Bài tập theo tuần Toán 9 - Tuần 28
Đề thi

Bài tập theo tuần Toán 9 - Tuần 28

A
Admin
ToánLớp 978 lượt thi
24 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho hình vuông có cạnh là 5cm nội tiếp đường tròn (O). Hãy tính chu vi và đường tròn (O) và diện tích hình tròn (O)

Xem đáp án

Cho hình vuông có cạnh là 5cm nội tiếp đường tròn (O). Hãy tính chu vi và (ảnh 1)

Áp dụng định lý Pytago

⇒BD=AB2+AD2=52+52=52⇒R=BD2=522⇒Chu  vi  O=2πR=2π.522=52πcmSO=πR2=π5222=252πcm2

2. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O; 3cm). Tính diện tích hình quạt tròn giới hạn bởi hai bán kính OA, OC và cung nhỏ AC khi ∠ABC=600

Xem đáp án

Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O; 3cm). Tính diện tích hình quạt tròn (ảnh 1)Squat (AOC)=πR2n360=π.32.∠AOC36001

Ta có : ∠AOC=2∠ABC (góc nội tiếp và góc ở tâm cùng chắn 1 cung)

⇒∠AOC=2.600=1200, thay vào (1)

⇒Squat AOC=π.9.12003600=3πcm2

3. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn (O; R) đường kính AB cố định. Gọi M là trung điểm đoạn OB. Dây CD vuông góc với AB tại M. Điểm E chuyển động trên cung lớn CDE≠A. Nối AE cắt CD tại K. Nối BE cắt CD tại H.

a) Chứng minh 4 điểm B, M, E, K thuộc một đường tròn

b) Tính theo R diện tích hình quạt tròn giới hạn bởi OB, OC và cung nhỏ BC.

Xem đáp án

Cho đường tròn (O; R) đường kính AB cố định. Gọi M là trung điểm đoạn OB (ảnh 1)

a) Ta có ∠AEB=900 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

⇒∠KEB=∠KMB=900⇒ Tứ giác BMEK có đỉnh M, E liên tiếp cùng nhìn BK dưới 1 góc vuông nên BMEK là tứ giác nội tiếp

⇒B,M,E,K cùng thuộc một đường tròn

b) Ta có AM⊥CD tại trung điểm M của CD (tính chất đường kính – dây cung)

⇒CODB có hai đường chéo vuông góc tại trung điểm mỗi đường⇒CODB là hình thoi

⇒OC=CB=OB=R⇒COB đều

⇒∠COB=600⇒Squat BOC=πR2.60360=πR26(dvdt)

4. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích một hình quạt tròn có bán kính 6cm và số đo cung là 720

Xem đáp án

Squat=πR2n360=π.6.72360=6π5(dvdt)

5. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn (O) bán kính R. Vẽ hai đường kính AB, CD của đường tròn (O) vuông góc với nhau. Trên AO lấy E sao cho OE=13OA,tia CE cắt đường tròn (O) tại M

a) Chứng minh tứ giác MEOD nội tiếp đường tròn

b) Tính CE theo R

c) Gọi I là giao điểm của CM và AD. Chứng minh OI⊥AD

d) Tính diện tích hình tạo bởi dây AD và cung nhỏ AD của đường tròn (O)

Xem đáp án

Cho đường tròn (O) bán kính R. Vẽ hai đường kính AB, CD của đường tròn (O) (ảnh 1)

a) Ta có ∠CMD=900 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

Nên tứ giác MEOD có : ∠OME+∠EOD=900+900=1800

Nên MEOD là tứ giác nội tiếp

B) OE=13OA=R3

ΔCOE vuông tại O nên

CE=CO2+OE2Pytago=R2+R32=R103

c) Xét ΔCAD có AO là đường trung tuyến mà OE=13OA⇒AE=23AO

⇒E là trọng tâm ΔCAD⇒ CI lả đường trung tuyến

⇒ I là trung điểm dây AD⇒OI⊥AD (đường kính dây cung)

d) Squat AOD=πR2n360=πR2.9003600=πR24(dvdt)

 

6. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm thu gọn:

3x2−6x+1=0

Xem đáp án

3x2−6x+1=0a=3,b=−6,c=1⇒b'=−3Δ'=−32−3.1=6

Nên phương trình có hai nghiệm :

x1=3+63x2=3−63

7. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm thu gọn:

x2+43x+12=0

Xem đáp án

x2+43x+12=0a=1,b=43,c=12⇒b'=23Δ'=232−1.12=0

Nên phương trình có nghiệm kép

x=−23

8. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm thu gọn:

25x2−10x+1=0

Xem đáp án

25x2−10x+1=0a=25,b=−10,c=1⇒b'=−5Δ'=−52−25.1=0

Nên phương trình có nghiêm kép :

x=525=15

9. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm thu gọn:

13x2−10x+5=0

Xem đáp án

13x2−10x+5=0a=13,b=−10,c=5⇒b'=−5Δ'=−52−13.5=−40<0

Nên phương trình vô nghiệm

10. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm thu gọn:x2−6x+8=0

Xem đáp án

x2−6x+8=0a=1,b=−6,c=8⇒b'=−3Δ'=−32−1.8=1>0

Nên phương trình có hai nghiệm phân biệt :

x1=3−11=2x2=3+12=4

11. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm thu gọn:

3x2−4x+2=0

Xem đáp án

3x2−4x+2=0a=3,b=−4,c=2⇒b'=−2Δ=−22−3.2=−2<0

Nên phương trình vô nghiệm

12. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm thu gọn:x2−16x+64=0

Xem đáp án

x2−16x+64=0a=1,b=−16,c=64⇒b'=−8Δ'=−82−1.64=0

Nên phương trình có nghiệm kép

x=81=8

13. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm thu gọn:5x2−6x−1=0

Xem đáp án

5x2−6x−1=0a=5,b=−6,c=1⇒b'=−3Δ'=−32−5.−1=14

Nên phương trình có hai nghiệm phân biệt :

x1=3+142x2=3−142

14. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm thu gọn:

−3x2+14x−8=0

Xem đáp án

−3x2+14x−8=0a=−3,b=14,c=−8⇒b'=7Δ'=72−−3.−8=25>0

Nên phương trình có hai nghiệm phân biệt :

x1=−7+25−3=23x2=−7−25−3=4

15. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm thu gọn:

−7x2+4x−3=0

Xem đáp án

−7x2+4x−3=0a=−7,b=4,c=−3⇒b'=2Δ'=22−−7.−3=−17<0

Nên phương trình vô nghiệm

16. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm thu gọn:

9x2+6x+1=0

Xem đáp án

9x2+6x+1=0a=9,b=6,c=1⇒b'=3Δ=32−9.1=0

Nên phương trình có nghiệm kép

x=−39=−13

17. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm thu gọn:x2−12x+32=0

Xem đáp án

x2−12x+32=0a=1,b=−12,c=32⇒b'=−6⇒Δ'=−62−1.32=4

Nên phương trình có hai nghiệm phân biệt :

x1=6+41=8x2=6−41=4

18. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm thu gọn:

x2−6x−16=0

Xem đáp án

x2−6x−16=0a=1,b=−6,c=−16⇒b'=−3Δ=−32−1.16=25>0

Nên phương trình có hai nghiệm phân biệt :

x1=3+25=8x2=3−25=−2

19. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm thu gọn:4x2−4x−7=0

Xem đáp án

4x2−4x−7=0a=4,b=−4,c=−7⇒b'=−2Δ'=−22−4.−7=32

Nên phương trình có hai nghiệm

x1=2+324=1+222x2=2−324=1−222

20. Tự luận
1 điểm

Với giá trị nào của m thì phương trình có hai nghiệm phân biệt :

x2−2m+3x+m2+3=0

Xem đáp án

x2−2m+3x+m2+3=0Δ'=m+32−m2+3=6m+6

Để phương trình có hai nghiệm phân biệt thì : 6m+6>0⇔m>−1

21. Tự luận
1 điểm

Với giá trị nào của m thì phương trình có hai nghiệm phân biệt :

m+1x2+4mx+4m−1=0

Xem đáp án

m+1x2+4mx+4m−1=0m≠−1Δ'=2m2−m+14m−1=−3m+1

Để phương trình có hai nghiệm phân biệt ⇔−3m+1>0⇔m<13

Vậy m<13,m≠−1 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt.

22. Tự luận
1 điểm

Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm kép :

5x2+2mx−2m+15=0

Xem đáp án

5x2+2mx−2m+15=0Δ'=m2−5−2m+15=m2+10m−75

Để phương trình có nghiệm kép ⇔Δ'=0⇔m2+10m−75=0⇔m=5m=−15

23. Tự luận
1 điểm

Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm kép :mx2−4m−1x−8=0

Xem đáp án

mx2−4m−1x−8=0m≠0

Δ'=−2m−12−m.−8=4m2+4>0 (với mọi m)

Nên với mọi m phương trình không có nghiệm kép

24. Tự luận
1 điểm

Cho a, b, c là ba số thỏa a > b > c > 0 và a + b + c = 12. Chứng minh rằng trong ba phương trình sau :

          x2+ax+b=01x2+bx+c=02x2+cx+a=03

Có một phương trình có nghiệm, một phương trình vô nghiệm

Xem đáp án

Từ a > b > c > 0 và a + b + c = 12

⇒3a>a+b+c=12>3c⇒a>4>c

Δ1=a2−4b>4a−4b=4a−b>0 nên phương trình x2+ax+b=0 có nghiệm

Δ2=c2−4a<4c−4a=4c−a<0 nên phương trình x2+cx+a=0 vô nghiệm.