Bài tập theo tuần Toán 9 - Tuần 30 - Đề 1
Đề thi

Bài tập theo tuần Toán 9 - Tuần 30 - Đề 1

A
Admin
ToánLớp 988 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình 1. Biết sđ cung MQ (nhỏ) = 40 độ, sđ cung PN (nhỏ) = 60 độ. Ta có số đo góc PIN bằng: (ảnh 1)

Cho hình 1. Biết sđ MQ⏜ (nhỏ) =400,sdPN⏜ (nhỏ)=600. Ta có số đo PIN^ bằng:

100

1000

500

200

Xem đáp án

Chọn đáp án C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

AB là một dây cung của (O; R) và sdAB⏜=800;M là điểm trên cung nhỏ AB. Góc AMB^ có số đo là :

800

1400

1600

2800

Xem đáp án

Chọn đáp án B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình 2. Biết góc xAB = 50 độ. Ta có số đo cung nhỏ AB bằng: (ảnh 1)

Cho hình 2. Biết xAB^=500. Ta có số đo cung nhỏ AB⏜ bằng:

250

500

1300

1000

Xem đáp án

Chọn đáp án D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn O và DAB^=800. Số đo cung DCB⏜ là:

800

1600

2000

400

Xem đáp án

Chọn đáp án C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong đường tròn (O; R). Cho AOB^=600. Số đo cung nhỏ AB bằng:

600

1600

2000

400

Xem đáp án

Chọn đáp án A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hình 3, biết x < y. Khẳng định nào dưới đây đúng ? (ảnh 1)

Trong hình 3, biết x < y. Khẳng định nào dưới đây đúng ?

MN=PQ

MN>PQ

MN<PQ

MP>NQ

Xem đáp án

Chọn đáp án B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ giác MNPQ nội tiếp (O; R) và có M^=1050 và N^=700. Vậy số đo của

P^=700;Q^=1050

P^=750;Q^=1100

P^=1050;Q^=700

P^=1100;Q^=750

Xem đáp án

Chọn đáp án B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn ; C^=2A^. Số đo các góc C^ và A^ là :

A^=600;C^=1200

A^=300;C^=1500

A^=1200;C^=600

A^=450;C^=1350

Xem đáp án

Chọn đáp án A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích hình tròn có đường kính 20cm bằng:

20πcm2

100πcm2

25πcm2

100πcm2

Xem đáp án

Chọn đáp án B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức tính độ dài cung tròn 900 là:

l=πRn180

l=πR24

l=πR2

l=πR4

Xem đáp án

Chọn đáp án C

11. Tự luận
1 điểm

Cho hình vẽ bên dưới, có đường kính 10cm

Cho hình vẽ bên dưới, có đường kính 10cm a) Tính chu vi đường tròn tâm O (ảnh 1)

a) Tính chu vi đường tròn tâm O

b) Tính diện tích hình quạt tròn OAB

Xem đáp án

Cho hình vẽ bên dưới, có đường kính 10cm a) Tính chu vi đường tròn tâm O (ảnh 2)

Chu vi đường tròn O:C=2πR=10π

S quạt AOB =πR2n360=π.52.12003600=25π3cm2

12. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có ba góc nhọn (AB < AC). Đường tròn tâm K đường kính BC cắt AB, AC theo thứ tự tại E và F. Biết BF cắt CE tại H

a) Chứng minh tứ giác AEHF nội tiếp và xác định tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác AEHF

b) Chứng minh AE.AB=AF.AC

c) Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Tính tỉ số OKBC khi tứ giác OHBC nội tiếp.

Xem đáp án

Cho tam giác ABC có ba góc nhọn (AB < AC). Đường tròn tâm K đường kính BC (ảnh 1)

a) Ta có ∠BEC=∠BFC=900 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

⇒∠AEH=∠AFH=900 (kề bù) ⇒∠AEH+∠AFH=900+900=1800 nên tứ giác AEHF là tứ giác nội tiếp

b) Xét ΔAFB và ΔAEC có : ∠A chung; ∠AEH=∠AFB=900

⇒ΔAFB~ΔAE​C(g−g)⇒AFAB=AEAC (hai cặp cạnh tương ứng tỉ lệ)

⇒AF.AC=AB.AE(dfcm)

c) Khi OHBC nội tiếp ⇒∠BHC=∠BOC mà ∠BHC=∠EHF (đối đỉnh)

  ∠EAF+∠EHF=1800 (tính chất tứ giác nội tiếp) nên ∠EAC+∠BOC=1800

mà ∠BOC=2∠BAC (góc ở tâm và góc nội tiếp cùng chắn BC⏜)

⇒∠BOC=1200⇒∠BOK=600

ΔBOK vuông tại K (tính chất đường kính dây cung)

Ta có : ΔBOK vuông tại K có O^=600

⇒OKBK=13 mà BC=2BK⇒BK=BC2

⇒OKBK=OKBC2=13⇔2OKBC=13⇔OKBC=123=36