2048.vn

Bài tập về số nguyên tố - tổ hợp số
Đề thi

Bài tập về số nguyên tố - tổ hợp số

A
Admin
ToánLớp 63 lượt thi
45 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tìm các ước nguyên tố của các số 30, 210, 2310

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Chứng tỏ rằng các số 31, 211, 3201, 10031 là các số nguyên tố

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Phân tích số 360 ra thừa số nguyên tố.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Số 360 có bao nhiêu ước.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Tìm tất cả các ước của 360.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Tìm số nhỏ nhất A có : 6 ước 

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Chứng tỏ rằng các số sau đây là hợp số

1.676767

2.108 + 107 + 7

3. 175 + 244 + 1321

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Các số sau là nguyên tố hay hợp số

A = 11…1 (2001 chử số 1)

2.B = 11…1 (2000 chử số 1)

3.C = 1010101

4.D = 1112111

5.E = 1! + 2! + 3! +…+ 100!

6.G = 3.5.7.9 – 28

7.H = 311141111

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Cho 3 số a = 720, b = 36, c = 54

1.  A, B, C theo thứ tự là tập hợp các ước nguyên tố của a, b, c. Chứng tỏ B, C là tập con của A

2.a có chia hết cho b, có chia hếtt cho c không

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Đố vui: Ngày sinh nhật của bạn

Một ngày đầu năm 2002. Huy viết thư hỏi thăm sinh nhật Long và nhận được thư trả lời.

Mình sinh ngay a tháng b, năm 1900 + c và đến nay d tuổi . Biết rằng a.b.c.d = 59007

Huy đã kịp tính ra ngày sinh của Long và kịp viết thư sinh nhật bạn. Hỏi Long sinh ngày nào?

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng:

1.Mọi số nguyên tố lớn hơn 2 đều có dạng 4n± 1

2. Mọi số nguyên tố lớn hơn 3 đều có dạng 6n ± 1

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Phân tích A = 26406 ra thừa số nguyên tố. A có chia hết các số sau hay không 21, 60, 91, 140, 150, 270

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Chứng tỏ rằng nếu 3 số a, a + n, a + 2n đều là số nguyên tố lớn hơn 3 thì n chia hết cho 6.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng nếu p là số nguyên tố lớn hơn 3 thì (p – 1)(p + 1) chia hết cho 24

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Tìm tất cả các số nguyên tố p có dạng

nn+1n+26 +1     n≥1

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên tố p sao cho các số sau củng là số nguyên tố

1.p + 10, p + 14

2.p + 2, p + 6, p + 8 , p + 12, p + 14

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Hai số nguyên tố gọi là sinh đôi nếu chúng là hai sô nguyên tố lẽ liên tiếp ( p > 3). Chứng minh rằng một số tự nhiên  nằm giữa hai số nguyên tố sinh đôi thì chia hết cho 6.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Một số nguyên tốp chia hêt cho 42 có số dư r là hợp số. Tìm số dư r

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Điền  các chử số thích hợp trong phép phân tích ra thừa số nguyên tố

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên có 4 chử số, chứ số hàng nghìn bằng chử số hàng đơn vị, chử số hàng trăm bằng chử số hàng chục và số đố viết được dưới dạng tích của ba số nguyên tố liên tiếp.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng nếu  2n – 1 là số nguyên tố  (n > 2) thì  2n + 1  là hợp số.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên k để dãy k + 1, k + 2,…,k + 10  chứa nhiều số nguyên tố nhất .

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

1.Chứng minh rắng số dư trong phép chia một số nguyên tố cho 30 chỉ có thể là 1 hoặc là số nguyên tố. Khi chia cho 60 thì kết quả  ra sao

2. Chứng minh rằng nếu tổng của n luỹ thừa bậc 4 của các số nguyên tố lớn hơn 5  là một số nguyên tố thì (n, 30) = 1

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Tìm tất cả các số nguyên tố p để 2p + p2 còng là số nguyên tố

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Tìm Tìm tất cả các bộ ba số nguyên tố a, b, c sao cho abc < ab + bc + ca

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Tìm  n ∈ N* sao cho : n3 – n2 + n – 1 là số nguyên tố

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Tìm 2 số tự nhiên , sao cho tổng và tích của chúng đều là số nguyên tố 

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên tố a, b, c thoả mãm điều kiện abc = 3(a + b + c)

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

1. Tìm số nguyên tố a biết rằng 2a + 1 là lập phương của một số nguyên tố

2.Tìm các số nguyên tố p để 13p + 1 là lập phương của một số tự nhiên

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Tìm tất cả các số có hai chử số ab¯  sao cho aba-b là số nguyên tố?

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên tố x, y, z thoả mãn  xy + 1 = z

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Cho n ∈ N* , chứng minh  A = n4 + 4n và hợp số với n > 1

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Tìm  n ∈ N* để

1.n4 + 4 là số nguyên tố.

2.n2003 + n2002 + 1 la số nguyên tố

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng trong 15 số tự nhiên lớn hơn 1 không vượt quá 2004 và đôi một nguyên tố cùng nhau Tìm được một số là số nguyên tố.

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên tố  abcd→ sao cho ab→, ac→ là số nguyên tố và  b2=cd+b-c

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng nếu n và n2 + 2 là các số nguyên tố thì n3+2 cũng là số nguyên tố.

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Cho n ∈ N*,chứng minh rằng các số sau là hợp số:

a) A = 222n+1 +3;

b) B =224n+1 +7;

c) C = 226n+2 +13.

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

p là số nguyên tố lớn hơn 5, chứng minh rằng p4≡1 (mod 240).

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng dãy an=10n +3  có vô số hợp số.

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng với mỗi số nguyên tố p có vô số dạng 2n - n chia hết cho p.

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Ta biết rằng có 25 số nguyên tố nhỏ hơn 100. Tổng của 25 số nguyên tố đó là số chẳn hay số lẻ.

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Tổng của 3 số nguyên tố bằng 1012. Tìm số nhỏ nhất trong 3 số nguyên tố đó.

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Tìm 4 số nguyên tố liên tiếp, sao cho tổng của chúng là số nguyên tố.

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Tổng của hai số nguyên tố có thể bằng 2003 hay không.

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên tố có 3 chữ số , biết rằng nếu viết số đó theo thứ tự ngược lại thì ta được một số là lập phương của một số tự nhiên

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack