Bài tập Toán 7: Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác
Đề thi

Bài tập Toán 7: Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác

A
Admin
ToánLớp 759 lượt thi
24 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Chứng minh trong tam giác vuông, cạnh huyền lớn hơn mỗi cạnh góc vuông.

Xem đáp án

Trong tam giác vuông, góc vuông là góc lớn nhất nên cạnh huyền (đối diện với góc vuông) là cạnh lớn nhất.

2. Tự luận
1 điểm

So sánh các góc của tam giác ABC, biết rằng AB = 2 cm, BC = 4 cm, AC = 5 cm.

Xem đáp án

3. Tự luận
1 điểm

So sánh các góc của tam giác MNP, biết rằng MN = 8cm, NP = 3 cm, MP = 10 cm.

Xem đáp án

4. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có AC > AB. So sánh hai góc ngoài tại các đỉnh B và C.

Xem đáp án

5. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác DEF có DE = 5 cm, DF = 7 cm. So sánh hai góc ngoài tại các đỉnh E và F.

6. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, AB < AC. Kẻ BD vuông góc với AC tại D, CE vuông góc với AB tại E. So sánh hai DBC^ và ECB^

7. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có AB < AC. Tia phân giác của các góc B và C cắt nhau tại I. So sánh IBC^ và ICB^

Xem đáp án

8. Tự luận
1 điểm

So sánh các cạnh của tam giác ABC, biết A^= 80°,B^= 40°

Xem đáp án

9. Tự luận
1 điểm

So sánh các cạnh của tam giác PQR, biết P^= 70°, R^= 50°.

Xem đáp án

10. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, điểm K nằm giữa A và C. So sánh độ dài BK và BC

Xem đáp án

11. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác MNP vuông tại N. Trên tia đối của tia PN lấy điểm Q. So sánh độ dài MP và MQ.

Xem đáp án

Góc MPQ là góc ngoài tại đỉnh P của tam giác MNP 

nên MPQ^>N^=90°>Q^ 

Do đó MP < MQ 

 

12. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, AB < AC. Kẻ BD vuông góc với AC tại D, CE vuông góc với AB tại E. Gọi H là giao điểm của BD và CE. So sánh độ dài HB và HC.

Xem đáp án

Có AB < AC nên ABC^>ACB^

Ta có: HBC^=90°-ACB^ (do tam giác DBC vuông tại D)

HCB^=90°-ABC^ (do tam giác EBC vuông tại E)

Do đó HBC^>HCB^

 

13. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có AB < AC. Tia phân giác của các góc B và C cắt nhau tại I. Từ I vẽ IH vuông góc với BC. So sánh độ dài HB và HC.

Xem đáp án

Theo câu 7

14. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác QMN có OM = 3 cm, ON = 4 cm, MN = 5 cm.

So sánh các góc của tam giác OMN.

Xem đáp án

15. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC cân tại A có A^= 50°. So sánh độ dài AB và BC.

Xem đáp án

16. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, AB < AC. Kẻ AH vuông góc với BC tại H. So sánh HAB^ và HAC^.

Xem đáp án

17. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có AB < AC. Tia phân giác góc A cắt BC tại D. So sánh ADB^ và ADC^.

Xem đáp án

18. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có A^=  90°,B^= 60°. Điểm D thuộc cạnh AC sao cho ABD^= 20°. So sánh các độ dài các cạnh của tam giác BDC.

Xem đáp án

19. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác đều ABC, điểm M thuộc cạnh AB. So sánh độ dài các cạnh của tam giác BMC.

20. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A. Tia phân giác góc B cắt AC ở D. Kẻ DH vuông góc vói BC tại H. So sánh:

a) BA và BH;

b) DA và DC.

Xem đáp án

21. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có A^ > 90°. Lấy điểm D thuộc cạnh AB, điểm E thuộc cạnh AC. Chứng minh DE < DC <BC.

22. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC cân tại A. Kẻ tia Bx nằm giữa hai tia BA và BC. Trên tia Bx lấy điểm D nằm ngoài tam giác ABC. Chứng minh DC < DB.

Xem đáp án

Tam giác ABC cân tại A nên ABC^=ACB^

23. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có AB < AC. Tia phân giác góc A cắt cạnh BC tại D. Chứng minh DB < DC.

Xem đáp án

Suy ra DB = DE; ABD^=AED^

mà ABD^+xBD^=180° (Bx là tia đối của tia BA)

AED^+DEC^=180°

Do đó: xBD^=DEC^

Mà góc xBD là góc ngoài tại đỉnh B của tam giác ABC

nên xBD^>BCA^=DCE^

Do đó: DEC^>DCE^ suy ra DC > DE

 

24. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có AB < AC. Gọi M là trung điểm của BC. Chứng minh MAB^>MAC^