2048.vn

Bài tập về Nitơ, Photpho cơ bản, nâng cao có lời giải (P4)
Đề thi

Bài tập về Nitơ, Photpho cơ bản, nâng cao có lời giải (P4)

A
Admin
Hóa họcLớp 116 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi làm thí nghiệm với photpho trắng, biện pháp an toàn nào dưới đây cần phải lưu ý ?

Cầm P trắng bằng tay có đeo găng cao su.

Dùng cặp gắp nhanh mẩu P trắng ra khỏi lọ và ngâm ngay vào chậu đựng đầy nước khi chưa dùng đến.

Tránh cho P trắng tiếp xúc với nước.

Có thể để P trắng ngoài không khí.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở điều kiện thường, khả năng hoạt động hoá học của P so với N là

yếu hơn.

mạnh hơn.

bằng nhau.

không xác định.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Để nhận biết ion PO43-  trong dung dịch muối, người ta thường dùng thuốc thử là AgNO3, bởi vì 

phản ứng tạo khí có màu nâu.

phản ứng tạo ra dung dịch có màu vàng.

phản ứng tạo ra kết tủa có màu vàng.

phản ứng tạo ra khí không màu, hoá nâu trong không khí.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Axit H3PO4 và HNO3 cùng có phản ứng với nhóm các chất nào dưới đây ?

MgO, KOH, CuSO4, NH3.

CuCl2, KOH, Na2CO3, NH3.

NaCl, KOH, Na2CO3, NH3.

KOH, Na2CO3, NH3, Na2S.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Có ba lọ riêng biệt đựng ba dung dịch không màu, mất nhãn là NaCl, NaNO3, Na3PO4. Chỉ dùng một thuốc thử nào dưới đây để phân biệt được ba dung dịch trên ?

Giấy quỳ tím.

Dung dịch BaCl2.

Dung dịch AgNO3.

Dung dịch phenolphtalein

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Để nhận biết sản phẩm khi đốt cháy photpho trong bình oxi, có thể dùng cách nào sau đây ?

Cho nước vào bình rồi thử bằng quỳ tím.

Cho nước vào bình rồi thêm dung dịch AgNO3.

Cho vào bình một cánh hoa hồng.

Cả A và B đều được.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Photpho đỏ được lựa chọn để sản xuất diêm an toàn thay cho photpho trắng vì lí do nào?

Photpho đỏ không độc hại với con người.

P đỏ không dễ gây hỏa hoạn như P trắng.

Cả hai lí do A và B.

Lí do khác.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở điều kiện thường, khả năng hoạt động hoá học của P như thế nào so với N2 ?

P yếu hơn.

P mạnh hơn.

Bằng nhau.

Không xác định.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu sai trong các câu dưới đây ?

P thể hiện tính khử khi tác dụng với các kim loại mạnh.

P thể hiện tính khử khi tác dụng với các phi kim hoạt động.

P thể hiện tính khử khi tác dụng với các chất có tính oxi hoá.

P vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoáng vật chính của P là

apatit và photphorit.

photphorit và canxit.

apatit và canxit.

canxit và xiđerit

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

H3PO4 là axit

có tính oxi hoá mạnh.

có tính oxi hoá yếu.

không có tính oxi hoá mạnh.

vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Để phân biệt được 3 dung dịch mất nhãn NaNO3, Na3PO4 và NaCl ta dùng hóa chất nào dưới đây ?

Dung dịch AgNO3 ;

Sợi dây đồng và dung dịch H2SO4 ;

Dung dịch Ba(OH)2 ;

Sợi dây đồng

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Để nhận biết ion photphat (PO43-), người ta sử dụng thuốc thử

Dung dịch AgNO3

Dung dịch NaOH

Dung dịch BaCl2

Quỳ tím

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

H3PO4 và HNO3 cùng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây ?

CuCl2, KOH, NH3, Na2CO3.

KOH, NaHCO3, NH3, FeS.

MgO, BaSO4, NH3, Ca(OH)2.

NaOH, KCl, NaHCO3, ZnO.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình phản ứng: PCl3 + 3H2O → Y + 3HCl. Y là chất nào dưới đây

H3PO4.

H3PO2.

H3PO3.

HPO3.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Axit H3PO4 và HNO3 cùng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây

CuCl2, KOH, NH3, Na2CO3.

KOH, NaHCO3, NH3, ZnO.

MgO, BaSO4, NH3, Ca(OH)2.

NaOH, KCl, NaHCO3, H2S.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ chuyển hoá: P2O5 →KOHX→H3PO4Y→KOH Z

Các chất X, Y, Z lần lượt là 

K3PO4, K2HPO4, KH2PO4.

KH2PO4, K2HPO4, K3PO4.

K3PO4, KH2PO4, K2HPO4

KH2PO4, K3PO4, K2HPO4.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Axit nitric và axit photphoric cùng phản ứng với nhóm các chất sau

CuCl2, NaOH, K2CO3, NH3

NaOH, K2O, NH3, Na2CO3

KCl, NaOH, K2SO4, NH3

CuSO4, MgO, KOH, NH3

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau :

(1) Khoáng vật chính của photpho trong tự nhiên là pirit, apatit và photphoric.

(2) Các số oxi hoá có thể có của photpho là –3; +3; +5; 0.
(3) Tính chất hoá học điển hình của photpho là tính oxi hoá.
(4) Trong phòng thí nghiệm, axit photphoric được điều chế bằng phản ứng giữa P2O5 và H2O.
(5) Trong điều kiện thường, photpho hoạt động hoá học mạnh hơn nitơ là do độ âm điện của photpho (2,1) nhỏ hơn của nitơ (3,0).
Số phát biểu không đúng là:

2.

3.

4.

1.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi làm thí nghiệm với photpho trắng, cần tuân theo điều chú ý nào dưới đây ?

Cầm P trắng bằng tay có đeo găng cao su.

Ngâm P trắng vào chậu nước khi chưa dùng đến.

Tránh cho P trắng tiếp xúc với nước.

Có thể để P trắng ngoài không khí.

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Chỉ ra nội dung không đúng

Photpho trắng độc, kém bền trong không khí ở nhiệt độ thường.

Khi làm lạnh, hơi của photpho đỏ chuyển thành photpho trắng

Photpho đỏ có cấu trúc polime.

Photpho đỏ không tan trong nước, nhưng tan tốt trong các dung môi hữu cơ như benzen, ete...

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu trả lời nào dưới đây không đúng khi nói về axit photphoric?

Axit photphoric là axit có độ mạnh trung bình

Axit photphoric là axit ba nấc.

Axit photphoric có tính oxi hóa rất mạnh.

Axit photphoric làm quỳ tím chuyển màu đỏ.

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong dãy nào sau đây tất cả các muối đều ít tan trong nước

AgI, CuS, BaHPO4, Ca3(PO4)2

AgCl, PbS, Ba(H2PO4)2, Ca(NO3)2

AgF, CuSO4, BaCO3, Ca(H2PO4)2

AgNO3, Na3PO4, CaHPO4, CaSO4

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong công nghiệp người ta điều chế H3PO4 bằng những chất nào sau đây ?

Ca3(PO4)2, H2SO4 loãng

Ca(H2PO4)2, H2SO4 đặc

P2O5, H2O

Ca3(PO4)2, H2SO4 đặc

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi đun nóng trong điều kiện không có không khí, photpho đỏ chuyển thành hơi; sau đó làm lạnh phần hơi thì thu được photpho

đỏ.

vàng.

trắng.

nâu.

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack