
49 câu hỏi
Electron chuyển từ thanh êbônit sang dạ.
Electron chuyển từ dạ sang thanh êbônit.
Prôtôn chuyển từ dạ sang thanh êbônit.
Prôtôn chuyển từ thanh êbônit sang dạ.
Thanh êbônit tích điện âm chứng tỏ nó thừa electron do electron từ dạ chuyển qua.
Đáp án B.
N.
N.
N.
N.
Đáp án C.
F = k = 144.10-9 (N).
Tăng 3 lần.
Tăng 9 lần.
Giảm 9 lần.
Giảm 3 lần.
Ta có công thức lực điện: F = k;
Khi tăng bán kính lên 3 lần: F’ = k= .
Vậy lực điện giảm đi 9 lần.
Chọn đáp án C
C.
C.
C.
0.
Đáp án C.
Các electron từ dạ chuyển qua thanh êbônit làm thanh êbônit tích điện âm nên tấm dạ sẽ tích điện dương đúng bằng độ lớn điện tích âm cùa thanh êbônit.
1 cm.
2 cm.
3 cm.
4 cm.
Đáp án B.
.
![]()
![]()
![]()
![]()
Đáp án B.
Hai điện tích âm thì đẩy nhau chứ không phải hút nhau.
18F.
1,5F.
6F.
4,5F.
Đáp án D.
F = k ; F’ = k = 4,5F
F.
3F.
1,5F.
6F.
Đáp án A.
Lực tương tác giữa hai điện tích có cùng độ lớn.
4F.
0,25F.
16F.
0,5F.
Đáp án C.
F = k ; F’ = k = 16F
4,5 N.
8,1 N.
0.0045 N.
N.
Đáp án B.
= = ; F = = 8,1N
Electron là hạt sơ cấp mang điện tích C.
Độ lớn của điện tích nguyên tố là C.
Điện tích hạt nhân bằng một số nguyên lần điện tích nguyên tố.
Tất cả các hạt sơ cấp đều mang điện tích.
Đáp án C.
Các hạt nhân đều chứa một số nguyên dương prôtôn. Điện tích của prôtôn bằng điện tích nguyên tố.
có hai nữa tích điện trái dấu.
tích điện dương.
tích điện âm.
trung hòa về điện.
Đáp án D.
Sự nhiễm điện của thanh kim loại khi đưa lại gần quả cầu tích điện dương là sự nhiễm điện do hường ứng nên khi đưa thanh kim loại ra thật xa quả cầu tích điện thì thanh kim loại lại trung hoà về điện.
3,2 V.
-3,2 V.
2 V.
-2 V.
Đáp án C.
VM = = 2 (V).
8 cm.
6 cm.
4 cm.
3 cm.
Đáp án C.
và cùng dấu nên M nằm trong đoạn thẳng AB;
khi đó ð AM = 4 (cm).
8E.
4E.
0,25E.
E.
Đáp án A.
E = k ; E’ = k = 8E.
độ lớn bằng N, hướng thẳng đứng từ trên xuống.
độ lớn bằng N, hướng thẳng đứng từ dưới lên.
độ lớn bằng 2 N, hướng thẳng đứng từ trên xuống.
độ lớn bằng 4.10-6 N, hướng thẳng đứng từ dưới lên.
Đáp án B.
q < 0 nên ngược chiều với ( hướng thẳng đứng từ trên xuống) và có độ lớn F = |q|E = N.
Qua mỗi điểm trong điện trường chỉ vẽ được một đường sức.
Các đường sức của điện trường không cắt nhau.
Đường sức của điện trường bao giờ cũng là đường thẳng.
Đường sức của điện trường tĩnh không khép kín.
Đáp án C.
Đường sức của điện trường có thể là đường cong, ví dụ đường sức của điện trường gây bởi hai điện tích điểm đặt gần nhau.
2 cm.
1 cm.
4 cm.
5 cm.
Đáp án B.
= 4 ð = = 1 cm.
AI.
IB.
By.
Ax.
Đáp án D.
và trái dấu nên M nằm ngoài đoạn thẳng AB, > nêm M gầm hơn.
E = .
E = .
E = .
E = 0.
Đáp án D.
+ = và + = ð = + + + =
cùng dương.
cùng âm.
cùng độ lớn và cùng dấu.
cùng độ lớn và trái dấu.
Đáp án C.
Hai điện tích này phải cùng dấu và cùng độ lớn.
E = ( - ).
E = ( + ).
E = .
E = .
Đáp án B.
E = + = ( + ).
phương AB, chiều từ A đến B, độ lớn V/m.
phương AB, chiều từ B đến A, độ lớn V/m.
phương AB, chiều từ B đến A, độ lớn V/m.
phương AB, chiều từ A đến B, độ lớn V/m.
Đáp án C.
q < 0 nên hướng về phía q (hướng từ B đến A) và có độ lớn:
E = = (V/m).
.
.
.
.
Đáp án B.
P = mg = N; F = E = N; .
chiều dài đường đi của điện tích.
đường kính của quả cầu tích điện.
chiều dài MN.
hình chiếu của đường đi lên phương của một đường sức.
Đáp án D.
A = ; d là hình chiếu của đường đi lên phương của một đường sức.
C.
C.
C.
C.
Đáp án C.
A = |q|.E.d ð |q| = = (C).
A = J và U = 12,5 V.
A = J và U = 25 V.
A = J và U = 25 V.
A = J và U = 12,5 V.
Đáp án A.
A = J; U = = 12,5 V.
12 V.
-12 V.
3 V.
-3 V.
Đáp án C.
A = q.U ð U = = 3 (V).
= - 500 V.
= 500 V.
= -6000 V.
= 6000 V.
Đáp án B.
A = = ð = = - 500 (V)
AM = 2 cm; BM = 8 cm.
AM = 2 cm; BM = 4 cm.
AM = 4 cm; BM = 2 cm.
AM = 8 cm; BM = 2 cm.
Đáp án B.
Vì trái dấu nên để và cùng phương, cùng chiều thì M phải nằm trong đoạn thẳng AB;
= 2 ð AM = 2 cm; BM = 4 cm.
N.
N.
N.
N.
Đáp án B.
F = k = (N)
.
.
.
Đáp án B.
q = N. = = (C).
1 cm.
2 cm.
3 cm.
4 cm.
Đáp án C.
.
.
3F.
9F.
Đáp án D.
F’ = k = 9k = 9F.
.
.
3F.
9F.
Đáp án D.
F’ = k = 9k = 9F.
các điện tích cùng độ lớn.
các điện tích ở các đỉnh kề nhau khác dấu nhau.
các điện tích ở các đỉnh đối diện nhau cùng dấu và cùng độ lớn.
các điện tích cùng dấu.
Đáp án C.
Khi đặt ở các đỉnh đối diện nhau các điện tích cùng dấu thì các véc tơ cường độ điện trường thành phần sẽ triệt tiêu nhau.
hút nhau với .
hút nhau với .
đẩy nhau với .
đẩy nhau với .
Đáp án C.
Hai điện tích đẩy nhau nên chúng cùng dấu;
vì cùng dấu nên > ( )2 .Với lực ứng với có độ lớn khác nhau, lực F ứng với có độ lớn bằng nhau, theo bất đẳng thức Côsi ð .
phụ thuộc vào hình dạng đường đi.
phụ thuộc vào điện tích dịch chuyển.
phụ thuộc vào điện trường.
phụ thuộc hiệu điện thế hai đầu đường đi.
Đáp án A.
Công của lực điện trường không phụ thuộc vào hình dạng đường đi mà chỉ phụ thuộc vào vị trí điểm đầu và điểm cuối của đường đi.
.
.
.
.
Đáp án C.
Góc hợp giữa một dây treo và phương thẳng đứng là .
Thừa electron.
Thiếu electron.
Thừa electron.
Thiếu electron.
Đáp án B.
Quả cầu tích điện dương nên thiếu electron; số electron thiếu:
N = = .
chuyển động dọc theo một đường sức của điện trường.
chuyển động từ nơi có điện thế cao sang nơi có điện thế thấp.
chuyển động từ nơi có điện thế thấp sang nơi có điện thế cao.
đứng yên.
Đáp án C.
Lực điện trường có tác dụng làm điện tích dương chuyển động từ nơi có điện thế cao sang nơi có điện thế thấp.
» 0,23 kg.
» 0,46 kg.
» 2,3 kg.
» 4,6 kg.
Đáp án A.
k = G
= 0,23(kg).
2 lần.
4 lần.
6 lần.
8 lần.
Đáp án B.
F’ = = 4F.
cùng dấu; || > ||.
khác dấu; || > ||.
cùng dấu; || < ||.
khác dấu; || < ||.
Đáp án C.
M nằm trong đoạn thẳng AB nên hai điện tích cùng dấu; M gần A hơn nên || < ||.
cùng dấu; || > ||.
khác dấu; || > ||.
cùng dấu; || < ||.
khác dấu; || < ||.
Đáp án B.
M nằm ngoài đoạn thẳng AB nên hai điện tích khác dấu; M gần B hơn nên || > ||
J.
J.
J.
J.
Đáp án D.
A = qU = = (J).
284 V/m.
482 V/m.
428 V/m.
824 V/m.
Đáp án A.
A = |q|.E.d = || =
ð E = = 284 (V/m).
vị trí của các điểm M, N.
hình dạng dường đi từ M đến N.
độ lớn của điện tích q.
cường độ điện trường tại M và N.
Đáp án B.
Công của lực điện trường không phụ thuộc vào hình dạng đường đi mà chỉ phụ thuộc vào vị trí điểm đầu và điểm cuối của đường đi.
- 2,5 J.
2,5 J.
-7,5 J.
7,5 J.
Đáp án B.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.


![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)















