Bài tập theo tuần Toán 9 - Tuần 30 - Đề 2
Đề thi

Bài tập theo tuần Toán 9 - Tuần 30 - Đề 2

A
Admin
ToánLớp 982 lượt thi
28 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau :

150x=103+150−3x6

Xem đáp án

150x=103+150−3x6x≠0⇔150x=20+150−3x6⇔170−3x6=150x⇔170x−3x2=900⇔3x2−170x+900=0Δ=18100⇒x1=170+101816x2=170−101816

2. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau :

x2−xx2−x+1−x2−x+2x2−x−2=1

Xem đáp án

x2−xx2−x+1−x2−x+2x2−x−2=1

Đặt t=x2−x, phương trình thành:

tt+1−t+2t−2=1t≠−1t≠2⇔t2−2t−t2−3t−2t+1t−2=1⇔−5t−2=t2−t−2⇔t2+4t=0⇔t=0t=−4(tm)

*)t=0⇒x2−x=0⇔x=0x=1;*)t=−4⇒x2−x+4=0(VN)

Vậy S=0;1

3. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau :

x4−13x2+36=0

Xem đáp án

x4−13x2+36=0. Đặt t=x2t≥0, phương trình thành: t2−13t+36=0

Δ=−132−4.1.36=25>0 nên phương trình có hai nghiệm :

t1=13+252=9(tm)⇒x2=9⇒x=±3t2=13−252=4(tm)⇒x2=4⇒x=±2

Vậy S=±3;±2

4. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau :

x+24+x2=82

Xem đáp án

x+24+x4=82

Đặt x+1=y⇒x+2=y+1;x=y−1. Phương trình thành:

y+14+y−14=82⇔y4+6y2−40=0

⇔y2+10y2−4=0⇔y2=4⇔y=2⇒x=1y=−2⇒x=−3

Vậy x∈1;−3

5. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau :

−x6+9x3−8=0

Xem đáp án

−x6+9x3−8=0. Đặt t=x3, phương trình thành:

−t2+9t−8=0⇔t=8t=1⇒x3=8x3=1⇔x=2x=1

6. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau :

x4−8x2+7=0

Xem đáp án

x4−8x2+7=0. Đặt t=x2t>0. Phương trình thành:

t2−8t+7=0⇔t=7t=1⇒x=±7x=±1

7. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu sau :

2x−5x−1=3xx−2

Xem đáp án

2x−5x−1=3xx−2x≠1x≠2

⇒2x−5x−2=3xx−1⇔2x2−9x+10=3x2−3x⇔x2+6x−10=0⇔x=−3±19(tm)

8. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu sau :

2x−1x+1+3x−1x+2=x−7x−1+4

Xem đáp án

2x−1x+1+3x−1x+2=x−7x−1+4x≠±1x≠−2⇔2x−1x+2x−1+3x−1x2−1x+1x−1x+2=x−7x+1+4x+2x2−1x+1x−1x+2⇒2x2+3x−2x−1+3x3−x2−3x+1=x2−6x−7x−2+4x3+2x2−x−2⇔2x3+x2−5x+2+3x3−x2−3x+1=x3−8x2+5x+14+4x3+8x2−4x−8⇔−9x=−3⇔x=13(tm)

9. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu sau :

x2−3x+5x2−x−6=1x−3

Xem đáp án

x2−3x+5x2−x−6=1x−3x≠3x≠−2⇔x2−3x+5x−3x+2−x+2x−3x+2=0⇒x2−3x+5−x−2=0⇔x2−4x+3=0⇔x=3(ktm)x=1(tm)

10. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu sau :

2xx−2−5x−3=5x2−5x+6

Xem đáp án

2xx−2−5x−3=5x2−5x+6x≠2x≠3⇔2xx−3−5x−2x−2x−3=5x−2x−3⇔2x2−6x−5x+10=5⇔2x2−11x+5=0⇔x=5(tm)x=12(tm)

11. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu sau :

x+2x−1=4x2−11x−21−xx+2

Xem đáp án

x+2x−1=4x2−11x−21−xx+2x≠1x≠−2⇔x+22x+2x−1=11x+2−4x2x+2x−1⇒x2+4x+4=11x+2−4x2⇔5x2−7x+2=0⇔x=1(ktm)x=25(tm)

12. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu sau :xx+4+2x2−x=8x+12−xx+4

Xem đáp án

xx+4+2x2−x=8x+12−xx+4x≠2,x≠−4⇔x2−x+2xx+42−xx+4=8x+82−xx+4⇒2x−x2+2x2+8x=8x+8⇔x2+2x−8=0⇔x=2(ktm)x=−4(ktm)

13. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình trùng phương sau :

x4−5x2+4=0

Xem đáp án

x4−5x2+4=0. Đặt t=x2, phương trình thành:

t2−5t+4=0⇔t=4t=1x=±2x=±1

14. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình trùng phương sau :

2x4−3x2−2=0

Xem đáp án

2x4−3x2−2=0. Đặt t=x2, phương trình thành:

2t2−3t−2=0⇔t=2t=−12(ktm)⇒x=±2

15. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình trùng phương sau :

3x4+10x2+3=0

Xem đáp án

3x4+10x2+3=0. Đặt t=x2, phương trình thành:

3t2+10t+3=0⇔t=−3t=−13(ktm). Vậy phương trình vô nghiệm

16. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình trùng phương sau :

x4−6x2−16=0

Xem đáp án

 x4−6x2−16=0. Đặt t=x2

Phương trình thành t2−6t−16=0⇔t=8(tm)t=−2(ktm)⇒x=±22

17. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu sau:

x+3x−33+2=x1−x

Xem đáp án

x+3x−33+2=x1−x⇔x2−9+2.3=3x1−x⇔x2−3=3x−3x2⇔4x2−3x−3=0⇔x=3±578

18. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu sau:

x+2x−5+3=62−x

Xem đáp án

x+5x−5+3=62−xx≠5x≠2⇔x+52−x+3x−52−xx−52−x=6x−5x−52−x⇒−x2−3x+10−3x2+21x−30=6x−30⇔4x2−12x−10=0⇔x=3±192(tm)

19. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu sau:

4x+1=−x2−x+2x+1x+2

Xem đáp án

4x+1=−x2−x+2x+1x+2x≠−1x≠−2⇒4x+2=−x2−x+2⇔x2+5x+6=0⇔x=−2(tm)x=−3(tm)

20. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau :

x2−3x+2=1−x3x−2

Xem đáp án

x2−3x+2=1−x3x−2x≥23⇔x−1x−2+x−13x−2⇔x=1x−2+3x−2=0**⇒3x−2=2−x2⇔x2−7x+6=0⇔x=6x=1(tm)

21. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau :

x−1+7x+1=14x−6

Xem đáp án

x−1+7x+1=14x−6x≥1.

Bình phương 2 vế:⇒x−1+7x+1+2x−17x+1=14x−6⇔x−17x+1=3x−3

Bình phương 2 vế:

⇒7x2−6x−1=9x2−18x+9

⇔2x2−12x+10=0⇔x=5x=1(tm)

22. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau :

x+1x−3x2−2x=−2

Xem đáp án

x+1x−3x2−2x=−2⇔x2−2x−3x2−2x=−2

Đặt t=x2−2x, phương trình thành: t2−3t+2=0⇔t1=2t2=1⇒x2−2x−2=0x2−2x−1=0⇔x=1±3x=1±2

23. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau :

6x+523x+2x+1=35

Xem đáp án

6x+523x+2x+1=35⇔36x2+60x+253x2+5x+2=35

Đặt a=3x2+5x+2, phương trình thành : 12a+1.a=35

⇔12a2−a−35=0⇔a=74a=−53⇒3x2+5x+2=743x2+5x+2=−53⇒x=−5±226VN

24. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau :

x2+5x+8x2+6x+8=2x2

Xem đáp án

x2+5x+8x2+6x+8=2x2

Đặt t=x2+5x+8, phương trình thành:

tt+x=2x⇔t2+tx−2x2=0

Nhận thấy x = 0 không là nghiệm của phương trình, chia 2 vế cho x2, phương trình thành:

tx2+tx−2=0⇔tx=1tx=−2⇒x2+5x+8=xx2+5x+8=−2x⇔PTVNx=−7±172

25. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau :

x4x−1+4x−1x=2

Xem đáp án

x4x−1+4x−1x=2x≥14

Với x≥14, áp dụng bất đẳng thức Cô si ⇒VT≥2x4x−1.4x−1x=2

Dấu bằng xảy ra ⇔x=4x−1⇔x2−4x+1=0⇔x=2±3

26. Tự luận
1 điểm

Một hình trụ có bán kính đáy là 3cm, diện tích xung quanh bằng 15πcm2. Tính chiều cao của hình trụ.

Xem đáp án

Ta có:

ph=Sxq⇔2.3πh=15π⇔h=52cm

Vậy chiều cao của hình trụ là 52cm

27. Tự luận
1 điểm

Chiều cao của một hình trụ bằng bán kính của đường tròn đáy. Diện tích xung quanh của hình trụ là 500πcm2.Tính bán kính đường tròn đáy và tính thể tích hình trụ

Xem đáp án

Sxq=ph⇔500π=2πR.R⇔R=510cm

V=Sh=5102.π.510=125010πcm3

Vậy R=510cm,V=125010πcm3

28. Tự luận
1 điểm

Diện tích xung quanh của một hình trụ là 24πcm2, và diện tích toàn phần là 42πcm2. Tính bán kính của đường tròn đáy và chiều cao của hình trụ.

Xem đáp án

Diện tích đáy =Stp−Sxq2

⇔πR2=42π−24π2⇔πR2=9π⇔R=3

h=Sxqp=24π2π.3=4(cm)

Vậy R=3cm,h=4cm