Bài tập Số vô tỉ. Căn bậc hai số học có đáp án
20 câu hỏi
Có số hữu tỉ nào mà bình phương của nó bằng 2 hay không?
Không có số hữu tỉ nào bình phương lên bằng 2.
a) Hãy thực hiện các phép chia sau đây:
3 : 2 = ?; 37 : 25 = ?; 5 : 3 = ?; 1 : 9 = ?.
b) Dùng kết quả trên để viết các số dưới dạng số thập phân.
a) 3:2 = 1,5;
37:25 = 1,48;
5:3 = 1,66…
1:9 = 0,1111...
b) Ta có:
Hãy biểu diễn các số hữu tỉ sau đây dưới dạng số thập phân:
Ta có:
Vì 1251 > 1250 nên
Do đó
Cho hai hình vuông ABCD và AMBN như hình bên. Cho biết cạnh AM = 1dm.
- Em hãy cho biết diện tích hình vuông ABCD gấp mấy lần diện tích hình vuông AMBN.
- Tính diện tích hình vuông ABCD.
- Hãy biểu diễn diện tích hình vuông ABCD theo độ dài đoạn AB.

Diện tích hình vuông ABCD bằng 4 lần diện tích tam giác ANB.
Diện tích hình vuông AMBN bằng 2 lần diện tích tam giác ANB
Do đó, diện tích hình vuông ABCD bằng4 : 2= 2 lần diện tích hình vuông AMBN.
– Diện tích tam giác AMB bằng diện tích tam giác ANB.
Diện tích tam giác AMB bằng: (dm2).
Do đó diện tích tam giác ANB bằng (dm2).
Diện tích hình vuông ABCD bằng: (dm2).
– Biểu diễn diện tích hình vuông ABCD theo độ dài đoạn AB là: AB2 (dm2).
Hoàn thành các phát biểu sau:
a) Số a = 5,123 là một số thập phân hữu hạn nên a là số .?.
b) Số b = 6,15555…. = 6, 1(5) là một số thập phân vô hạn tuần hoàn nên b là số .?.
c) Người ta chứng minh được là một số thập phân vô hạn không tuần hoàn. Vậy là số .?.
d) Cho biết số c = 2,23606… là một số thập phân vô hạn không tuần hoàn. Vậy c là số . ?.
a) Số a = 5,123 là một số thập phân hữu hạn nên a là số hữu tỉ.
b) Số b = 6,15555…. = 6, 1(5) là một số thập phân vô hạn tuần hoàn nên b là số hữu tỉ.
c) Người ta chứng minh được là một số thập phân vô hạn không tuần hoàn. Vậy là số vô tỉ.
d) Cho biết số c = 2,23606… là một số thập phân vô hạn không tuần hoàn. Vậy c là số vô tỉ.
a) Tìm giá trị của x2 với x lần lượt bằng 2; 3; 4; 5; 10.
b) Tìm số x không âm với x2 lần lượt bằng 4; 9; 16; 25; 100.
a)
+) Với x = 2
+) Với x = 3
+) Với x = 4
+) Với x = 5
+) Với x = 10 .
b) Do x2 = 4 = 22 và 2 > 0 nên x = 2.
Do x2 = 9 = 32 và 3 > 0 nên x = 3.
Do x2 = 16 = 42 và 4 > 0 nên x = 4.
Do x2 = 25 = 52 và 5 > 0 nên x = 5.
Do x2 = 100 = 102 và 10 > 0 nên x = 10.
Viết các căn bậc hai số học của 16; 7; 10; 36.
Căn bậc hai số học của 16 là 4 vì 4 > 0 và 42 = 16. Ta viết .
Căn bậc hai số học của 7 là vì và = 7. Ta viết .
Căn bậc hai số học của 10 là vì > 0 và = 10. Ta viết
Căn bậc hai số học của 36 là 6 vì 6 > 0 và 62 = 36. Ta viết .
Tính độ dài cạnh của một mảnh đất hình vuông có diện tích là 169 m2.
Gọi độ dài của mảnh đất hình vuông trên là x (m) (x > 0).
Do mảnh đất trên có diện tích 169 m2 nên x2 = 169.
Vì 132 = 169 và 13 > 0 nên x = 13.
Vậy độ dài cạnh của mảnh đất hình vuông đó là 13 m.
a) Sử dụng máy tính cầm tay bấm liên tiếp các nút

Em hãy đọc kết quả x trên màn hình rồi tính x2.
b) Sử dụng máy tính cầm tay bấm liên tiếp các nút

Em hãy đọc kết quả x trên màn hình rồi tính x2.
a) Sử dụng máy tính cầm tay bấm liên tiếp các nút
Kết quả x trên màn hình là 5.
Khi đó, x2 = 52 = 25
b)Sử dụng máy tính cầm tay bấm liên tiếp các nút
Kết quả x trên màn hình là
Khi đó, x2 = = 2
Dùng máy tính cầm tay để tính các căn bậc hai số học sau:
Dùng máy tính cầm tay để:
a) Tính độ dài cạnh của một mảnh đất hình vuông có diện tích là 12 996 m2.
b) Công thức tính diện tích S của hình tròn bán kính R là S = . Tính bán kính của một hình tròn có diện tích là 100 cm2.
a) Gọi độ dài cạnh của mảnh đất hình vuông trên là x (m) (x > 0).
Sử dụng máy tính cầm tay, ta tính được
Vậy độ dài cạnh của mảnh đất hình vuông có diện tích 12 996 m2 là 114 m.
b) Do nên
Khi đó
Do đó
Sử dụng máy tính cầm tay, ta tính được
Vậy bán kính của hình tròn có diện tích 100 cm2 xấp xỉ bằng 5,64 cm.
a) Hãy biểu diễn các số hữu tỉ sau đây dưới dạng số thập phân:
b) Trong các số thập phân vừa tính được, hãy chỉ ra các số thập phân vô hạn tuần hoàn.
a)
Ta có:

Ta có:


b) Trong các số thập phân vừa tính được, các số thập phân vô hạn tuần hoàn là:
4,444…. = 4 (4)
= -6,(285714)
Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
a)
b)
c)
d)
a)
b)
c)
d)
Vậy các phát biểu đúng trong các phát biểu là a); c); d).
Tính
a)
b)
c)
Hãy thay dấu ? bằng các số thích hợp.

Với n = 121 thì
Với thì
Với n = 169 thì
Với thì
Ta có bảng sau:

Dùng máy tính cầm tay để tính các căn bậc hai số học sau (làm tròn đến 3 chữ số thập phân).
a)
b)
c)
d)
a)
b)
c)
d)
Bác Thu thuê thợ lát gạch một cái sân hình vuông hết tất cả là 10 125 000 đồng. Cho biết chi phí cho 1 m2 (kể cả công thợ và vật liệu) là 125 000 đồng. Hãy tính độ dài cạnh của cái sân.
Diện tích cái sân là: 10 125 000:125 000 = 81 (m2).
Gọi độ dài cạnh của sân là x (m) (x > 0).
Khi đó diện tích của cái sân là: x2 = 81.
Do 92 = 81 và 9 > 0 nên x = 9.
Vậy độ dài cạnh của sân là 9 m.
Tính bán kính của một hình tròn có diện tích là 9869 m2 (dùng máy tính cầm tay).
Bán kính của một hình tròn có diện tích 9869 m2 là:
(m).
Vậy bán kính đường tròn xấp xỉ bằng 56m.
Ta có:
là số hữu tỉ vì nó viết được dưới dạng với a, b là các số nguyên và b.
là số hữu tỉ vì nó viết được dưới dạng với a, b là các số nguyên và b.
3,(14) là số hữu tỉ vì đây là số thập phân vô hạn tuần hoàn.
0,123 là số hữu tỉ vì đây là số thập phân hữu hạn.








