Bài tập Toán 8: Ôn tập chương 4
Đề thi

Bài tập Toán 8: Ôn tập chương 4

A
Admin
ToánLớp 8115 lượt thi
31 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Cho a≤b. Chứng minh:

a) −25a−3≥−25b−3;

b) 5−a−1≥5−b−1

Xem đáp án

2. Tự luận
• 1 điểm

So sánh x và y nếu:

a) x+34>y+34;          b) −x+2018<−y+2018.

Xem đáp án

a) x > y       b) x > y

3. Tự luận
• 1 điểm

Cho bất phương trình 2m2x+10−mx<4. Tìm m để bất phương trình có nghiệm x=−3. 

Xem đáp án

4. Tự luận
• 1 điểm

Tìm a để t=14 là nghiệm của bất phương trình: 2t5+a≥225t2−14−8t2+12

Xem đáp án

Đáp số: a≥10320

5. Tự luận
• 1 điểm

Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

a) 3x−3>x+9;         b) x−4x−1≥5−x1−x

Xem đáp án

6. Tự luận
• 1 điểm

Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

a) 23x−9>x+13;       b) 4x3x+2−7≤32x−12

Xem đáp án

7. Tự luận
• 1 điểm

Giải các bất phương trình sau:

a) 13+1+x7≤2x−121;

b) x2−2x3+x−1x+22≤5x+126+1

Xem đáp án

8. Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình:

a) 3x4−2x+76≥1−x+12;

b) x+2x−54−x2+13>5−x2−512

Xem đáp án

9. Tự luận
• 1 điểm

Giải bất phương trình sau: 2x−52013+x−21007≤2x−32015+x−11008

Xem đáp án

10. Tự luận
• 1 điểm

Giải bất phương trình sau: x−112+x−67>x+1225+x+1427

Xem đáp án

Đáp số: x > 13.

11. Tự luận
• 1 điểm

Trong hội khỏe Phù Đổng thành phố Hà Nội, cuộc thì bắn ná vòng chung kết diễn ra giữa ba vận động viên A, B và C. Mỗi vận động viên bắn 3 lần. Vận động viên A bắn 3 lượt với trung bình điểm 3 lần bắn là 8 điểm, vận động viên B trung bình điểm của 3 lần bắn 9,1 điểm. Vận động viên C bắn 2 lượt đầu lần lượt được 8,5 và 9,5 điểm. Hỏi lần bắn thứ ba ít nhất bao nhiêu điểm để đạt huy chương vàng?

Xem đáp án

12. Tự luận
• 1 điểm

Tìm phân số tối giản có mẫu số là 3, tử số là bội của 5. Biết rằng khi thêm 3 vào tử thì phân số mới không lớn hơn 7 và không nhỏ hơn 3.

Xem đáp án

Đáp số: 103

13. Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình

a) 3x−5=7x+3;        b) 7x+9−1=x

Xem đáp án

14. Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình

a) 64x+1=x+65;             b) 2−x=1.

Xem đáp án

15. Tự luận
• 1 điểm

Cho m > n. Chứng minh:

a) −5n−7+3>−5m−7+3;

b) m+23>n+13

Xem đáp án

HS tự chứng minh

16. Tự luận
• 1 điểm

Cho bất phương trình x−13+mx≤m−9. Tìm x để bất phương trình có nghiệm x=10.

Xem đáp án

Đáp số: m≤-4

17. Tự luận
• 1 điểm

Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

a) 4x−3<−8+5x;

b) x+22−2x+3x−4>x3−x

Xem đáp án

18. Tự luận
• 1 điểm

Giải các bất phương trình:

a) 6x+74+8−5x3≥5;

b) x−326−x−6215>x+9210−13x−13

Xem đáp án

19. Tự luận
• 1 điểm

Giải bất phương trình sau: 15−x2002+17−x2004+19−x2006>3

Xem đáp án

Gợi ý: Trừ cả hai vế cho 3, sau đó biến đổi để các tử số là 1987 - x.

Đáp số: x < -1987

20. Tự luận
• 1 điểm

Giải các bất phương trình sau:

a) 2x−5=x+3;         b) 3x−1−2=2x

Xem đáp án

21. Tự luận
• 1 điểm

Gia đình bạn Việt hưởng ứng phong trào toàn dân tiết kiệm điện nên đã đặt ra mục tiêu hàng tháng tiền điện nộp không quá 265000 đồng. Biết rằng 50kWh đầu tiên giá tiền thanh toán mỗi kWh là 1484 đồng, từ 50kWh tiếp theo thì cứ mỗi kWh là giá tiền là 1533 đồng, từ 100 kWh tiếp theo giá mỗi kWh là 1786 đồng và tiền thuế GTGT (giá trị gia tăng) là 10%. Hỏi nhà bạn Việt hàng tháng chỉ nên tiêu thụ nhiều nhất là bao nhiêu điện năng?

Xem đáp án

Đáp số: 150kWh.

22. Tự luận
• 1 điểm

Nghiệm của bất phương trình 73x+5≥0 là

Xem đáp án

Đáp án x≥−53;

23. Tự luận
• 1 điểm

Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

a) 3x+7>x+5              b) x−4≤−3x+6.

Xem đáp án

24. Tự luận
• 1 điểm

Giải các bất phương trình sau:

a) 2x−7>11−4x;             b) x−22−x2−8x+3≥0; 

c) 23−3x−62>1+3x6;     d) x−5x+1+4x+3<−5x2

Xem đáp án

25. Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) x−9=3x+7;            b) x2+2x−1=2.

Xem đáp án

a) Cách 1. Xét hai trường hợp:

Trường hợp 1.

26. Tự luận
• 1 điểm

Với mọi a, b, chứng minh: a2+b2+2≥2(a+b)

Xem đáp án

27. Tự luận
• 1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của m để bất phương trình m2+1x+1≥2 là bất phương trình bậc nhất một ẩn

Xem đáp án

Mọi số thực m.

28. Tự luận
• 1 điểm

Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

a) 3x+23<x+4;        b) 2x−5≥−2x+3

Xem đáp án

29. Tự luận
• 1 điểm

Giải các bất phương trình sau:

a) x−1>23−3x;             b) 2x−22−4x2−5x+3≤0; 

c) 25−x−22<3x−510;     d) xx+1+2xx+3<2+3x2

Xem đáp án

30. Tự luận
• 1 điểm

Giải các bất phương trình sau:

a) 3x−5=2x+7;            b) 2x2−4x−1=5.

Xem đáp án

31. Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh với mọi a, b, ta có: a2+b2+4≥ab+2a+b

Xem đáp án