2048.vn

Bài tập theo tuần Toán 9 - Tuần 2
Đề thi

Bài tập theo tuần Toán 9 - Tuần 2

A
Admin
ToánLớp 94 lượt thi
46 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Rút gọn

 7−32+3−12            

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Tìm x để biểu thức sau có nghĩa:

 4−7x                     

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

x2−4=x+2                                 

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Áp dụng quy tắc khai phương, hãy tính:

260026

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Áp dụng quy tắc khai phương 1 tích, hãy tính:

 1,21.36

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Tính:8.2 

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tính:

 6,82−3,22                                

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Hãy tính x, y trong hình KJJL=34Hãy tính x, y trong hình a, b, c (ảnh 4)

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Cho ΔABC vuông tại A, đường cao AH. Cho AH=16cm,BH=25cm. Tính AB,AC,BC,CH

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Cho một tam giác vuông. Biết tỉ số 2 cạnh của góc vuông là 3:4 và cạnh huyền là 125. Tính độ dài các cạnh góc vuông và hình chiếu của các cạnh góc vuông trên cạnh huyền

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A. Biết rằng: ABAC=56, đường cao AH = 30cm. Tính HB, HC.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Rút gọn 

5+42+5−42

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Rút gọn

23−87+8−27 

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Rút gọn 

9−45−54−145

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Tìm x để biểu thức sau có nghĩa:3x−25   

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Tìm x để biểu thức sau có nghĩa:−7x2+61

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tìm x để biểu thức sau có nghĩa:

−3x−5

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tìm x để biểu thức sau có nghĩa:2x−5+12x−9

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tìm x để biểu thức sau có nghĩa:x−5x+2

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:x2−2−x=3

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

x2−6x+9−3x=2

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

4x2+4x+1−9x2=0

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:x2+3x+94+x2+2x+1=0  

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:4−5x=12

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Áp dụng quy tắc khai phương, hãy tính:502

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Áp dụng quy tắc khai phương, hãy tính:6150

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Áp dụng quy tắc khai phương 1 tích, hãy tính:4,9.250

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Áp dụng quy tắc khai phương 1 tích, hãy tính:24.−92

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Tính 

0,5.6.27

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Tính

−3.−27

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Tính 

45.80

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Tính 

2,5.14,4

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Tính

21,82−18,22

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Tính

117,52−26,52−1440

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Tính 

146,52−109,52+27.256

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Tính

6+1423+28   

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Tính

2+3+6+8+162+3+4

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Tính

3−29−125

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Tính

17−49+45

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Tính

5−3−29−125

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Tính

5−3−29−125

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Tính

4+1510−64−15

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Tính

 3+510−23−5

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Hãy tính x, y trong hìnhHãy tính x, y trong hình a, b, c (ảnh 3)

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Hãy tính x, y trong hìnhHãy tính x, y trong hình (ảnh 1)

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

Cho ΔABC vuông tại A, đường cao AH. Cho AB=12,BH=6. Tính AH,AC,BC,CH

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack