Bài tập theo tuần Toán 9 - Tuần 29
20 câu hỏi
Cho phương trình (m là tham số)
a) Giải phương trình (1) với m = 3
b) Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm thỏa :
a) Khi m = 3, phương trình (1) thành
nên phương trình có hai nghiệm
b) Để phương trình có 2 nghiệm thì (1) có
Kết hợp với điều kiện trên khi đó, áp dụng Vi et :
. Ta có:
Vậy không có m thỏa đề.
Cho phương trình :
Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt
Để phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt
Tìm hệ thức độc lập không phụ thuộc tham số m
Khi đó áp dụng Vi – et
. Thay (b) vào (a) ta được :
Đây là phương trình độc lập với m
Cho parabol và đường thẳng (m là tham số). Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng (d) cắt parabol (P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ thỏa mãn
Ta có phương trình hoành độ giao điểm :
(với mọi m) nên phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt
Áp dụng định lý Vi – et
Ta có:
Cho phương trình (m là tham số,
Tìm m để phương trình có nghiệm kép
Tìm m để phương trình có hai nghiệm thỏa mãn
Để phương trình có nghiệm và
Áp dụng định lý Viet . Ta có:
Vậy thì thỏa đề .
Cho phương trình là tham số)
Tìm các giá trị của m để hệ thứcNên phương trình luôn có nghiệm . Áp dụng Vi – et :
Thay vào ta được:
Vậy m = 0, m = 1 thỏa đề.
Cho phương trình (m là tham số)
Chứng minh phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt
nên phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt
Cho phương trình (m là tham số)
Gọi là hai nghiệm của phương trình . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Vì (với mọi m) nên
Cho phương trình (m là tham số)
Tìm các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm thỏa mãn
Đặt phương trình thành:
Vậy thỏa đề
Tìm hai số u, v trong trường hợp sau :
u, v là hai nghiệm phương trình
Vậy
Tìm hai số u, v trong trường hợp sau :
là nghiệm phương trình:
là nghiệm phương trình
Vậy
Tìm hai số u, v trong trường hợp sau :
là nghiệm phương trình
Vậy không có u, v thỏa đề.
Tìm hai số u, v trong trường hợp sau :
là nghiệm phương trình
Vậy
Cho phương trình
a) Giải phương trình (1) với m = 3
b) Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm thỏa :
a) Khi m = 3 phương trình (1) thành :
b)
Để phương trình (1) có nghiệm phân biệt
Khi đó, áp dụng Vi – et . Ta có:
Vậy thì thỏa đề
Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn tâm O (AB < AC). Hai tiếp tuyến tại B và C cắt nhau tại M, AM cắt (O) tại điểm thứ hai là D. Gọi E là trung điểm AD, EC cắt (O) tại điểm thứ hai là F. Chứng minh :
a) Tứ giác OEBM nội tiếp
b)

là tứ giác nội tiếp
b) Chứng minh được
c) cân tại O có OM vừa là đường trung trực vừa là đường phân giác
Mà
là tứ giác nội tiếp
mà hai góc ở vị trí đồng vị nên FB // AM
Cho tam giác ABC có Các góc B, C đều nhọn. Đường tròn đường kính BC cắt AB, AC lần lượt tại D và E. Gọi H là giao điểm CD và BE
a) Chứng minh AE = BE
b) Chứng minh ADHE là tứ giác nội tiếp. Xác định tâm K của đường tròn ngoại tiếp này.
c) Chứng minh OE là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp
d) Cho BC = 2a. Tính diện tích viên phân cung của đường tròn (O) theo a

a) Chứng minh: AE = BE
Ta có : (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
vuông ở E có nên vuông cân
b)
Tứ giác ADHE có nên nội tiếp đường tròn, tâm K của đường tròn này là trung điểm AH
c) vuông ở E có K là trung điểm AH nên
Vậy cân ở K. Do đó
cân ở O (do là trực tâm
Do đó
Điểm K là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác ADHE nên cũng là tâm đường tròn ngoại tiếp
Vậy OE là tiếp tuyến đường tròn ngoại tiếp
d) Ta có : (cùng chắn cung DE)
;
Vậy diện tích viên phân cung DE là :
Cho nửa đường tròn tâm (O) đường kính BC = 2a và một điểm A nằm trên nửa đường tròn sao cho AB = a. Trên cung AC lấy điểm M, BM cắt AC tại I. Tia BA cắt đường thẳng CM tại D
a) Chứng minh là tam giác đều
b) Chứng minh tứ giác AIMD nội tiếp đường tròn, xác định tâm K của đường tròn ngoại tiếp tứ giác đó
c) Cho Tính độ dài cung AI và AKI của đường tròn tâm K theo a

a) có đều
b)
nội tiếp đường tròn đường kính DI, tâm I là trung điểm DI
vuông cân tại
AIMD nội tiếp
đều
c) ;
Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn tâm O. Các đường cao BD, CE của tam giác cắt nhau tại H
a) Chứng minh tứ giác AEHD nội tiếp. Từ đó suy ra
b) Kẻ đường kính AK. Chứng minh
c) Từ O kẻ Chứng minh H, M, K thẳng hàng.

a) Ta có là tứ giác nội tiếp
(cùng chắn
Lý luận được (cùng phụ )
b) Xét và có: ;
(cùng chắn
c) Ta có : là trung điểm BC
Vì
là hình bình hành HK đi qua trung điểm M của BC
Vậy 3 điểm H, M, K thẳng hàng.








