Bài tập theo tuần Toán 9 - Tuần 25
Đề thi

Bài tập theo tuần Toán 9 - Tuần 25

A
Admin
ToánLớp 985 lượt thi
15 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị của t để hàm số y=t−3x2 đồng biến khi x > 0

Xem đáp án

Hàm số y=t−3x2 đồng biến khi x>0⇔t−3>0⇔t>3⇒t<−3t>3

2. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị của t để hàm số y=t−3x2 nghịch biến khi x < 0

Xem đáp án

Hàm số nghịch biến khi x<0⇔t−3<0⇔−3<t<3

3. Tự luận
1 điểm

Cho parabol P:y=2x2 và d:y=32x

a) Vẽ (P) và (d) trên cùng một hệ trục tọa độ

b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d)

Xem đáp án

a) Học sinh tự vẽ (P) và (d)

b) Ta có phương trình hoành độ giao điểm: 2x2=32x⇔x=0⇒y=0x=34⇒y=98

Vậy tọa độ giao điểm 0;0;34;98

4. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y=ax2 có đồ thị là parabol (P)

a) Tìm hệ số a biết rằng (P) đi qua điểm M(-2; 4)

b) Viết phương trình đường thẳng d đi qua gốc tọa độ và điểm N(2; 4)

c) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d)

Xem đáp án

a) Vì (P) đi qua M−2;4⇒x=−2y=4thay vào (P): 4=a.−22⇔a=1

b) (d) đi qua O(0; 0) nên có dạng y = ax và qua N2;4⇒x=2y=4

⇒4=a.2⇔a=2. Vậy phương trình cần tìm y = 2x

c) P:y=x2,d:y=2x nên ta có phương trình hoành độ giao điểm x2=2x⇔x=0⇒y=0x=2⇒y=4. Vậy tọa độ (P) và (d) là 0;0;2;4

5. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y=3m+1x2 với m≠−13

Tìm các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số đi qua điểm Mx0;y0 với x0;y0là nghiệm của hệ phương trình : 3x−4y=2−4x+3y=−5

Xem đáp án

Vì x0;y0 là nghiệm hệ 3x0−4y0=2−4x0+3y0=−5⇔x0=2y0=1. Thay M(2; 1) vào (d)

⇒1=3m+1.22⇔m=−14

6. Tự luận
1 điểm

Một vật rơi ở độ cao so với mặt đất là 100m. Quãng đường chuyển động s (m) của vật phụ thuộc vào thời gian t (giây) bởi công thức s=4t2

Sau 2 giây vật cách mặt đất bao nhiêu mét

Sau bao lâu vật tiếp đất

Xem đáp án

a) đường di chuyển của vật sau 2 giây: 4.22=16(m), lúc đó vật cách mặt đất: 100 - 16 = 84 (m)

b) Vật cách mặt đất sau 5 giây do 4t2=100⇔t2=25⇔t=5   

7. Tự luận
1 điểm

Cho điểm A nằm ngoài (O) qua A kẻ hai tiếp tuyến AB, AC với đường tròn (B, C là các tiếp điểm). Chứng minh tứ giác ABBOC nội tiếp

Xem đáp án

Cho điểm A nằm ngoài (O) qua A kẻ hai tiếp tuyến AB, AC với đường tròn (ảnh 1)

Vì AB, AC là hai tiếp tuyến nên ∠ABO+∠ACO=900+900=1800⇒ABOClà tứ giác nội tiếp

8. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y=2x2 có đồ thị là (P)

a) Vẽ (P) trên hệ trục tọa độ    

b) Dựa vào đồ thị, biện luận số nghiệm của phương trình 2x2−2m+3=0 theo m

Xem đáp án

a) Học sinh tự vẽ Parabol

b) 2x2−2m+3=0⇔2x2=2m−3

Khi 2m−3<0⇔m<32 thì phương trình 2x2−2m+3=0 vô nghiệm

Khi 2m−3=0⇔m=32⇒ phương trình 2x2−2m+3=0 có 1 nghiệm

Khi 2m−3>0⇒2x2−2m+3 có hai nghiệm

9. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn (O) đường kính AB. Gọi H là điểm nằm giữa O và B. Kẻ dây CD vuông góc với AB tại H. Trên cung nhỏ AC lấy điểm E, kẻ CK⊥AE tại K. Đường thẳng DE cắt CK tại F. Chứng minh:

a) AHCK là tứ giác nội tiếp      b)AH.AB=AD2             c)ΔACFcân

Xem đáp án

Cho đường tròn (O) đường kính AB. Gọi H là điểm nằm giữa O và B. Kẻ dây (ảnh 1)a) a)∠H=∠K=900⇒∠H+∠K=1800⇒AHCKlà tứ giác nội tiếp

b) ΔADB vuông tại D, DH đường cao ⇒AD2=AH.AB

c) ∠EAC=∠EDB=12sdEC⏜;∠EAC=∠KHC (do AKCH là tứ giác nội tiếp)

⇒∠EDC=∠KHC⇒DF//HK (H là trung điểm DC nên K là trung điểm FC)

⇒ΔACF là tam giác cân

10. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A. Đường tròn (O) đường kính AB cắt BC tại M.

a) Chứng minh AM⊥BC và AM.BC=AB.AC

b) Gọi I là trung điểm của AC. Đường thẳng BI cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai là N. Chứng minh MNCI là tứ giác nội tiếp

Chứng minh IC2=IN.IB

Xem đáp án

Cho tam giác ABC vuông tại A. Đường tròn (O) đường kính AB cắt BC tại M. (ảnh 1)

Ta có: AMB^=900 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

⇒AM⊥BC

Ta có ΔBAC vuông tại A, AM là đường cao ⇒AM.BC=AB.AC (hệ thức lượng)

Ta có  BNM^=BAM^ (cùng chắn cung BM)

Mà BAM^=BCA^ (cùng phụ ABC^)

⇒BNM^=BCA^⇒MNIC là tứ giác nội tiếp

Ta có: ANB^=900 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)⇒ANI^=900

Xét ΔANI và ΔBAI có: ANI^=BAI^=900; I^chung

⇒ΔANI~ΔBAI (g.g)⇒AINI=BIAI⇒AI2=BI.NI

Mà AI = IC (gt)⇒IC2=IN.IB (dpcm)

11. Tự luận
1 điểm

Cho nửa đường tròn (O), đường kính AB. Kẻ tiếp tuyến Bx với nửa đường tròn. Gọi C là điểm trên nửa đường tròn sao cho cung CA bằng cung CB, D là điểm tùy ý trên cung CBD≠C,D≠B, các tia AC, AD cắt tia Bx theo thứ tự ở E và F

a) Tính số đo ∠AEB

b) Chứng minh tứ giác CDFE nội tiếp

c) Chứng minh BE2=AD.​AF

Xem đáp án

Cho nửa đường tròn (O), đường kính AB. Kẻ tiếp tuyến Bx với nửa đường tròn (ảnh 1)

a) Ta có ΔABE vuông tại B do Bx là tiếp tuyến mà ∠CAB=450 (góc nội tiếp chắn cung CB⏜=900)⇒ΔABE vuông cân tại B ⇒∠AEB=450

b) Ta có sdAC⏜=sdAB⏜2=900⇒∠ADC=450. Tứ giác CDFE có ∠E=∠CDA=450⇒EFDC là tứ giác nội tiếp

c) Vì ΔABC vuông tại B, BD đường cao do ∠ADB=900

⇒AD.AF=AB2=BE2 (do ΔABE vuông cân)     

12. Tự luận
1 điểm

Cho nửa đường tròn (O) đường kính BC = 2a. A là điểm trên nửa đường tròn, ∠ACB=α00<α<900. Đường tròn đường kính AB cắt BC ở D (D khác B), tiếp tuyến của (O) tại D cắt AC tại I. Vẽ DE⊥AB,DF⊥ACE∈AB,F∈AC

a) Tính ∠AOB theo α

b) Chứng minh BEFC là tứ giác nội tiếp

c) Tính SAOB

d) Chứng minh rằng : DI là đường trung bình ΔADC. Tính α khi DI // EF

Xem đáp án

Cho nửa đường tròn (O) đường kính BC = 2a. A là điểm trên nửa đường tròn, (ảnh 1)

a) Ta có: AOB^=2ACB^(góc nội tiếp và góc ở tâm cùng chắn cung AB)

⇒AOB^=2α

b) Ta có BAC^=900 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

Chứng minh tương tự ⇒ADB^=900

Ta có: A^=E^=F^=900⇒AED​F là hình chữ nhật ⇒EAD^=AEF^

Mà EAD^=ACB^ (cùng phụ ABD^)⇒AEF^=ACB^

⇒BE​FC là tứ giác nội tiếp

c) SquatAB⏜=πR2.2α3600=πR2α1800(dvdt)

ΔADO vuông tại D ⇒sinO=ADAO⇒AD=R.sin2α

⇔SAOB=12OB.AD=12R.Rsin2α=R2sin2α2

d) Gọi P là tâm đường tròn đường kính AB

Xét ΔPAI và ΔPDI có: PAI^=PDI^=900, PA=PD, PI chung

⇒ΔPAI=ΔPDI (ch−cgv)⇒DI=AI (1)

ΔADC vuông tại D do ADB^=900−cmt mà AI=DI⇒ΔADI cân tại I.

⇒DAI^=ADI^⇒900−DAI^=900−ADI^⇒IDC^=ICD^⇒ΔDIC cân tại I⇒DI=IC (2)

Từ (1) và (2) ⇒AI=IC⇒DI là đường trung tuyến ΔADC

Khi DI // EF ⇒EFD^=FDI^ (So le trong)

Mà ta có ADF^=DAB^=ICD^=IDC^=α

Mà EFD^=DAB^ (Tính chất hình chữ nhật)

⇒ADF^=FDI^=IDC^=α mà ADF^+FDI^+IDC^=ADC^=900

⇒3α=900⇒α=300


 

13. Tự luận
1 điểm

Cho ΔABC nội tiếp (O). Vẽ Ax là tiếp tuyến của đường tròn (O). Đường thẳng song song với Ax cắt cạnh AB, AC lần lượt ở D, E. Chứng minh tứ giác BCED nội tiếp.

Xem đáp án

Cho tam giác ABC nội tiếp (O). Vẽ Ax là tiếp tuyến của đường tròn (O). Đường thẳng (ảnh 1)

Ta có ∠C=∠BAx (cùng chắn AB⏜) mà ∠BAx=∠EDA(so le trong)

Nên ∠C=∠EDA⇒CBDElà tứ giác nội tiếp

14. Tự luận
1 điểm

Cho tứ giác ABCD nội tiếp (O) và AB = BD  tiếp tuyến của (O) tại A cắt đường thẳng BC tại Q. Gọi R là giao điểm của hai đường thẳng AB, DC

a) Chứng minh tứ giác AQRC nội tiếp

b) Chứng minh AD // QK

Xem đáp án

Cho tứ giác ABCD nội tiếp (O) và AB = BD  tiếp tuyến của (O) tại A cắt đường (ảnh 1)

a) Ta có: ∠QCK=∠BAD(ABCD là tứ giác nội tiếp)

∠QAK=12sdAB⏜ (tiếp tuyến – dây cung)⇒∠BAD=12sdBD⏜ (tc góc nội tiếp )

Mà AB=BD⇒AB⏜=BD⏜⇒∠QAK=∠QCK⇒AQCK là tứ giác nội tiếp

b) Ta có: ∠QCA=∠QKA(AQCK là tứ giác nội tiếp)

Và ∠QCA=∠BAD (hệ quả góc nội tiếp) nên ∠QKA=∠BAD⇒AD//QK

15. Tự luận
1 điểm

Cho hình vuông ABCD,∠xAy=450,Ax cắt BC và BD lần lượt tại E và F. Ay cắt CD, BD tại G, H. Chứng minh tứ giác EFGH nội tiếp.

Xem đáp án

Cho hình vuông ABCD, góc xAy = 45 độ, Ax cắt BC và BD lần lượt tại E và F (ảnh 1)

ABCD  là hình vuông nên ∠BDC=450, lại có ∠GAF=450(gt),A,D ở cùng phía của GF nên A, D nằm trên cung chứa góc 450, vẽ trên đoạn FG⇒ADGH là tứ giác nội tiếp, có ∠ADG=900 nên AG là đường kính của đường tròn (ADGH). Vì vậy ∠AFG=900 hay ∠E​FG=900.Cmtt⇒∠EHG=900⇒EFHGlà tứ giác nội tiếp.