Bài tập theo tuần Toán 8 - Tuần 21
Đề thi
Bài tập theo tuần Toán 8 - Tuần 21
A
Admin
ToánLớp 8106 lượt thi
17 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Giải phương trình

7+2x=32−3x

Xem đáp án

7+2x=32−3x⇔5x=25⇔x=5

2.Tự luận
• 1 điểm

Cho A=B. Tìm trong mỗi trường hợp sau :

A=x−3x+4−23x−2B=x−42

Xem đáp án

A=B⇔x−3x+4−23x−2=x−42⇔x2+x−12−6x+4=x2−8x+16⇔3x=24⇔x=8

Vậy x=8 thì A=B

 

3.Tự luận
• 1 điểm

Giải phương trình với tham số

 aax+b=b2x−1

Xem đáp án

aax+b=b2x−1⇔a2x+ab=b2x−b2⇔a2−b2x=−bb+a⇔x=−bb+aa2−b2=bb−a

 

4.Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình số thập phân sau :

1,2−x−0,8=−20,9+x

Xem đáp án

1,2−x−0,8=−2.0,9+x⇔1,2−x+0,8=−1,8+2x⇔3x=3,8⇔x=1915

 

 

5.Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình sau :

x−x2−3+x42=3−1−6−x3.122

Xem đáp án

x−x2−3+x42=3−1−6−x3.122⇔2x−2x−3−x42=6−3−6+x3.122

8x−x+34=18+3−x6⇔7x+3.6=21−x.4⇔42x+18=84−4x⇔x=3323

 

6.Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình sau :

7x−212+2−x4=3x+13

Xem đáp án

7x−212+2−x4=3x+13⇔7x−2+6−6x12=43x+112⇔4x+4=12x+4⇔8x=0⇔x=0

 

7.Tự luận
• 1 điểm
Cho hình vuông ABCD có độ dài cạnh 60cm trên cạnh AB và CD lấy các điểm M,N sao cho AM=CN Tìm vị trí điểm M,N biết rằng SAMCN=18SABCD
Xem đáp án
Cho hình vuông  ABCD có độ dài cạnh 60cm trên cạnh AB  và CD lấy các điểm M,N sao cho AM=CN Tìm vị trí điểm M,N biết rằng  S AMCN=1/8 S ABCD (ảnh 1)

Đặt AM=NC=x

Vì AM//NCAM=NC⇒AMCN là hình bình hành ⇒SAMNC=60x

Vì SAMCN=SABCD⇒60x=6028⇔x=7,5cm

Vậy M  cách A  7,5cm,N cách C 7,5cm

 
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 17 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Giải phương trình x3+2x−66=2−x3

Xem đáp án

x3+2x−66=2−x3⇔2x+2x−66=12−2x6⇔4x−6=12−2x⇔6x=18⇔x=3

9.Tự luận
• 1 điểm

Giải phương trình x+165+x+363=x+561+x+759

Xem đáp án

x+165+x+363=x+561+x+759⇔x+165+1+x+363+1=x+561+1+x+759+1⇔x+6665+x+6663=x+6661+x+6659⇔x+66165−163−161−159=0⇔x+66=0⇔x=−66

10.Tự luận
• 1 điểm

Giải phương trình

14x−315=x+19+37x−2345

Xem đáp án

14x−315=x+19+37x−2345⇔42x−945=5x+5+37x−2345⇔42x−9=42x−18⇔0x=9(VN)⇒S=∅

11.Tự luận
• 1 điểm
Cho A=B Tìm x trong mỗi trường hợp sau

A=x+13−x−23B=3x−13x+1

Xem đáp án
A=B⇔x+13−x−23=3x+13x−1⇔x3+3x2+3x+1−x3+6x2−12x+8=9x2−1⇔−3x2=−10⇔x2=103⇔x=±103
12.Tự luận
• 1 điểm

a2x−ab=b2x−1

Xem đáp án
a2x−ab=b2x−1⇔a2x−ab=b2x−b2⇔a2−b2x=ab−b2⇔x=ba−ba−ba+b=ba+b
13.Tự luận
• 1 điểm
Giải các phương trình số thập phân sau : 2,3x-2(0,7+2x)=3,6-1,7x
Xem đáp án

2,3x−20,7+2x=3,6−1,7x⇔2,3x−1,4−4x=3,6−1,7x⇔0x=5(ktm)    S=∅

14.Tự luận
• 1 điểm
Giải các phương trình số thập phân sau : 3(2,2-0,3x)=2,6+(0,1x-4)
Xem đáp án

3.2,2−0,3x=2,6+0,1x−4⇔6,6−0,9x=2,6+0,1x−4⇔x=8S=8

15.Tự luận
• 1 điểm
Giải các phương trình số thập phân sau : 3,6-0,5(2x+1)=x-0,25(2-4x)
Xem đáp án

3,6−0,52x+1=x−0,252−4x⇔3,6−x−0,5=x−12+x⇔x=3,6S=3,6

16.Tự luận
• 1 điểm

Giải phương trình

2−x:m2−a2m3+a3.m−m2+a2a:1m−1a=1

Xem đáp án
2−x:m2−a2m3+a3.m−m2+a2a:1m−1a=1⇔2−x:m−am2−am+a2.−m2−am+a2a:a−mam=1⇔2−x:m−am2−am+a2.m2−am+a2−a.ama−m=1⇔2−x:ama=1⇔2−x=1.m⇔x=2−m
17.Tự luận
• 1 điểm

Giải phương trình 1−x2+x312=4x3+x413+x

Xem đáp án

1−x2+x312=4x3+x413+x⇔1−23x6+2x6=316x12+3x12+x

⇔1−23x6+2x6=3.16x12+3x12+x⇔1−5x3=19x4+x⇔8912x=1⇔x=1289

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả