Bài tập Từ trường của dòng điện chạy trong các dây dẫn có hình dạng đặc biệt lớp 12 (có lời giải)
Đề thi

Bài tập Từ trường của dòng điện chạy trong các dây dẫn có hình dạng đặc biệt lớp 12 (có lời giải)

A
Admin
Vật lýLớp 1254 lượt thi
42 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM NHIỀU ĐÁP ÁN LỰA CHỌN

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

Đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng điện thẳng dài là những đường thẳng song song với dòng điện.

Đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng điện tròn là những đường tròn.

Đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng điện tròn là những đường thẳng song song cách đều nhau.

Đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng điện thẳng dài là những đường tròn đồng tâm nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng điện thẳng dài là những đường tròn đồng tâm nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cảm ứng từ do dòng điện thẳng dài cường độ I gây ra tại một điểm cách dây dẫn khoảng r là

\({2.10^{ - 7}}.\frac{{NI}}{r}\).

\({2.10^{ - 7}}.\frac{I}{r}\).

\(2\pi {.10^{ - 7}}.\frac{{NI}}{r}\).

\(2\pi {.10^{ - 7}}.\frac{I}{r}\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Cảm ứng từ do dòng điện thẳng dài cường độ I gây ra tại điểm cách dây dẫn khoảng r là: \(B = {2.10^{ - 7}}.\frac{I}{r}\)

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cảm ứng từ gây ra tại tâm O của dòng điện tròn có bán kính vòng dây là r; khung dây gồm N vòng đặt trong không khí là

\({2.10^{ - 7}}.\frac{{NI}}{r}\)

\({2.10^{ - 7}}.\frac{I}{r}\)

\(2\pi {.10^{ - 7}}.\frac{{NI}}{r}\)

\(2\pi {.10^{ - 7}}.\frac{I}{r}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Cảm ứng từ gây ra tại tâm O của dòng điện tròn mà khung dây gồm N vòng đặt trong không khí là: \(B = 2\pi {.10^{ - 7}}.\frac{{NI}}{r}\)

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Độ lớn cảm ứng từ tại tâm vòng dây dẫn tròn mang dòng điện không phụ thuộc vào

bán kính tiết diện vòng dây.

bán kính vòng dây.

cường độ dòng điện chạy trong dây.

môi trường xung quanh.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Cảm ứng từ tại tâm vòng dây tròn: \(B = 2\pi {.10^{ - 7}}\frac{I}{R}\), R là bán kính vòng dây.

⇒ B không phụ thuộc vào bán kính tiết diện dây dẫn.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cảm ứng từ của một dòng điện chạy qua dây dẫn thẳng dài tại một điểm M có độ lớn tăng lên khi M dịch chuyển theo

hướng vuông góc với dây và ra xa dây.

hướng vuông góc với dây và lại gần dây.

đường thẳng song song với dây.

chiều của đường sức từ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Cảm ứng từ do dòng điện thẳng dài gây ra tại một điểm: \(B = {2.10^{ - 7}}\frac{I}{r}\)

⇒ B tăng khi r giảm, tức M dịch chuyển theo hướng vuông góc với dây và lại gần dây.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hai điểm M và N gần một dòng điện thẳng dài. Khoảng cách từ M đến dòng điện lớn gấp hai lần khoảng cách từ N đến dòng điện. Độ lớn của cảm ứng từ tại M và N là BM và BN thì

BM = 2BN.

BM = 4BN.

\({B_M} = \frac{1}{2}{B_N}\).

\({B_M} = \frac{1}{4}{B_N}\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Cảm ứng từ do dòng điện thẳng dài gây ra tại một điểm: \(B = {2.10^{ - 7}}\frac{I}{r} \Rightarrow B \sim \frac{1}{r}\)

Ta có: \({r_M} = 2{r_N} \Rightarrow {B_N} = 2{B_M}\)

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một dây dẫn thẳng dài có dòng điện I chạy qua. Hai điểm M và N nằm trong cùng một mặt phẳng chứa dây dẫn, đối xứng với nhau qua dây. Kết luận nào sau đây là không đúng?

Vectơ cảm ứng từ tại M và N bằng nhau.

M và N đều nằm trên một đường sức từ.

Cảm ứng từ tại M và N có chiều ngược nhau.

Cảm ứng từ tại M và N có độ lớn bằng nhau.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

A – sai, hai vecto cảm ứng từ tại M và N có đặc điểm cùng phương, ngược chiều và cùng độ lớn.

B – đúng.

C – đúng.

D – đúng.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gọi n là số vòng dây trên mỗi mét chiều dài của ống dây. Cảm ứng từ tại một điểm trong lòng ống dây có cường độ I chạy qua đặt trong không khí có độ lớn:

\(B = 4\pi {.10^{ - 7}}nI\).

\(B = 2\pi {.10^{ - 7}}nI\).

\(B = {4.10^{ - 7}}nI\).

\(B = 4\pi {.10^{ - 6}}nI\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Cảm ứng từ tại một điểm trong lòng ống dây có cường độ I chạy qua đặt trong không khí có độ lớn: \(B = 4\pi {.10^{ - 7}}nI\).

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nếu số vòng dây và chiều dài ống dây đều tăng lên hai lần và cường độ dòng điện qua ống dây giảm bốn lần. Độ lớn cảm ứng từ tại một điểm bên trong lòng ống dây có dòng điện đi qua sẽ tăng hay giảm bao nhiêu lần?

Không đổi.

Giảm 2 lần.

Giảm 4 lần.

Tăng 2 lần.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

+ Cảm ứng từ tại một điểm trong lòng ống dây có cường độ I chạy qua đặt trong không khí có độ lớn: \(B = 4\pi {.10^{ - 7}}\frac{N}{\ell }I\)

+ Nếu số vòng dây và chiều dài ống dây đều tăng lên hai lần và cường độ dòng điện qua ống dây giảm bốn lần thì \(B' = 4\pi {.10^{ - 7}}\frac{{2N}}{{2\ell }}.\frac{I}{4} = \frac{1}{4}B\)

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hai điểm M và N gần dòng điện thẳng dài, cảm ứng từ tại M lớn hơn cảm ứng từ tại N 4 lần. Kết luận nào sau đây đúng:

rM = 4rN.

\({r_M} = \frac{1}{4}{r_N}\).

rM = 2rN.

\({r_M} = \frac{1}{2}{r_N}\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

+ Cảm ứng từ do dòng điện thẳng dài gây ra tại một điểm:\(B = {2.10^{ - 7}}\frac{I}{r} \Rightarrow B \sim \frac{1}{r}\)

+ Cảm ứng từ tại M lớn hơn cảm ứng từ tại N 4 lần \( \Rightarrow {B_M} = 4{B_N} \Rightarrow {r_N} = 4{r_M}\)

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hai dây dẫn thẳng dài đặt vuông góc với nhau, rất gần nhau nhưng không chạm vào nhau và có chiều như hình vẽ. Dòng điện chạy trong hai dây dẫn có cùng cường độ. Những vùng nào có từ trường mạnh nhất?

Vùng 1 và 2.

Vùng 1 và 3.

Vùng 3 và 4.

Vùng 2 và 4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Áp dụng quy tắc nắm tay phải xác định chiều của cảm ứng từ \({\overrightarrow B _1}\) do dòng điện I1 và cảm ứng từ \({\overrightarrow B _2}\) dòng điện I2 gây ra tại các vùng ta thấy: vùng 2 và 4 có từ trường mạnh nhất \(\left( {{{\overrightarrow B }_1} \uparrow \uparrow {{\overrightarrow B }_2}} \right)\).

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có hai dây dẫn dài song song mang hai dòng điện cùng chiều có cường độ bằng nhau. M là trung điểm của đoạn AB (hình vẽ). Vecto cảm ứng từ tại điểm M

vuông góc với mặt phẳng hình vẽ và hướng từ phía trước ra phía sau mặt phẳng hình vẽ.

vuông góc với mặt phẳng hình vẽ và hướng từ phía sau ra phía trước mặt phẳng hình vẽ.

nằm trong mặt phẳng hình vẽ và hướng từ trái sang phải.

bằng 0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Áp dụng quy tắc nắm tay phải xác định được cảm ứng từ do hai dòng điện gây ra tại M có cùng phương, ngược chiều. (1)

Do hai dòng điện cùng cường độ và cách đều M nên cảm ứng từ do hai dòng điện gây ra tại M có cùng độ lớn. (2)

Từ (1) và (2) \( \Rightarrow {\vec B_M} = \vec 0\)

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dòng điện I = 1 A chạy trong dây dẫn thẳng dài. Cảm ứng từ tại điểm M cách dây dẫn 10 cm có độ lớn là:

2.10-8 (T).

4.10-6 (T).

2.10-6 (T).

4.10-7 (T).

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Cảm ứng từ do dòng điện thẳng dài gây ra tại một điểm:

\(B = {2.10^{ - 7}}\frac{I}{r} \Rightarrow B = {2.10^{ - 7}}\frac{1}{{0,1}} = {2.10^{ - 6}}T\)

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tại tâm của một dòng điện tròn cường độ 5 A cảm ứng từ đo được là \[31,{4.10^{ - 6}}T\]. Đường kính của dòng điện đó là:

10 (cm).

20 (cm).

22 (cm).

26 (cm).

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Cảm ứng từ tại tâm vòng dây tròn:

\(B = 2\pi {.10^{ - 7}}\frac{I}{r} \Leftrightarrow 31,{4.10^{ - 6}} = 2\pi {.10^{ - 7}}\frac{5}{r}\)\( \Rightarrow r = 0,1{\rm{ }}m \Rightarrow d = 2r = 0,2{\rm{ }}m\)

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một dòng điện có cường độ I = 5 (A) chạy trong một dây dẫn thẳng, dài. Cảm ứng từ do dòng điện này gây ra tại điểm M có độ lớn B = 4.10-5 (T). Điểm M cách dây một khoảng

25 (cm).

10 (cm).

5 (cm).

2,5 (cm).

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Cảm ứng từ do dòng điện thẳng dài gây ra tại một điểm:

\(B = {2.10^{ - 7}}\frac{I}{r} \Rightarrow {4.10^{ - 5}} = {2.10^{ - 7}}\frac{5}{r} \Rightarrow r = 0,025{\rm{ }}m = 2,5{\rm{ }}cm\)

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng, dài. Tại điểm A cách dây 10 (cm) cảm ứng từ do dòng điện gây ra có độ lớn 2.10-5 (T). Cường độ dòng điện chạy trên dây là:

10 (A).

20 (A).

30 (A).

50 (A).

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Cảm ứng từ do dòng điện thẳng dài gây ra tại một điểm:

\(B = {2.10^{ - 7}}\frac{I}{r} \Rightarrow {2.10^{ - 5}} = {2.10^{ - 7}}\frac{I}{{0,1}} \Rightarrow I = 10A\)

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một ống dây dài 50 (cm), cường độ dòng điện chạy qua mỗi vòng dây là 2 (A). Cảm ứng từ bên trong ống dây có độ lớn B = 25.10-4 (T). Số vòng dây của ống dây là:

250.

320.

418.

497.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Cảm ứng từ bên trong ống dây được xác định bằng công thức:

\(B = 4\pi {.10^{ - 7}}\frac{N}{\ell }I \Rightarrow {25.10^{ - 4}} = 4\pi {.10^{ - 7}}.\frac{N}{{0,5}}.2 \Rightarrow N \approx 497\) vòng.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một sợi dây đồng có đường kính 0,8 (mm), lớp sơn cách điện bên ngoài rất mỏng. Dùng sợi dây này để quấn một ống dây có dài ℓ = 40 (cm). Số vòng dây trên mỗi mét chiều dài của ống dây là:

936.

1125.

1250.

1379.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Cách 1.

+ Số vòng dây của ống dây là: \(N = \frac{\ell }{d} = \frac{{400}}{{0,8}} = 500\) vòng.

+ Số vòng dây trên mỗi mét chiều dài của ống là: \(n = \frac{N}{\ell } = \frac{{500}}{{0,4}} = 1250\) (vòng/mét)

Cách 2.

Số vòng dây trên mỗi mét chiều dài của ống là:

\(n = \frac{1}{d} = \frac{1}{{0,{{8.10}^{ - 3}}}} = 1250\) (vòng/mét).

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 32 (cm) trong không khí, cường độ dòng điện chạy trên dây 1 là I1 = 5 (A), cường độ dòng điện chạy trên dây 2 là I2. Điểm M nằm trong mặt phẳng 2 dòng điện, ngoài khoảng 2 dòng điện và cách dòng I2 8 (cm). Để cảm ứng từ tại M bằng không thì dòng điện I2 có

cường độ I2 = 2 (A) và cùng chiều với I1.

cường độ I2 = 2 (A) và ngược chiều với I1.

cường độ I2 = 1 (A) và cùng chiều với I1.

cường độ I2 = 1 (A) và ngược chiều với I1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

+ Để tại M có cảm ứng từ \({\vec B_M} = \vec 0\) thì \({\vec B_1} = - {\vec B_2}\)⇒ I1 ngược chiều I2 (Vì M nằm ngoài khoảng hai dòng điện).

+ Mà \(B = {2.10^{ - 7}}\frac{I}{r}\)nên \(\frac{{{I_1}}}{{{r_1}}} = \frac{{{I_2}}}{{{r_2}}} \Leftrightarrow \frac{5}{{40}} = \frac{{{I_2}}}{8} \Rightarrow {I_2} = 1A\)

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 32 (cm) trong không khí, dòng điện chạy trên dây 1 là I1 = 5 (A), dòng điện chạy trên dây 2 là I2 = 1 (A) ngược chiều với I1. Điểm M nằm trong mặt phẳng của hai dây và cách đều hai dây. Cảm ứng từ tại M có độ lớn là:

5,0.10-6 (T).

7,5.10-6 (T).

5,0.10-7 (T).

7,5.10-7 (T).

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

+ Cảm ứng từ do dòng điện I1 gây ra tại M: \({B_1} = {2.10^{ - 7}}\frac{{{I_1}}}{{{r_1}}} = {2.10^{ - 7}}\frac{5}{{0,16}} = 6,{25.10^{ - 6}}T\)

+ Cảm ứng từ do dòng điện I2 gây ra tại M: \({B_2} = {2.10^{ - 7}}\frac{{{I_2}}}{{{r_2}}} = {2.10^{ - 7}}\frac{1}{{0,16}} = 1,{25.10^{ - 6}}T\)

+ Cảm ứng từ tổng hợp tại M: \({\vec B_M} = {\vec B_1} + {\vec B_2}\)

Từ hình vẽ thấy: \({\vec B_1} \uparrow \uparrow {\vec B_2}\)\( \Rightarrow {B_M} = {B_1} + {B_2} = 6,{25.10^{ - 6}} + 1,{25.10^{ - 6}} = 7,{5.10^{ - 6}}T\)

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 32 (cm) trong không khí, dòng điện chạy trên dây 1 là I1 = 5 (A), dòng điện chạy trên dây 2 là I2 = 1 (A) ngược chiều với I1. Điểm M nằm trong mặt phẳng của 2 dòng điện ngoài khoảng hai dòng điện và cách dòng điện I1 8 (cm). Cảm ứng từ tại M có độ lớn là:

1,0.10-5 (T).

1,1.10-5 (T).

1,2.10-5 (T).

1,3.10-5 (T).

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

+ Cảm ứng từ do dòng điện I1 gây ra tại M: \({B_1} = {2.10^{ - 7}}\frac{{{I_1}}}{{{r_1}}} = {2.10^{ - 7}}\frac{5}{{0,08}} = 1,{25.10^{ - 5}}T\)

+ Cảm ứng từ do dòng điện I2 gây ra tại M: \({B_2} = {2.10^{ - 7}}\frac{{{I_2}}}{{{r_2}}} = {2.10^{ - 7}}\frac{1}{{0,32 + 0,08}} = {5.10^{ - 7}}T\)

+ Cảm ứng từ tổng hợp tại M: \({\vec B_M} = {\vec B_1} + {\vec B_2}\)

Từ hình vẽ thấy: \({\vec B_1} \uparrow \downarrow {\vec B_2} \Rightarrow {B_M} = \left| {{B_1} - {B_2}} \right| = \left| {1,{{25.10}^{ - 5}} - {{5.10}^{ - 7}}} \right| = 1,{2.10^{ - 5}}T\)

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau cách nhau 40 (cm). Trong hai dây có hai dòng điện cùng cường độ I1 = I2 = 100 (A), cùng chiều chạy qua. Cảm ứng từ do hệ hai dòng điện gây ra tại điểm M nằm trong mặt phẳng hai dây, cách dòng I1 10 (cm), cách dòng I2 30 (cm) có độ lớn là:

0 (T).

2.10-4 (T).

24.10-5 (T).

13,3.10-5 (T).

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

+ Cảm ứng từ do dòng điện I1 gây ra tại M: \({B_1} = {2.10^{ - 7}}\frac{{{I_1}}}{{{r_1}}} = {2.10^{ - 7}}\frac{{100}}{{0,1}} = {2.10^{ - 4}}T\)

+ Cảm ứng từ do dòng điện I2 gây ra tại M: \({B_2} = {2.10^{ - 7}}\frac{{{I_2}}}{{{r_2}}} = {2.10^{ - 7}}\frac{{100}}{{0,3}} = \frac{1}{{15}}{.10^{ - 3}}T\)

+ Cảm ứng từ tổng hợp tại M: \({\vec B_M} = {\vec B_1} + {\vec B_2}\)

+ Từ hình vẽ thấy: \({\vec B_1} \uparrow \downarrow {\vec B_2} \Rightarrow {B_M} = \left| {{B_1} - {B_2}} \right| = \left| {{{2.10}^{ - 4}} - \frac{1}{{15}}{{.10}^{ - 3}}} \right| \approx 13,{3.10^{ - 5}}T\)

23. Đúng sai
• 1 điểm

PHẦN II. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI

Xét từ trường của các dây dẫn mang dòng điện.

a

Đường sức từ của dây dẫn thẳng dài là các đường tròn đồng tâm nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn.

ĐúngSai
b

Bên trong ống dây dài, các đường sức từ gần như song song với trục ống dây.

ĐúngSai
c

Cảm ứng từ tại tâm vòng dây tròn không phụ thuộc bán kính vòng dây.

ĐúngSai
d

Có thể xác định chiều đường sức từ bằng quy tắc nắm tay phải.

ĐúngSai
Xem đáp án

Đáp án: a) Đúng; b) Đúng; c) Sai; d) Đúng.

Đường sức từ của dây dẫn thẳng dài là các đường tròn đồng tâm có tâm nằm trên dây dẫn. Phát biểu a đúng.

Bên trong ống dây dài, các đường sức từ gần như song song và cách đều nhau. Phát biểu b đúng.

Theo công thức \(B = 2\pi \times {10^{ - 7}}\frac{I}{R}\), cảm ứng từ còn phụ thuộc bán kính vòng dây. Phát biểu c sai.

Chiều đường sức từ được xác định bằng quy tắc nắm tay phải. Phát biểu d đúng.

24. Đúng sai
• 1 điểm

Đối với cảm ứng từ do các dây dẫn mang dòng điện tạo ra.

a

Tăng cường độ dòng điện thì cảm ứng từ tăng.

ĐúngSai
b

Với dây dẫn thẳng dài, cảm ứng từ giảm khi khoảng cách đến dây tăng.

ĐúngSai
c

Với ống dây dài, cảm ứng từ phụ thuộc vào số vòng dây trên một đơn vị chiều dài.

ĐúngSai
d

Với vòng dây tròn, cảm ứng từ tại tâm không phụ thuộc cường độ dòng điện.

ĐúngSai
Xem đáp án

Đáp án: a) Đúng; b) Đúng; c) Đúng; d) Sai.

Các công thức đều cho thấy cảm ứng từ tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện. Phát biểu a đúng.

Theo công thức của dây dẫn thẳng dài, cảm ứng từ tỉ lệ nghịch với khoảng cách đến dây. Phát biểu b đúng.

Theo công thức của ống dây dài, cảm ứng từ tỉ lệ thuận với mật độ vòng dây. Phát biểu c đúng.

Theo công thức của vòng dây tròn, cảm ứng từ cũng tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện. Phát biểu d sai.

25. Đúng sai
• 1 điểm

Một dây dẫn thẳng dài mang dòng điện \(25\,{\rm{A}}\). Điểm M cách dây \(5,0\,{\rm{cm}}\).

a

Cảm ứng từ tại M bằng \(1,0 \times {10^{ - 4}}\,{\rm{T}}\).

ĐúngSai
b

Nếu dòng điện giảm còn \(20\,{\rm{A}}\) thì cảm ứng từ bằng \(8,0 \times {10^{ - 5}}\,{\rm{T}}\).

ĐúngSai
c

Nếu điểm M dịch lại gần dây còn \(2,5\,{\rm{cm}}\) thì cảm ứng từ tăng gấp đôi.

ĐúngSai
d

Nếu đồng thời giảm dòng điện và khoảng cách xuống một nửa thì cảm ứng từ giảm một nửa.

ĐúngSai
Xem đáp án

Đáp án: a) Đúng; b) Đúng; c) Đúng; d) Sai.

Ta có \(B = 2 \times {10^{ - 7}} \times \frac{{25}}{{0,05}} = 1,0 \times {10^{ - 4}}\,{\rm{T}}\). Phát biểu a đúng.

Nếu dòng điện còn \(20\,{\rm{A}}\) thì \(B = 2 \times {10^{ - 7}} \times \frac{{20}}{{0,05}} = 8,0 \times {10^{ - 5}}\,{\rm{T}}\). Phát biểu b đúng.

Nếu khoảng cách còn \(2,5\,{\rm{cm}}\) thì cảm ứng từ tăng gấp đôi. Phát biểu c đúng.

Đồng thời giảm dòng điện và khoảng cách xuống một nửa thì cảm ứng từ không đổi. Phát biểu d sai.

26. Đúng sai
• 1 điểm

Một vòng dây tròn bán kính \(5,0\,{\rm{cm}}\) mang dòng điện \(8,0\,{\rm{A}}\).

a

Cảm ứng từ tại tâm vòng dây bằng \(1,01 \times {10^{ - 4}}\,{\rm{T}}\).

ĐúngSai
b

Nếu bán kính tăng lên \(10\,{\rm{cm}}\) thì cảm ứng từ giảm một nửa.

ĐúngSai
c

Nếu dòng điện tăng lên \(16\,{\rm{A}}\) thì cảm ứng từ tăng gấp đôi.

ĐúngSai
d

Nếu đồng thời tăng dòng điện và bán kính lên gấp đôi thì cảm ứng từ tăng gấp đôi.

ĐúngSai
Xem đáp án

Đáp án: a) Đúng; b) Đúng; c) Đúng; d) Sai.

Ta có \(B = 2\pi \times {10^{ - 7}} \times \frac{8}{{0,05}} = 1,01 \times {10^{ - 4}}\,{\rm{T}}\). Phát biểu a đúng.

Nếu bán kính tăng gấp đôi thì cảm ứng từ giảm một nửa. Phát biểu b đúng.

Nếu dòng điện tăng gấp đôi thì cảm ứng từ tăng gấp đôi. Phát biểu c đúng.

Nếu dòng điện và bán kính cùng tăng gấp đôi thì cảm ứng từ không đổi. Phát biểu d sai.

27. Đúng sai
• 1 điểm

Một ống dây dài \(0,40\,{\rm{m}}\) gồm \(1200\) vòng dây, mang dòng điện \(3,0\,{\rm{A}}\).

a

Mật độ vòng dây bằng 3000 vòng/m.

ĐúngSai
b

Cảm ứng từ trong lòng ống dây bằng \(1,13 \times {10^{ - 2}}\,{\rm{T}}\).

ĐúngSai
c

Nếu dòng điện giảm còn \(1,5\,{\rm{A}}\) thì cảm ứng từ còn một nửa.

ĐúngSai
d

Nếu tăng số vòng dây lên \(1800\) vòng mà chiều dài không đổi thì cảm ứng từ tăng 25%.

ĐúngSai
Xem đáp án

Đáp án: a) Đúng; b) Đúng; c) Đúng; d) Sai.

Ta có n = 12000,40=3000 vòng/m. Phát biểu a đúng.

Ta có \(B = 4\pi \times {10^{ - 7}} \times 3000 \times 3,0 = 1,13 \times {10^{ - 2}}\,{\rm{T}}\). Phát biểu b đúng.

Nếu dòng điện giảm một nửa thì cảm ứng từ cũng giảm một nửa. Phát biểu c đúng.

Nếu số vòng tăng lên \(1800\) vòng thì mật độ vòng dây tăng 50%, nên cảm ứng từ cũng tăng 50%, không phải 25%. Phát biểu d sai.

28. Đúng sai
• 1 điểm

Một dây dẫn thẳng dài mang dòng điện \(15\,{\rm{A}}\). Điểm M cách dây \(3,0\,{\rm{cm}}\).

a

Cảm ứng từ tại M bằng \(1,0 \times {10^{ - 4}}\,{\rm{T}}\).

ĐúngSai
b

Nếu khoảng cách từ M đến dây tăng lên \(6,0\,{\rm{cm}}\) thì cảm ứng từ còn \(5,0 \times {10^{ - 5}}\,{\rm{T}}\).

ĐúngSai
c

Nếu cường độ dòng điện tăng lên \(30\,{\rm{A}}\) thì cảm ứng từ tại M bằng \(2,0 \times {10^{ - 4}}\,{\rm{T}}\).

ĐúngSai
d

Nếu đồng thời tăng dòng điện và khoảng cách lên gấp đôi thì cảm ứng từ tăng gấp đôi.

ĐúngSai
Xem đáp án

Đáp án: a) Đúng; b) Đúng; c) Đúng; d) Sai.

Ta có \(B = 2 \times {10^{ - 7}} \times \frac{{15}}{{0,03}} = 1,0 \times {10^{ - 4}}\,{\rm{T}}\). Phát biểu a đúng.

Nếu khoảng cách tăng lên \(6,0\,{\rm{cm}}\) thì \(B = 2 \times {10^{ - 7}} \times \frac{{15}}{{0,06}} = 5,0 \times {10^{ - 5}}\,{\rm{T}}\). Phát biểu b đúng.

Nếu dòng điện tăng lên \(30\,{\rm{A}}\) thì \(B = 2 \times {10^{ - 7}} \times \frac{{30}}{{0,03}} = 2,0 \times {10^{ - 4}}\,{\rm{T}}\). Phát biểu c đúng.

Khi đồng thời tăng dòng điện và khoảng cách lên gấp đôi thì cảm ứng từ không đổi. Phát biểu d sai.

29. Đúng sai
• 1 điểm

Một vòng dây tròn bán kính \(8,0\,{\rm{cm}}\) mang dòng điện \(10\,{\rm{A}}\).

a

Cảm ứng từ tại tâm vòng dây bằng \(7,85 \times {10^{ - 5}}\,{\rm{T}}\).

ĐúngSai
b

Nếu bán kính tăng lên \(16\,{\rm{cm}}\) thì cảm ứng từ giảm còn một nửa.

ĐúngSai
c

Nếu dòng điện giảm còn \(5,0\,{\rm{A}}\) thì cảm ứng từ còn \(3,93 \times {10^{ - 5}}\,{\rm{T}}\).

ĐúngSai
d

Nếu đồng thời giảm bán kính và tăng dòng điện lên gấp đôi thì cảm ứng từ chỉ tăng gấp hai lần.

ĐúngSai
Xem đáp án

Đáp án: a) Đúng; b) Đúng; c) Đúng; d) Sai.

Ta có \(B = 2\pi \times {10^{ - 7}} \times \frac{{10}}{{0,08}} = 7,85 \times {10^{ - 5}}\,{\rm{T}}\). Phát biểu a đúng.

Nếu bán kính tăng gấp đôi thì cảm ứng từ giảm còn một nửa. Phát biểu b đúng.

Nếu dòng điện giảm còn \(5,0\,{\rm{A}}\) thì \(B = 2\pi \times {10^{ - 7}} \times \frac{5}{{0,08}} = 3,93 \times {10^{ - 5}}\,{\rm{T}}\). Phát biểu c đúng.

Nếu bán kính giảm một nửa và dòng điện tăng gấp đôi thì cảm ứng từ tăng gấp 4 lần, không phải 2 lần. Phát biểu d sai.

30. Đúng sai
• 1 điểm

Một ống dây dài \(0,50\,{\rm{m}}\) gồm \(1000\) vòng dây, mang dòng điện \(2,0\,{\rm{A}}\).

a

Mật độ vòng dây bằng 2000 vòng/m.

ĐúngSai
b

Cảm ứng từ bên trong ống dây bằng \(5,03 \times {10^{ - 3}}\,{\rm{T}}\).

ĐúngSai
c

Nếu dòng điện tăng lên \(4,0\,{\rm{A}}\) thì cảm ứng từ tăng gấp đôi.

ĐúngSai
d

Nếu chiều dài ống dây tăng lên \(1,0\,{\rm{m}}\) mà số vòng dây không đổi thì cảm ứng từ tăng gấp đôi.

ĐúngSai
Xem đáp án

Đáp án: a) Đúng; b) Đúng; c) Đúng; d) Sai.

Ta có n=10000,50=2000 vòng/m. Phát biểu a đúng.

Ta có \(B = 4\pi \times {10^{ - 7}} \times 2000 \times 2,0 = 5,03 \times {10^{ - 3}}\,{\rm{T}}\). Phát biểu b đúng.

Nếu dòng điện tăng gấp đôi thì cảm ứng từ cũng tăng gấp đôi. Phát biểu c đúng.

Nếu chiều dài tăng gấp đôi thì mật độ vòng dây giảm một nửa nên cảm ứng từ cũng giảm một nửa. Phát biểu d sai.

31. Đúng sai
• 1 điểm

Một dây dẫn thẳng dài mang dòng điện \(12\,{\rm{A}}\). Hai điểm M và N lần lượt cách dây \(3,0\,{\rm{cm}}\) và \(6,0\,{\rm{cm}}\).

a

Cảm ứng từ tại M lớn gấp đôi cảm ứng từ tại N.

ĐúngSai
b

Cảm ứng từ tại M bằng \(8,0 \times {10^{ - 5}}\,{\rm{T}}\).

ĐúngSai
c

Cảm ứng từ tại N bằng \(4,0 \times {10^{ - 5}}\,{\rm{T}}\).

ĐúngSai
d

Hiệu độ lớn cảm ứng từ tại hai điểm bằng \(4,0 \times {10^{ - 5}}\,{\rm{T}}\).

ĐúngSai
Xem đáp án

Đáp án: a) Đúng; b) Đúng; c) Đúng; d) Đúng.

Ta có \({B_M} = 2 \times {10^{ - 7}} \times \frac{{12}}{{0,03}} = 8,0 \times {10^{ - 5}}\,{\rm{T}}\) và \({B_N} = 2 \times {10^{ - 7}} \times \frac{{12}}{{0,06}} = 4,0 \times {10^{ - 5}}\,{\rm{T}}\). Phát biểu a đúng.

Giá trị cảm ứng từ tại M bằng \(8,0 \times {10^{ - 5}}\,{\rm{T}}\). Phát biểu b đúng.

Giá trị cảm ứng từ tại N bằng \(4,0 \times {10^{ - 5}}\,{\rm{T}}\). Phát biểu c đúng.

Hiệu hai giá trị là \(8,0 \times {10^{ - 5}} - 4,0 \times {10^{ - 5}} = 4,0 \times {10^{ - 5}}\,{\rm{T}}\). Phát biểu d đúng.

32. Đúng sai
• 1 điểm

Một ống dây dài \(40\,{\rm{cm}}\) gồm \(800\) vòng dây, mang dòng điện \(5,0\,{\rm{A}}\).

a

Mật độ vòng dây bằng 2000 vòng/m.

ĐúngSai
b

Cảm ứng từ trong lòng ống dây bằng \(1,26 \times {10^{ - 2}}\,{\rm{T}}\).

ĐúngSai
c

Nếu số vòng dây tăng lên \(1200\) vòng thì cảm ứng từ tăng lên \(1,89 \times {10^{ - 2}}\,{\rm{T}}\).

ĐúngSai
d

Nếu đồng thời tăng chiều dài ống dây và số vòng dây lên gấp đôi thì cảm ứng từ tăng gấp đôi.

ĐúngSai
Xem đáp án

Đáp án: a) Đúng; b) Đúng; c) Đúng; d) Sai.

Ta có n=8000,04=2000 vòng/m. Phát biểu a đúng.

Ta có \(B = 4\pi \times {10^{ - 7}} \times 2000 \times 5,0 = 1,26 \times {10^{ - 2}}\,{\rm{T}}\). Phát biểu b đúng.

Khi \(N = 1200\) vòng thì n=12000,40=3000 vòng/m, suy ra \(B = 4\pi \times {10^{ - 7}} \times 3000 \times 5,0 = 1,89 \times {10^{ - 2}}\,{\rm{T}}\). Phát biểu c đúng.

Nếu đồng thời tăng số vòng dây và chiều dài lên gấp đôi thì mật độ vòng dây không đổi nên cảm ứng từ không đổi. Phát biểu d sai.

33. Tự luận
• 1 điểm

PHẦN III. CÂU HỎI TRẢ LỜI NGẮN

Một dây dẫn thẳng dài mang dòng điện \(18\,{\rm{A}}\). Điểm M cách dây \(6,0\,{\rm{cm}}\). Độ lớn cảm ứng từ tại M bằng __________ \(\left( {{{10}^{ - 5}}\,{\rm{T}}} \right)\).

Xem đáp án

Đáp án: \(6,0\)

Ta có \(B = 2 \times {10^{ - 7}} \times \frac{{18}}{{0,06}} = 6,0 \times {10^{ - 5}}\,{\rm{T}}\).

34. Tự luận
• 1 điểm

Một vòng dây tròn bán kính \(10\,{\rm{cm}}\) mang dòng điện \(4,0\,{\rm{A}}\). Cảm ứng từ tại tâm vòng dây bằng __________ \(\left( {{{10}^{ - 5}}\,{\rm{T}}} \right)\).

Xem đáp án

Đáp án: \(2,51\)

Ta có \(B = 2\pi \times {10^{ - 7}} \times \frac{{4,0}}{{0,10}} = 2,51 \times {10^{ - 5}}\,{\rm{T}}\).

35. Tự luận
• 1 điểm

Một ống dây dài \(0,50\,{\rm{m}}\) gồm \(1500\) vòng dây, mang dòng điện \(2,0\,{\rm{A}}\). Cảm ứng từ trong lòng ống dây bằng __________ \(\left( {{{10}^{ - 3}}\,{\rm{T}}} \right)\).

Xem đáp án

Đáp án: \(7,54\)

Ta có , \(B = 4\pi \times {10^{ - 7}} \times 3000 \times 2,0 = 7,54 \times {10^{ - 3}}\,{\rm{T}}\).

36. Tự luận
• 1 điểm

Một dây dẫn thẳng dài tạo ra cảm ứng từ \(4,0 \times {10^{ - 5}}\,{\rm{T}}\) tại điểm M cách dây \(5,0\,{\rm{cm}}\). Cường độ dòng điện chạy qua dây bằng __________ A.

Xem đáp án

Đáp án: \(10\)

Ta có \(I = \frac{{Br}}{{2 \times {{10}^{ - 7}}}} = \frac{{4,0 \times {{10}^{ - 5}} \times 0,05}}{{2 \times {{10}^{ - 7}}}} = 10\,{\rm{A}}\).

37. Tự luận
• 1 điểm

Một vòng dây tròn mang dòng điện \(5,0\,{\rm{A}}\) tạo ra cảm ứng từ tại tâm bằng \(6,28 \times {10^{ - 5}}\,{\rm{T}}\). Bán kính của vòng dây bằng __________ cm.

Xem đáp án

Đáp án: \(5,0\)

Ta có \(R = \frac{{2\pi \times {{10}^{ - 7}} \times 5,0}}{{6,28 \times {{10}^{ - 5}}}} = 0,05\,{\rm{m}} = 5,0\,{\rm{cm}}\).

38. Tự luận
• 1 điểm

Một ống dây dài \(40\,{\rm{cm}}\), mang dòng điện \(4,0\,{\rm{A}}\), tạo ra cảm ứng từ trong lòng ống dây bằng \(7,54 \times {10^{ - 3}}\,{\rm{T}}\). Số vòng dây của ống dây bằng __________ vòng.

Xem đáp án

Đáp án: \(600\)

Ta có \(N = \frac{{Bl}}{{4\pi \times {{10}^{ - 7}}I}} = \frac{{7,54 \times {{10}^{ - 3}} \times 0,40}}{{4\pi \times {{10}^{ - 7}} \times 4,0}} = 600\) vòng.

39. Tự luận
• 1 điểm

Một dây dẫn thẳng dài mang dòng điện \(30\,{\rm{A}}\). Hai điểm M và N cách dây lần lượt \(3,0\,{\rm{cm}}\) và \(9,0\,{\rm{cm}}\). Tỉ số \(\frac{{{B_M}}}{{{B_N}}}\) bằng __________.

Xem đáp án

Đáp án: \(3\)

Ta có \(\frac{{{B_M}}}{{{B_N}}} = \frac{{{r_N}}}{{{r_M}}} = \frac{{0,09}}{{0,03}} = 3\).

40. Tự luận
• 1 điểm

Một vòng dây tròn bán kính \(8,0\,{\rm{cm}}\) mang dòng điện \(8,0\,{\rm{A}}\). Muốn cảm ứng từ tại tâm tăng gấp 4 lần mà cường độ dòng điện không đổi thì bán kính vòng dây phải giảm xuống còn __________ cm.

Xem đáp án

Đáp án: \(2,0\)

Vì \(B \propto \frac{1}{R}\), muốn cảm ứng từ tăng gấp 4 lần thì bán kính phải giảm còn \(\frac{1}{4}\). Ta có \(R' = 8,0:4 = 2,0\,{\rm{cm}}\).

41. Tự luận
• 1 điểm

Một ống dây dài \(0,60\,{\rm{m}}\) gồm \(1200\) vòng dây, mang dòng điện \(2,5\,{\rm{A}}\). Nếu giữ nguyên số vòng dây và dòng điện, muốn cảm ứng từ tăng gấp đôi thì chiều dài ống dây phải bằng __________ m.

Xem đáp án

Đáp án: \(0,30\)

Vì \(B = 4\pi \times {10^{ - 7}}\frac{{NI}}{l}\), muốn \(B\) tăng gấp đôi thì chiều dài ống dây phải giảm còn một nửa. Ta có \(l' = 0,60:2 = 0,30\,{\rm{m}}\).

42. Tự luận
• 1 điểm

Một dây dẫn thẳng dài mang dòng điện \(16\,{\rm{A}}\). Ban đầu điểm M cách dây \(8,0\,{\rm{cm}}\). Sau đó dòng điện tăng lên \(24\,{\rm{A}}\), đồng thời điểm M dịch lại gần dây còn \(4,0\,{\rm{cm}}\). Tỉ số giữa cảm ứng từ sau và trước khi thay đổi bằng __________.

Xem đáp án

Đáp án: \(3\)

Ta có \(\frac{{{B_2}}}{{{B_1}}} = \frac{{{I_2}{r_1}}}{{{I_1}{r_2}}} = \frac{{24 \times 0,08}}{{16 \times 0,04}} = 3\).