Bài tập Số vô tỉ. Căn bậc hai số học có đáp án
Đề thi

Bài tập Số vô tỉ. Căn bậc hai số học có đáp án

A
Admin
ToánLớp 776 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Có số hữu tỉ nào mà bình phương của nó bằng 2 hay không?

Xem đáp án

Không có số hữu tỉ nào bình phương lên bằng 2.

2. Tự luận
1 điểm

a) Hãy thực hiện các phép chia sau đây:

3 : 2 = ?;        37 : 25 = ?;              5 : 3 = ?;        1 : 9 = ?.

b) Dùng kết quả trên để viết các số 32;3725;53;19 dưới dạng số thập phân.

Xem đáp án

a) 3:2 = 1,5;   

37:25 = 1,48;   

5:3 = 1,66…  

1:9 = 0,1111...

b) Ta có:

32=1,5;3725=1,48;53=1,666...;19=0,111...

3. Tự luận
1 điểm

Hãy biểu diễn các số hữu tỉ sau đây dưới dạng số thập phân: 1225;272;109.

Xem đáp án

1225=0,48;272=13,5;109=1,111...

4. Tự luận
1 điểm

Hãy so sánh hai số hữu tỉ: 0,834 và 56.

Xem đáp án

0,834=8341000=417500 và 56

Ta có: 417500=417.3500.3=12511500

56=5.2506.250=12501500

Vì 1251 > 1250 nên 12511500>12501500

Do đó 0,834>56

5. Tự luận
1 điểm

Cho hai hình vuông ABCD và AMBN như hình bên. Cho biết cạnh AM = 1dm.

- Em hãy cho biết diện tích hình vuông ABCD gấp mấy lần diện tích hình vuông AMBN.

- Tính diện tích hình vuông ABCD.

- Hãy biểu diễn diện tích hình vuông ABCD theo độ dài đoạn AB.

Cho hai hình vuông ABCD và AMBN như hình bên. Cho biết cạnh AM = 1dm. (ảnh 1)

Xem đáp án

 -Diện tích hình vuông ABCD bằng 4 lần diện tích tam giác ANB.

 Diện tích hình vuông AMBN bằng 2 lần diện tích tam giác ANB

Do đó, diện tích hình vuông ABCD bằng4 : 2= 2 lần diện tích hình vuông AMBN.

– Diện tích tam giác AMB bằng diện tích tam giác ANB.

Diện tích tam giác AMB bằng:  AM.MB2=1.12=12(dm2).

Do đó diện tích tam giác ANB bằng  12 (dm2).

Diện tích hình vuông ABCD bằng: 4.12=2 (dm2).

– Biểu diễn diện tích hình vuông ABCD theo độ dài đoạn AB là: AB2 (dm2).

6. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành các phát biểu sau:

a) Số a = 5,123 là một số thập phân hữu hạn nên a là số .?.

b) Số b = 6,15555…. = 6, 1(5) là một số thập phân vô hạn tuần hoàn nên b là số .?.

c) Người ta chứng minh được π=3,14159265... là một số thập phân vô hạn không tuần hoàn. Vậy  là số .?.

d) Cho biết số c = 2,23606… là một số thập phân vô hạn không tuần hoàn. Vậy c là số . ?.

Xem đáp án

a) Số a = 5,123 là một số thập phân hữu hạn nên a là số hữu tỉ.

b) Số b = 6,15555…. = 6, 1(5) là một số thập phân vô hạn tuần hoàn nên b là số hữu tỉ.

c) Người ta chứng minh được π=3,14159265... là một số thập phân vô hạn không tuần hoàn. Vậy  là số vô tỉ.

d) Cho biết số c = 2,23606… là một số thập phân vô hạn không tuần hoàn. Vậy c là số vô tỉ.

7. Tự luận
1 điểm

a) Tìm giá trị của x2 với x lần lượt bằng 2; 3; 4; 5; 10.

b) Tìm số x không âm với x2 lần lượt bằng 4; 9; 16; 25; 100.

Xem đáp án

a)

+) Với x = 2 ⇒x2=22=4

+) Với x = 3 ⇒x2=32=9

+) Với x = 4 ⇒x2=42=16

+) Với x = 5 ⇒x2=52=25

+) Với x = 10 ⇒x2=102=100.

b) Do x2 = 4 = 22 và 2 > 0 nên x = 2.

Do x2 = 9 = 32 và 3 > 0 nên x = 3.

Do x2 = 16 = 42 và 4 > 0 nên x = 4.

Do x2 = 25 = 52 và 5 > 0 nên x = 5.

Do x2 = 100 = 102 và 10 > 0 nên x = 10.

 

8. Tự luận
1 điểm

Viết các căn bậc hai số học của 16; 7; 10; 36.

Xem đáp án

Căn bậc hai số học của 16 là 4 vì 4 > 0 và 42 = 16. Ta viết 16=4.

Căn bậc hai số học của 7 là 7 vì 7>0 và 72=7 = 7. Ta viết 7.

Căn bậc hai số học của 10 là 10 vì 10 > 0 và 102 = 10. Ta viết 10

Căn bậc hai số học của 36 là 6 vì 6 > 0 và 62 = 36. Ta viết 36.

9. Tự luận
1 điểm

Tính độ dài cạnh của một mảnh đất hình vuông có diện tích là 169 m2.

Xem đáp án

Gọi độ dài của mảnh đất hình vuông trên là x (m) (x > 0).

Do mảnh đất trên có diện tích 169 m2 nên x2 = 169.

Vì 132 = 169 và 13 > 0 nên x = 13.

Vậy độ dài cạnh của mảnh đất hình vuông đó là 13 m.

10. Tự luận
1 điểm

a) Sử dụng máy tính cầm tay bấm liên tiếp các nút

a) Sử dụng máy tính cầm tay bấm liên tiếp các nút  (ảnh 1)

Em hãy đọc kết quả x trên màn hình rồi tính x2.

b) Sử dụng máy tính cầm tay bấm liên tiếp các nút

a) Sử dụng máy tính cầm tay bấm liên tiếp các nút  (ảnh 2)

Em hãy đọc kết quả x trên màn hình rồi tính x2.

Xem đáp án

a) Sử dụng máy tính cầm tay bấm liên tiếp các nút

Kết quả x trên màn hình là 5.

Khi đó, x2 = 52 = 25

b)Sử dụng máy tính cầm tay bấm liên tiếp các nút

Kết quả x trên màn hình là 2

Khi đó, x2 = 22= 2

11. Tự luận
1 điểm

Dùng máy tính cầm tay để tính các căn bậc hai số học sau: 3; 15129; 10000; 10.

Xem đáp án

3=1,732050808...

15 129=123

10 000=100

10=3,16227766...

12. Tự luận
1 điểm

Dùng máy tính cầm tay để:

a) Tính độ dài cạnh của một mảnh đất hình vuông có diện tích là 12 996 m2.

b) Công thức tính diện tích S của hình tròn bán kính R là S = πR2. Tính bán kính của một hình tròn có diện tích là 100 cm2.

Xem đáp án

a) Gọi độ dài cạnh của mảnh đất hình vuông trên là x (m) (x > 0).

Sử dụng máy tính cầm tay, ta tính được 12  996=114.

Vậy độ dài cạnh của mảnh đất hình vuông có diện tích 12 996 m2 là 114 m.

b) Do  S=πR2nên 100=πR2.

Khi đó R2=100π.

Do đó R=100π.

Sử dụng máy tính cầm tay, ta tính được 100π=5,641895835...≈5,64.

Vậy bán kính của hình tròn có diện tích 100 cm2 xấp xỉ bằng 5,64 cm.

13. Tự luận
1 điểm

a) Hãy biểu diễn các số hữu tỉ sau đây dưới dạng số thập phân:

158; −9920; 409; −447.

b) Trong các số thập phân vừa tính được, hãy chỉ ra các số thập phân vô hạn tuần hoàn.

Xem đáp án

a)

158=5:8

Ta có:

a) Hãy biểu diễn các số hữu tỉ sau đây dưới dạng số thập phân:  (ảnh 1)

Ta có:

a) Hãy biểu diễn các số hữu tỉ sau đây dưới dạng số thập phân:  (ảnh 2)

a) Hãy biểu diễn các số hữu tỉ sau đây dưới dạng số thập phân:  (ảnh 3)

b) Trong các số thập phân vừa tính được, các số thập phân vô hạn tuần hoàn là:

4,444…. = 4 (4)

−6,285714285... = -6,(285714)

14. Tự luận
1 điểm

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a) 2∈I

b) 9∈I

c) π∈I

d) 4∈ℚ

Xem đáp án

a) I đúng vì 2 là số vô tỉ.

b) 9∈I sai vì 9=3 mà 3 không phải là số vô tỉ.

c) π∈I đúng vì π là số vô tỉ

d) 4∈ℚ đúng vì 4=2 mà 2 là số hữu tỉ.

Vậy các phát biểu đúng trong các phát biểu là a); c); d).

15. Tự luận
1 điểm

Tính

a) 64b) 252c) −52

Xem đáp án

a) 64=82=8

b) 252=25

c) −52=25=52=5

16. Tự luận
1 điểm

Hãy thay dấu ? bằng các số thích hợp.

Hãy thay dấu hỏi bằng các số thích hợp. n 121 dấu hỏi 169 (ảnh 1)

Xem đáp án

Với n = 121 thì n=121=112=11.

Với n=12 thì n=n2=122=144.

Với n = 169 thì n=169=132=13.

Với n=146 thì n=n2=1462=21  316.

Ta có bảng sau: 

Hãy thay dấu hỏi bằng các số thích hợp. n 121 dấu hỏi 169 (ảnh 3)

17. Tự luận
1 điểm

Dùng máy tính cầm tay để tính các căn bậc hai số học sau (làm tròn đến 3 chữ số thập phân).

a) 2250

b) 12

c) 5

d) 624

Xem đáp án

a) 2250=47,4341649...≈47,434

b) 12=3,464101615...≈3,464

c) 5=2,236067977...≈2,236

d) 624=24,97999199≈24,980

18. Tự luận
1 điểm

Bác Thu thuê thợ lát gạch một cái sân hình vuông hết tất cả là 10 125 000 đồng. Cho biết chi phí cho 1 m2 (kể cả công thợ và vật liệu) là 125 000 đồng. Hãy tính độ dài cạnh của cái sân.

Xem đáp án

Diện tích cái sân là: 10 125 000:125 000 = 81 (m2).

Gọi độ dài cạnh của sân là x (m) (x > 0).

Khi đó diện tích của cái sân là: x2 = 81.

Do 92 = 81 và 9 > 0 nên x = 9.

Vậy độ dài cạnh của sân là 9 m.

19. Tự luận
1 điểm

Tính bán kính của một hình tròn có diện tích là 9869 m2 (dùng máy tính cầm tay).

Xem đáp án

Bán kính của một hình tròn có diện tích 9869 m2 là:

R=Sπ=9869π=56,04819...≈56(m).

Vậy bán kính đường tròn xấp xỉ bằng 56m.

20. Tự luận
1 điểm

Tìm số hữu tỉ trong các số sau: 12;23;3,14;0,123;3

Xem đáp án

Ta có:

12=121 là số hữu tỉ vì nó viết được dưới dạng abvới a, b là các số nguyên và b≠0.

23 là số hữu tỉ vì nó viết được dưới dạng ab với a, b là các số nguyên và b≠0.

3,(14) là số hữu tỉ vì đây là số thập phân vô hạn tuần hoàn.

0,123 là số hữu tỉ vì đây là số thập phân hữu hạn.

3=1,732050808...nên 3là số thập phân vô hạn không tuần hoàn.Vậy các số hữu tỉ là: 12;23;3,14;0,123.