Bài tập theo tuần Toán 9 - Tuần 30 - Đề 2
28 câu hỏi
Giải phương trình sau :
150x=103+150−3x6
150x=103+150−3x6x≠0⇔150x=20+150−3x6⇔170−3x6=150x⇔170x−3x2=900⇔3x2−170x+900=0Δ=18100⇒x1=170+101816x2=170−101816
Giải phương trình sau :
x2−xx2−x+1−x2−x+2x2−x−2=1
x2−xx2−x+1−x2−x+2x2−x−2=1
Đặt t=x2−x, phương trình thành:
tt+1−t+2t−2=1t≠−1t≠2⇔t2−2t−t2−3t−2t+1t−2=1⇔−5t−2=t2−t−2⇔t2+4t=0⇔t=0t=−4(tm)
*)t=0⇒x2−x=0⇔x=0x=1;*)t=−4⇒x2−x+4=0(VN)
Vậy S=0;1
Giải phương trình sau :
x4−13x2+36=0
x4−13x2+36=0. Đặt t=x2t≥0, phương trình thành: t2−13t+36=0
Δ=−132−4.1.36=25>0 nên phương trình có hai nghiệm :
t1=13+252=9(tm)⇒x2=9⇒x=±3t2=13−252=4(tm)⇒x2=4⇒x=±2
Vậy S=±3;±2
Giải phương trình sau :
x+24+x2=82
x+24+x4=82
Đặt x+1=y⇒x+2=y+1;x=y−1. Phương trình thành:
y+14+y−14=82⇔y4+6y2−40=0
⇔y2+10y2−4=0⇔y2=4⇔y=2⇒x=1y=−2⇒x=−3
Vậy x∈1;−3
Giải phương trình sau :
−x6+9x3−8=0
−x6+9x3−8=0. Đặt t=x3, phương trình thành:
−t2+9t−8=0⇔t=8t=1⇒x3=8x3=1⇔x=2x=1
Giải phương trình sau :
x4−8x2+7=0
x4−8x2+7=0. Đặt t=x2t>0. Phương trình thành:
t2−8t+7=0⇔t=7t=1⇒x=±7x=±1
Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu sau :
2x−5x−1=3xx−2
2x−5x−1=3xx−2x≠1x≠2
⇒2x−5x−2=3xx−1⇔2x2−9x+10=3x2−3x⇔x2+6x−10=0⇔x=−3±19(tm)
Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu sau :
2x−1x+1+3x−1x+2=x−7x−1+4
2x−1x+1+3x−1x+2=x−7x−1+4x≠±1x≠−2⇔2x−1x+2x−1+3x−1x2−1x+1x−1x+2=x−7x+1+4x+2x2−1x+1x−1x+2⇒2x2+3x−2x−1+3x3−x2−3x+1=x2−6x−7x−2+4x3+2x2−x−2⇔2x3+x2−5x+2+3x3−x2−3x+1=x3−8x2+5x+14+4x3+8x2−4x−8⇔−9x=−3⇔x=13(tm)
Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu sau :
x2−3x+5x2−x−6=1x−3
x2−3x+5x2−x−6=1x−3x≠3x≠−2⇔x2−3x+5x−3x+2−x+2x−3x+2=0⇒x2−3x+5−x−2=0⇔x2−4x+3=0⇔x=3(ktm)x=1(tm)
Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu sau :
2xx−2−5x−3=5x2−5x+6
2xx−2−5x−3=5x2−5x+6x≠2x≠3⇔2xx−3−5x−2x−2x−3=5x−2x−3⇔2x2−6x−5x+10=5⇔2x2−11x+5=0⇔x=5(tm)x=12(tm)
Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu sau :
x+2x−1=4x2−11x−21−xx+2
x+2x−1=4x2−11x−21−xx+2x≠1x≠−2⇔x+22x+2x−1=11x+2−4x2x+2x−1⇒x2+4x+4=11x+2−4x2⇔5x2−7x+2=0⇔x=1(ktm)x=25(tm)
Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu sau :xx+4+2x2−x=8x+12−xx+4
xx+4+2x2−x=8x+12−xx+4x≠2,x≠−4⇔x2−x+2xx+42−xx+4=8x+82−xx+4⇒2x−x2+2x2+8x=8x+8⇔x2+2x−8=0⇔x=2(ktm)x=−4(ktm)
Giải phương trình trùng phương sau :
x4−5x2+4=0
x4−5x2+4=0. Đặt t=x2, phương trình thành:
t2−5t+4=0⇔t=4t=1x=±2x=±1
Giải phương trình trùng phương sau :
2x4−3x2−2=0
2x4−3x2−2=0. Đặt t=x2, phương trình thành:
2t2−3t−2=0⇔t=2t=−12(ktm)⇒x=±2
Giải phương trình trùng phương sau :
3x4+10x2+3=0
3x4+10x2+3=0. Đặt t=x2, phương trình thành:
3t2+10t+3=0⇔t=−3t=−13(ktm). Vậy phương trình vô nghiệm
Giải phương trình trùng phương sau :
x4−6x2−16=0
x4−6x2−16=0. Đặt t=x2
Phương trình thành t2−6t−16=0⇔t=8(tm)t=−2(ktm)⇒x=±22
Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu sau:
x+3x−33+2=x1−x
x+3x−33+2=x1−x⇔x2−9+2.3=3x1−x⇔x2−3=3x−3x2⇔4x2−3x−3=0⇔x=3±578
Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu sau:
x+2x−5+3=62−x
x+5x−5+3=62−xx≠5x≠2⇔x+52−x+3x−52−xx−52−x=6x−5x−52−x⇒−x2−3x+10−3x2+21x−30=6x−30⇔4x2−12x−10=0⇔x=3±192(tm)
Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu sau:
4x+1=−x2−x+2x+1x+2
4x+1=−x2−x+2x+1x+2x≠−1x≠−2⇒4x+2=−x2−x+2⇔x2+5x+6=0⇔x=−2(tm)x=−3(tm)
Giải phương trình sau :
x2−3x+2=1−x3x−2
x2−3x+2=1−x3x−2x≥23⇔x−1x−2+x−13x−2⇔x=1x−2+3x−2=0**⇒3x−2=2−x2⇔x2−7x+6=0⇔x=6x=1(tm)
Giải phương trình sau :
x−1+7x+1=14x−6
x−1+7x+1=14x−6x≥1.
Bình phương 2 vế:⇒x−1+7x+1+2x−17x+1=14x−6⇔x−17x+1=3x−3
Bình phương 2 vế:
⇒7x2−6x−1=9x2−18x+9
⇔2x2−12x+10=0⇔x=5x=1(tm)
Giải phương trình sau :
x+1x−3x2−2x=−2
x+1x−3x2−2x=−2⇔x2−2x−3x2−2x=−2
Đặt t=x2−2x, phương trình thành: t2−3t+2=0⇔t1=2t2=1⇒x2−2x−2=0x2−2x−1=0⇔x=1±3x=1±2
Giải phương trình sau :
6x+523x+2x+1=35
6x+523x+2x+1=35⇔36x2+60x+253x2+5x+2=35
Đặt a=3x2+5x+2, phương trình thành : 12a+1.a=35
⇔12a2−a−35=0⇔a=74a=−53⇒3x2+5x+2=743x2+5x+2=−53⇒x=−5±226VN
Giải phương trình sau :
x2+5x+8x2+6x+8=2x2
x2+5x+8x2+6x+8=2x2
Đặt t=x2+5x+8, phương trình thành:
tt+x=2x⇔t2+tx−2x2=0
Nhận thấy x = 0 không là nghiệm của phương trình, chia 2 vế cho x2, phương trình thành:
tx2+tx−2=0⇔tx=1tx=−2⇒x2+5x+8=xx2+5x+8=−2x⇔PTVNx=−7±172
Giải phương trình sau :
x4x−1+4x−1x=2
x4x−1+4x−1x=2x≥14
Với x≥14, áp dụng bất đẳng thức Cô si ⇒VT≥2x4x−1.4x−1x=2
Dấu bằng xảy ra ⇔x=4x−1⇔x2−4x+1=0⇔x=2±3
Một hình trụ có bán kính đáy là 3cm, diện tích xung quanh bằng 15πcm2. Tính chiều cao của hình trụ.
Ta có:
ph=Sxq⇔2.3πh=15π⇔h=52cm
Vậy chiều cao của hình trụ là 52cm
Chiều cao của một hình trụ bằng bán kính của đường tròn đáy. Diện tích xung quanh của hình trụ là 500πcm2.Tính bán kính đường tròn đáy và tính thể tích hình trụ
Sxq=ph⇔500π=2πR.R⇔R=510cm
V=Sh=5102.π.510=125010πcm3
Vậy R=510cm,V=125010πcm3
Diện tích xung quanh của một hình trụ là 24πcm2, và diện tích toàn phần là 42πcm2. Tính bán kính của đường tròn đáy và chiều cao của hình trụ.
Diện tích đáy =Stp−Sxq2
⇔πR2=42π−24π2⇔πR2=9π⇔R=3
h=Sxqp=24π2π.3=4(cm)
Vậy R=3cm,h=4cm







