Bài tập theo tuần Toán 9 - Tuần 31 - Đề 4
Đề thi

Bài tập theo tuần Toán 9 - Tuần 31 - Đề 4

A
Admin
ToánLớp 977 lượt thi
9 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Giải phương trìnhxx−1−2x2−1=0

Xem đáp án

xx−1−2x2−1=0x≠±1⇒xx+1−2=0⇔x2+x−2=0⇔x=1(ktm)x=−2(tm)

2. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình

4x4+3x2−1=0

Xem đáp án

4x4+3x2−1=0, Đặt t=x2, phương trình thành:

4t2+3t−1=0⇔t=14(tm)⇒x=±12t=−1(ktm)

3. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình

3x−4−3x+4=2

Xem đáp án

3x−4−3x+4=2x≠±4⇒3x+12−3x+12=2x2−16⇔x2−16=12⇔x2=28⇒x=±28(tm)

4. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình

2x2−5x−3=0

Xem đáp án

2x2−5x−3=0⇔x=3x=−12

5. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình

5x2−3x+1=2x+11

Xem đáp án

5x2−3x+1=2x+11⇔5x2−5x−10=0⇔x=2x=−1

6. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình

x4−5x2+4=0

Xem đáp án

x4−5x2+4=0⇔x2=4x2=1⇒x∈±1;±2

7. Tự luận
1 điểm

Cho phương sau: x2−2x−3=0

a) Xác định hệ số a,b,c.

b) Dùng hệ thức Vi-ét hãy tính biểu thức sau: x13+x23

c) Nhẩm nghiệm của phương trình (1).

Xem đáp án

x2−2x−3=0

a)a=1,b=−2,c=−3

b)  áp dụng định lý Vi-et

⇒x1+x2=2x1x2=−3x13+x23=x1+x2x1+x22−3x1x2=2.22−3.−3=26

c) Do  a−b+c=0⇒x1=−1x2=3

8. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y=−2x2 có đồ thị là (P)

a. Vẽ đồ thị (P) trên mặt phẳng tọa độ Oxy

b. Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị (P) và đường thẳng (d) có phương trình y = 3x bằng phép tính.

Xem đáp án

a) Học sinh tự vẽ

b) Ta có phương trình hoành độ giao điểm −2x2=3x⇔x=0x=−32⇒y=0y=−92

Vậy tọa độ giao điểm 0;0;−32;−92

9. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình x2−mx−1=0 (1) (x là ẩn số)

a) Chứng minh phương trình (1) luôn có 2 nghiệm trái dấu

b) Gọi x1, x2 là các nghiệm của phương trình (1): Tính giá trị của biểu thức :  P=x12+x1−1x1-x22+x2−1x2

 

Xem đáp án

a) ac=1.−1<0 nên phương trình có hai nghiệm trái dấu

b) Khi đó áp dụng định lý Vi-et

 

⇒x1+x2=mx1x2=−1⇒x1−x2=x1+x22−4x1x2=m2+4

P=x12+x1−1x1−x22+x2−1x2=x12+x1x2−x2−x22x1−x1x2+x1x1x2=x1x2x1−x2+x1−x2x1x2=x1−x2x1x2+1x1x2=0