích và ba bạn không thích)

Xem đáp án

Gợi ý:

- Do you like lying on the beach?

Yes, I do. Do you?

Me too.

- Do you like visiting museums?

No I don’t. Do you?

Me neither.

Hướng dẫn dịch:

- Bạn có thích nằm trên bãi biển không?

Em đồng ý. Bạn có?

Tôi cũng vậy.

- Bạn có thích tham quan viện bảo tàng không?

Không, tôi không. Bạn có?

Tôi cũng không.

34. Tự luận
• 1 điểm

Match six of the gadgets below with picturs A-C. Check the meaning of all the words. (Ghép sáu trong số các tiện ích dưới đây với các hình A-C. Kiểm tra nghĩa của tất cả các từ)

Blu-ray player

đầu blu-ray

camcorder

máy quay phim

digital camera

máy ảnh kỹ thuật số

digital radio

Đài phát thanh kỹ thuật số

digital photo frame

khung ảnh kỹ thuật số

DVD player

đầu đĩa DVD

e-book reader

máy đọc sách điện tử

games console

máy chơi game

hard disk recorder

máy ghi đĩa cứng

headphones

tai nghe

laptop

máy tính xách tay

mobile

di động

MP3 player

máy phát nhạc

satnav

vệ tinh định vị

smart TV

TV thông minh

(solar-powered) battery charger

năng lượng mặt trời / sạc pin

tablet

máy tính bảng

wireless speakers

loa không dây

Xem đáp án

Đáp án:

A. digital radio

B. digital camera

C. blu-ray player

D. tablet

E. (solar-powered) battery charger

F. satnav

 

35. Tự luận
• 1 điểm

Read the sentences below. Which gadget is eachpersontalking about? (Đọc đoạn văn phía dưới. Mỗi người đang nói về tiện ích nào?)

Read the sentences below. Which gadget is each person talking about? (Đọc đoạn văn phía dưới. Mỗi người đang nói về tiện ích nào?) (ảnh 1)
Xem đáp án

1. smart TV

2. hard disk recorder

3. satnav

4. wireless speakers

5. e-book reader

Hướng dẫn dịch:

1. “Nó kết nối với internet để tôi có thể xem phim và các chương trình TV trực tuyến.

2. "Tôi có thể ghi lại các chương trình TV yêu thích của mình và xem sau. Nó có thể lưu trữ khoảng 100 chương trình.

3. "Bố có một cái - Mẹ đã tặng anh ấy vào dịp Giáng sinh. Nhưng anh ấy không bao giờ sử dụng nó. Anh ấy thích sử dụng bản đồ hơn.

4. "Tôi sử dụng chúng với điện thoại thông minh của mình. Chúng rất nhỏ nên tôi có thể mang chúng đi bất cứ đâu và chất lượng âm thanh thực sự tốt."

5. "Tôi có thể lưu trữ hàng trăm cuốn sách trên đó. Dễ dàng hơn nhiều so với việc mang chúng theo bên mình!"

 

36. Tự luận
• 1 điểm
Learn this? Conjuctions When we join two clauses together, we use a conjunction. Common conjunctions (ảnh 1)
Xem đáp án

Hướng dẫn dịch:

Từ nối:

Khi ta nối hai mệnh đề, ta dùng từ nối. Các từ nối phổ biến bao gồm and, but, because, if, even if, so, or and although. (và, nhưng, bởi vì, nếu, vì vậy, hoặc, mặc dù)

37. Tự luận
• 1 điểm

Choose the correct conjunction (a-c) to complete the sentences. Use a dictionary to help you if necessary. (Chọn các từ nối đúng (a-c) để hoàn thành các câu. Sử dụng từ điển để giúp bạn nếu cần thiết)

Choose the correct conjunction (a-c) to complete the sentences. Use a dictionary to help you if necessary. (Chọn các từ nối đúng (a-c) để hoàn thành các câu. Sử dụng từ điển để giúp bạn nếu cần thiết) (ảnh 1)
Xem đáp án

Đáp án:

1. unless

2. rather than

3. so

4. since

Huớng dẫn dịch:

Nếu không có ô tô, xe tải, xe tải, v.v. trên thế giới, ...

1. Bạn không thể đi đường dài trừ khi bạn đã đi bằng phương tiện công cộng chuyên chở.

2. Bạn có thể sẽ mua sắm tại địa phương thay vì tới một cửa hàng lớn c trừ khi siêu thị.

3. Đường cao tốc sẽ trống vì vậy bạn có thể đạp xe trên đó một cách an toàn.

4. Chúng ta sẽ ăn nhiều thực phẩm từ địa phương, bởi vì rất để khó vận chuyển từ nơi khác