Bài tập theo tuần Toán 8 - Tuần 21
Đề thi

Bài tập theo tuần Toán 8 - Tuần 21

A
Admin
ToánLớp 872 lượt thi
17 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình

7+2x=323x

Xem đáp án

7+2x=323x5x=25x=5

2. Tự luận
1 điểm

Cho A=B. Tìm trong mỗi trường hợp sau :

A=x3x+423x2B=x42

Xem đáp án

A=Bx3x+423x2=x42x2+x126x+4=x28x+163x=24x=8

Vậy x=8 thì A=B

 

3. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình với tham số

aax+b=b2x1

Xem đáp án

aax+b=b2x1a2x+ab=b2xb2a2b2x=bb+ax=bb+aa2b2=bba

 

4. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình số thập phân sau :

1,2x0,8=20,9+x

Xem đáp án

1,2x0,8=2.0,9+x1,2x+0,8=1,8+2x3x=3,8x=1915

 

 

5. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau :

xx23+x42=316x3.122

Xem đáp án

xx23+x42=316x3.1222x2x3x42=636+x3.122

8xx+34=18+3x67x+3.6=21x.442x+18=844xx=3323

 

6. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau :

7x212+2x4=3x+13

Xem đáp án

7x212+2x4=3x+137x2+66x12=43x+1124x+4=12x+48x=0x=0

 

7. Tự luận
1 điểm
Cho hình vuông ABCD có độ dài cạnh 60cm trên cạnh AB và CD lấy các điểm M,N sao cho AM=CN Tìm vị trí điểm M,N biết rằng SAMCN=18SABCD
Xem đáp án
Cho hình vuông  ABCD có độ dài cạnh 60cm trên cạnh AB  và CD lấy các điểm M,N sao cho AM=CN Tìm vị trí điểm M,N biết rằng  S AMCN=1/8 S ABCD (ảnh 1)

Đặt AM=NC=x

AM//NCAM=NCAMCNlà hình bình hành SAMNC=60x

Vì SAMCN=SABCD60x=6028x=7,5cm

Vậy M cách A  7,5cm,N cách C 7,5cm

 
8. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình x3+2x66=2x3

Xem đáp án

x3+2x66=2x32x+2x66=122x64x6=122x6x=18x=3

9. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình x+165+x+363=x+561+x+759

Xem đáp án

x+165+x+363=x+561+x+759x+165+1+x+363+1=x+561+1+x+759+1x+6665+x+6663=x+6661+x+6659x+66165163161159=0x+66=0x=66

10. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình

14x315=x+19+37x2345

Xem đáp án

14x315=x+19+37x234542x945=5x+5+37x234542x9=42x180x=9(VN)S=

11. Tự luận
1 điểm
Cho A=B Tìm x trong mỗi trường hợp sau

A=x+13x23B=3x13x+1

Xem đáp án
A=Bx+13x23=3x+13x1x3+3x2+3x+1x3+6x212x+8=9x213x2=10x2=103x=±103
12. Tự luận
1 điểm

a2xab=b2x1

Xem đáp án
a2xab=b2x1a2xab=b2xb2a2b2x=abb2x=bababa+b=ba+b
13. Tự luận
1 điểm
Giải các phương trình số thập phân sau : 2,3x-2(0,7+2x)=3,6-1,7x
Xem đáp án

2,3x20,7+2x=3,61,7x2,3x1,44x=3,61,7x0x=5(ktm)    S=

14. Tự luận
1 điểm
Giải các phương trình số thập phân sau : 3(2,2-0,3x)=2,6+(0,1x-4)
Xem đáp án

3.2,20,3x=2,6+0,1x46,60,9x=2,6+0,1x4x=8S=8

15. Tự luận
1 điểm
Giải các phương trình số thập phân sau : 3,6-0,5(2x+1)=x-0,25(2-4x)
Xem đáp án

3,60,52x+1=x0,2524x3,6x0,5=x12+xx=3,6S=3,6

16. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình

2x:m2a2m3+a3.mm2+a2a:1m1a=1

Xem đáp án
2x:m2a2m3+a3.mm2+a2a:1m1a=12x:mam2am+a2.m2am+a2a:amam=12x:mam2am+a2.m2am+a2a.amam=12x:ama=12x=1.mx=2m
17. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình 1x2+x312=4x3+x413+x

Xem đáp án

1x2+x312=4x3+x413+x123x6+2x6=316x12+3x12+x

123x6+2x6=3.16x12+3x12+x15x3=19x4+x8912x=1x=1289