2048.vn

Bài tập Toán 7: Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác
Đề thi

Bài tập Toán 7: Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác

A
Admin
ToánLớp 77 lượt thi
24 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Chứng minh trong tam giác vuông, cạnh huyền lớn hơn mỗi cạnh góc vuông.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

So sánh các góc của tam giác ABC, biết rằng AB = 2 cm, BC = 4 cm, AC = 5 cm.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

So sánh các góc của tam giác MNP, biết rằng MN = 8cm, NP = 3 cm, MP = 10 cm.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có AC > AB. So sánh hai góc ngoài tại các đỉnh B và C.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác DEF có DE = 5 cm, DF = 7 cm. So sánh hai góc ngoài tại các đỉnh E và F.

6. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, AB < AC. Kẻ BD vuông góc với AC tại D, CE vuông góc với AB tại E. So sánh hai DBC^ và ECB^

7. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có AB < AC. Tia phân giác của các góc B và C cắt nhau tại I. So sánh IBC^ và ICB^

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

So sánh các cạnh của tam giác ABC, biết A^= 80°,B^= 40°

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

So sánh các cạnh của tam giác PQR, biết P^= 70°, R^= 50°.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, điểm K nằm giữa A và C. So sánh độ dài BK và BC

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác MNP vuông tại N. Trên tia đối của tia PN lấy điểm Q. So sánh độ dài MP và MQ.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, AB < AC. Kẻ BD vuông góc với AC tại D, CE vuông góc với AB tại E. Gọi H là giao điểm của BD và CE. So sánh độ dài HB và HC.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có AB < AC. Tia phân giác của các góc B và C cắt nhau tại I. Từ I vẽ IH vuông góc với BC. So sánh độ dài HB và HC.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác QMN có OM = 3 cm, ON = 4 cm, MN = 5 cm.

So sánh các góc của tam giác OMN.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC cân tại A có A^= 50°. So sánh độ dài AB và BC.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, AB < AC. Kẻ AH vuông góc với BC tại H. So sánh HAB^ và HAC^.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có AB < AC. Tia phân giác góc A cắt BC tại D. So sánh ADB^ và ADC^.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có A^=  90°,B^= 60°. Điểm D thuộc cạnh AC sao cho ABD^= 20°. So sánh các độ dài các cạnh của tam giác BDC.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác đều ABC, điểm M thuộc cạnh AB. So sánh độ dài các cạnh của tam giác BMC.

20. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A. Tia phân giác góc B cắt AC ở D. Kẻ DH vuông góc vói BC tại H. So sánh:

a) BA và BH;

b) DA và DC.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có A^ > 90°. Lấy điểm D thuộc cạnh AB, điểm E thuộc cạnh AC. Chứng minh DE < DC <BC.

22. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC cân tại A. Kẻ tia Bx nằm giữa hai tia BA và BC. Trên tia Bx lấy điểm D nằm ngoài tam giác ABC. Chứng minh DC < DB.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có AB < AC. Tia phân giác góc A cắt cạnh BC tại D. Chứng minh DB < DC.

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có AB < AC. Gọi M là trung điểm của BC. Chứng minh MAB^>MAC^

© All rights reserved VietJack