Bài tập theo tuần Toán 9 - Tuần 2
Đề thi

Bài tập theo tuần Toán 9 - Tuần 2

A
Admin
ToánLớp 957 lượt thi
46 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Rút gọn

 7−32+3−12            

Xem đáp án

7−32+3−12=7−3+3−1=7−3+3−1=6

2. Tự luận
1 điểm

Tìm x để biểu thức sau có nghĩa:

 4−7x                     

Xem đáp án

    Để 4−7x có nghĩa thì 4−7x≥0⇔x≤47

3. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

x2−4=x+2                                 

Xem đáp án

x2−4=x+2x≥−2⇒x2−4=x+2⇔x2−x−6=0⇔x2−3x+2x−6=0⇔xx−3+2x−3=0⇔x−3x+2=0⇒x=−2(tm)x=3(tm)

4. Tự luận
1 điểm

Áp dụng quy tắc khai phương, hãy tính:

260026

Xem đáp án

260026=260026=100=10                       

5. Tự luận
1 điểm

Áp dụng quy tắc khai phương 1 tích, hãy tính:

 1,21.36

Xem đáp án

1,21.36=1,21.36=1,1.6=6,6

6. Tự luận
1 điểm

Tính:8.2 

Xem đáp án

8.2=16=4

7. Tự luận
1 điểm

Tính:

 6,82−3,22                                

Xem đáp án

6,82−3,22=6,8−3,26,8+3,2=3,6.10=36=6

8. Tự luận
1 điểm

Hãy tính x, y trong hình KJJL=34Hãy tính x, y trong hình a, b, c (ảnh 4)

Xem đáp án

Hãy tính x, y trong hình a, b, c (ảnh 4)KJJL=34 hay 15JL=34⇒JL=20

Áp dụng định lý Pytago vào ΔJKL có:

y=KL=JK2+JL2=152+202=25

Áp dụng hệ thức lượng vào ΔJKLvuông tại J, JP đường cao

⇒x=JP=JK.JLKL=15.2025=12

Vậy y=25;x=12

9. Tự luận
1 điểm

Cho ΔABC vuông tại A, đường cao AH. Cho AH=16cm,BH=25cm. Tính AB,AC,BC,CH

Xem đáp án

Áp dụng định lý Pytago vào ΔABH vuông tại H, ta có:

AB2=AH2+BH2hay AB2=162+252=881⇒AB=881(cm)

Áp dụng hệ thức lượng vào ΔABC, đường cao AH ta có:

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Giải bài toán trong mỗi trường hợp sau: (ảnh 2)

Áp dụng định lý Pytago vào ΔABH vuông tại H, ta có:

AB2=AH2+BH2 ⇒AH=AB2−BH2=122−62=63cm

Áp dụng hệ thức lượng vào ΔABC vuông tại A, đường cao AH

*)1AH2=1AB2+1AC2 hay 1632=1122+1AC2⇒AC=123(cm)*)AB.AC=AH.BC hay 12.123=63.BC⇒BC=24(cm)*)AC2=CH.CB hay 1232=CH.24⇒CH=18(cm(

Vậy AH=63(cm);AC=123cm,BC=24cm,CH=18cm

10. Tự luận
1 điểm

Cho một tam giác vuông. Biết tỉ số 2 cạnh của góc vuông là 3:4 và cạnh huyền là 125. Tính độ dài các cạnh góc vuông và hình chiếu của các cạnh góc vuông trên cạnh huyền

Xem đáp án

Cho một tam giác vuông. Biết tỉ số 2 cạnh của góc vuông là 3:4 và cạnh huyền là 125. (ảnh 1)

Vì ABAC=34⇒AB=3x,AC=4x

Áp dụng định lý Pytago vào ΔABC vuông tại A, ta có:

BC2=AB2+AC2  hay 3x2+4x2=1252⇒x=25(cm)
⇒AB=25.3=75(cm);AC=25.4=100(cm)

Áp dụng hệ thức lượng vào ΔABC vuông tại A, đường cao AH

⇒BH.BC=BA2 hay BH.125=752⇒BH=45(cm);CH=BC−BH=125−45=80(cm)

11. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A. Biết rằng: ABAC=56, đường cao AH = 30cm. Tính HB, HC.

Xem đáp án

Cho tam giác ABC vuông tại A. Biết rằng: AB/AC = 5/6, đường cao AH = 30cm. (ảnh 1)

ABAC=56⇒AB=5xAC=6x. Áp dụng hệ thức lượng vào ΔABC vuông tại H, đường cao AH.

⇒1AH2=1AB2+1AC2 hay 1302=15x2+16x2⇒x=61 ⇐AB=561(cm)AC=661(cm)

 

Áp dụng định lý Pytago vào ΔABH,ΔACH

⇒BH=AB2−AH2=5612−302=25(cm)HC=AC2−AH2=6612−302=36(cm)

Vậy BH=25cm,CH=36cm

12. Tự luận
1 điểm

Rút gọn 

5+42+5−42

Xem đáp án

5+42+5−42=5+4+4−5=8

13. Tự luận
1 điểm

Rút gọn

23−87+8−27 

Xem đáp án

23−87+8−27=42−2.4.7+72+72−2.7.1+12=4−72+7−12=4−7+7−1=4−7+7−1=3

14. Tự luận
1 điểm

Rút gọn 

9−45−54−145

Xem đáp án

9−45−54−145=52−2.5.2+22−72−2.7.5+52=5−22−7−52=5−2−7+5=25−11

15. Tự luận
1 điểm

Tìm x để biểu thức sau có nghĩa:3x−25   

Xem đáp án

Để 3x−25 có nghĩa thì 3x−25≥0⇔x≥215

16. Tự luận
1 điểm

Tìm x để biểu thức sau có nghĩa:−7x2+61

Xem đáp án

     −7x2+61

Vì x2+61>0,−7<0 (với mọi x) nên −7x2+61<0⇒−7x2+61 không có nghĩa với mọi x

17. Tự luận
1 điểm

Tìm x để biểu thức sau có nghĩa:

−3x−5

Xem đáp án

Vì -3 < 0 nên để −3x−5 có nghĩa thì x−5<0⇔x<5

18. Tự luận
1 điểm

Tìm x để biểu thức sau có nghĩa:2x−5+12x−9

Xem đáp án

Để 2x−5+12x−9có nghĩa thì 2x−5≥02x−9≠0⇔x≥52x≠92

19. Tự luận
1 điểm

Tìm x để biểu thức sau có nghĩa:x−5x+2

Xem đáp án

    Để x−5x+2có nghĩa thì :

  x−5≥0x+2≥0x−5<0x+2<0⇔x≥5x≥−2x<5x<−2⇒x≥5x<−2

20. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:x2−2−x=3

Xem đáp án

x2−2−x=3−3≤x≤−2;x≥2⇔x2−2=9+6x+x2⇔6x=−11⇔x=−116(tm)

21. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

x2−6x+9−3x=2

Xem đáp án

x2−6x+9−3x=2x≥−23⇔x−32=2+3x⇔x−3=2+3x⇔x−3=2+3x3−x=2+3x⇔x=−52(ktm)x=14(tm)

22. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

4x2+4x+1−9x2=0

Xem đáp án

4x2+4x+1−9x2=0⇔4x2+4x+1=9x2⇒4x2+4x+1=9x2⇔5x2−4x−1=0⇒x=1x=−15

23. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:x2+3x+94+x2+2x+1=0  

Xem đáp án

x2+3x+94+x2+2x+1=0⇔x+322+x+12=0⇔x+32+x+1=0⇒x+32=0x+1=0⇔x=−32x=−1⇒x∈∅

24. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:4−5x=12

Xem đáp án

4−5x=12x≤45⇔4−5x=144⇔5x=−140⇔x=−28(tm)

25. Tự luận
1 điểm

Áp dụng quy tắc khai phương, hãy tính:502

Xem đáp án

502=502=25=5

26. Tự luận
1 điểm

Áp dụng quy tắc khai phương, hãy tính:6150

Xem đáp án

6150=6150=125=15

27. Tự luận
1 điểm

Áp dụng quy tắc khai phương 1 tích, hãy tính:4,9.250

Xem đáp án

4,9.250=49.25=49.25=7.5=35

28. Tự luận
1 điểm

Áp dụng quy tắc khai phương 1 tích, hãy tính:24.−92

Xem đáp án

24.−92=24.−92=22.9=36

29. Tự luận
1 điểm

Tính 

0,5.6.27

Xem đáp án

0,5.6.27=0,5.6.27=81=9

30. Tự luận
1 điểm

Tính

−3.−27

Xem đáp án

−3.−27=−3−27=81=9

31. Tự luận
1 điểm

Tính 

45.80

Xem đáp án

45.80=3600=60

32. Tự luận
1 điểm

Tính 

2,5.14,4

Xem đáp án

2,5.14,4=36=6

33. Tự luận
1 điểm

Tính

21,82−18,22

Xem đáp án

21,82−18,22=21,8−18,221,8+18,2=3,6.40=144=12

34. Tự luận
1 điểm

Tính

117,52−26,52−1440

Xem đáp án

117,52−26,52−1440=117,5−26,5117,5+26,5−1440=91.144−10.144=81.144=81.144=9.12=108 

35. Tự luận
1 điểm

Tính 

146,52−109,52+27.256

Xem đáp án

146,52−109,52+27.256=146,5−109,5.146,5+109,5+27.256=37.256+27.256=37+27.256=64.256=64.256=8.16=128

36. Tự luận
1 điểm

Tính

6+1423+28   

Xem đáp án

6+1423+28=3.2+7.223+27=2.3+723+7=22

37. Tự luận
1 điểm

Tính

2+3+6+8+162+3+4

Xem đáp án

2+3+6+8+162+3+4=2+3+6+8+42+3+4=2+3+2+2+6+82+3+4=2+3+4+4+6+82+3+4=2+3+4+2.2+3+42+3+4=1+22+3+42+3+4=1+2

38. Tự luận
1 điểm

Tính

3−29−125

Xem đáp án

3−29−125=3−32−2.3.25+252=3−25−32=3−25−3=6−25=5−25.1+1=5−12=5−1

39. Tự luận
1 điểm

Tính

17−49+45

Xem đáp án

17−49+45=17−45+25.2+4=17−45+22=17−42+5=9−45=5−25.2+4=5−22=5−2

40. Tự luận
1 điểm

Tính

5−3−29−125

Xem đáp án

5−3−29−125=5−3−252−2.25.3+32=5−3−25−32=5−3−25−3=5−6−25=5−5−12=5−5+1=1=1

41. Tự luận
1 điểm

Tính

5−3−29−125

Xem đáp án

5−3−29−125=5−3−252−2.25.3+32=5−3−25−32=5−3−25−3=5−6−25=5−5−12=5−5+1=1=1

42. Tự luận
1 điểm

Tính

4+1510−64−15

Xem đáp án

4+1510−64−15=4+155−32.4−15=4+155−38−215=4+155−35−32=4+155−35−3=4+155−32=4+158−215=32+815−815−30=2

43. Tự luận
1 điểm

Tính

 3+510−23−5

Xem đáp án

3+510−23−5=3+55−12.3−5=3+55−16−25=3+55−15−1=3+55−12=3+56−25=18+65−65−10=8

44. Tự luận
1 điểm

Hãy tính x, y trong hìnhHãy tính x, y trong hình a, b, c (ảnh 3)

Xem đáp án

Hãy tính x, y trong hình a, b, c (ảnh 3)

Áp dụng hệ thức lượng vào ΔDE​F vuông tại D, đường cao DK

⇒EK.KF=DK2 hay 2x=32⇒x=4,5ΔDKF vuông tại K áp dụng định lý Pytago ta có:DF2=DK2+KF2 hay y2=32+4,52=29,25⇒y=29,25=3132

Vậy x=4,5;y=3132

45. Tự luận
1 điểm

Hãy tính x, y trong hìnhHãy tính x, y trong hình (ảnh 1)

Xem đáp án

Hãy tính x, y trong hình a, b, c (ảnh 2)
ABAC=34  hay AB14=34⇒AB=10,5⇒x+y=BC=AB2+AC2(Pytago)=142+10,52=17,5cm

Áp dụng hệ thức lượng vào ΔABC vuông tại A, đường cao AH

⇒BH.BC=AB2  hay x.17,5=10,52⇒x=6,3y=HC=BC−BH=17,5−6,3=11,2

Vậy x=6,3; y=11,2

46. Tự luận
1 điểm

Cho ΔABC vuông tại A, đường cao AH. Cho AB=12,BH=6. Tính AH,AC,BC,CH

Xem đáp án

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Giải bài toán trong mỗi trường hợp sau: (ảnh 2)

Áp dụng định lý Pytago vào ΔABH vuông tại H, ta có:

AB2=AH2+BH2 ⇒AH=AB2−BH2=122−62=63cm

Áp dụng hệ thức lượng vào ΔABC vuông tại A, đường cao AH

*)1AH2=1AB2+1AC2 hay 1632=1122+1AC2⇒AC=123(cm)*)AB.AC=AH.BC hay 12.123=63.BC⇒BC=24(cm)*)AC2=CH.CB hay 1232=CH.24⇒CH=18(cm(

Vậy AH=63(cm);AC=123cm,BC=24cm,CH=18cm