Bài tập theo tuần Toán 9 - Tuần 31 - Đề 5
Đề thi

Bài tập theo tuần Toán 9 - Tuần 31 - Đề 5

A
Admin
ToánLớp 976 lượt thi
12 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình

xx+1+xx−1=83   

Xem đáp án

xx+1+xx−1=83x≠±1⇔3x2−x+x2+x=8x2−1⇔6x2−8x2=−8⇒x=±2

2. Tự luận
1 điểm

 Giải phương trình

1x−4−1x+4=2

Xem đáp án

1x−4−1x+4=2x≠±4⇒x+4−x+4=2x2−16⇔2x2=40⇔x=±25

3. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình1x−2+1=5−xx−2 

Xem đáp án

1x−2+1=5−xx−2x≠2⇔1+x−2x−2=5−xx−2⇒−1+x=5−x⇔x=3(tm)

4. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình

2x2−4−1x(x−2)+x−4x(x+2)=0  

Xem đáp án

2x2−4−1xx−2+x−4xx+2=0x≠0x≠±2⇒2x−x+2+x−4x−2=0⇔x2−5x+6=0⇔x=2(ktm)x=3(tm)

5. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau

3x2−18=0

Xem đáp án

3x2−18=0⇔x=±6

6. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau

x2−2x13=−13

Xem đáp án

x2−2x13=−13⇔x−132=0⇔x=13

7. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau

2x2−x=4x+3

Xem đáp án

2x2−x=4x+3⇔2x2−5x−12=0⇔x=4x=−32

8. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau

5x2−5−7x−7=0

Xem đáp án

5x2−5−7x−7=0⇔x=755x=−1

9. Tự luận
1 điểm

Cho Parabol (P) : y=−x22 và đường thẳng (D) : y = x - 4

a) Vẽ (P) và (D) trên cùng một mặt phẳng tọa độ.

b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (D) bằng phép toán.

Xem đáp án

a) Học sinh tự vẽ đồ thị

b) Ta có phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d)

−x22=x−4⇔−x2−2x+8=0⇔x=2⇒y=−2x=−4⇒y=−8

Vậy tọa độ giao điểm 2;−2;−4;−8

10. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình x2−(m+3)x+3m=0

a) Chứng tỏ phương trình luôn có nghiệm với mọi giá trị của m

b) Tính tổng và tích của hai nghiệm theo m

c) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1,x2 thỏa : x1x2−2x12−2x22=−23

Xem đáp án

x2−m+3x+3m=0

a) Δ=m+32−4.3m=m2−6m+9=m−32≥0 nên phương trình luôn có nghiệm với mọi

b) Áp dụng định lý Vi-et ⇒x1+x2=m+3x1x2=3m

c)x1x2−2x12−2x22=−23⇔x1x2−2x1+x22−2x1x2=−23⇔3m−2m+32−6m=−23⇔3m−2m+32+12m+23=0⇔−2m2+3m+5=0⇔m=52m=−1

11. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình x2+2(m−1)x−m−1=0     (1) ( x là ẩn số)

a. Giải phương trình (1) khi m = 2

b. Chứng minh rằng với mọi m thì phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt.

c. Tìm giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt đều bé hơn 2.

Xem đáp án

a) Khi m = 2, phương trình (1) thành: x2+2x−3=0⇔x=1x=−3

b) x2+2m−1x−m−1=0

Δ'=m−12+m+1=m2−m+2>0 (với mọi m)

Khi đó áp dụng Vi-et ⇒x1+x2=2m−2x1x2=−m−1

c) Phương trình (1) có 2 nghiệm bé hơn 2

⇒x1−2<0x2−2<0⇔x1−2x2−2>0⇔x1x2−2x1+x2+4>0

Hay −m−1−4m+4+4>0⇔m<75

12. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y=14x2 có đồ thị (P)

a) Vẽ đồ thị (P) trên mặt phẳng tọa độ Oxy.

b) Cho đường thẳng (d) có phương trình y=12mx−m+1. Tìm m để (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho A, B thuộc hai nửa mặt phẳng đối nhau bờ Oy.

Xem đáp án

a) Học sinh tự vẽ đồ thị

b) Ta có phương trình hoành độ giao điểm:

12mx−m+1=14x2⇔x2−2mx−4m+4=0

Δ'=−m2−−4m+4=m2+4m+4>0 nên phương trình luôn có hai nghiệm

Để A,B∈2 mặt phẳng đối xứng bờ Oy⇒x1x2<0⇔−4m+4<0⇔m>1