2048.vn

20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Chân trời sáng tạo Bài 1. Số vô tỉ. Căn bậc hai số học (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
Đề thi

20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Chân trời sáng tạo Bài 1. Số vô tỉ. Căn bậc hai số học (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 725 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là đúng?

Số vô tỉ không phải là số thập phân vô hạn không tuần hoàn;

Số vô tỉ là số được viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn;

Số vô tỉ cũng là số thập phân hữu hạn;

Số vô tỉ là số thập phân vô hạn tuần hoàn.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Căn bậc hai số học của số \(a\) không âm là số \(x\) không âm sao cho

\({a^2} = x.\)

\({x^2} = a.\)

\(a = x.\)

\(a = \sqrt x .\)

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

\[\frac{{ - 1}}{3} < - 0,5\].

\[\sqrt {\frac{{16}}{{25}}} = \frac{4}{5}\].

\[\sqrt {\frac{4}{9}} < \frac{1}{3}\].

\[1,2\left( 3 \right) = 1,23\].

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu \[\sqrt x = 9\] thì \[x\] bằng

\[3.\]

\[ - 3.\]

\[81.\]

- 81

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Số \(\sqrt 5 \)

Số tự nhiên.

Số nguyên.

Số hữu tỉ.

Số vô tỉ.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là đúng?

\(\sqrt {0,04} = 0,16.\)

\(\sqrt {0,04} = - 0,16.\)

\(\sqrt {0,04} = - 0,2.\)

\(\sqrt {0,04} = 0,2.\)

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 9 là căn bậc hai số học của số

\(81.\)

\( - 81.\)

\(3.\)

\( - 3.\)

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đối của \( - \sqrt {\frac{{81}}{{16}}} \)

\( - \frac{9}{4}.\)

\( - \frac{4}{9}.\)

\(\frac{4}{9}.\)

\(\frac{9}{4}.\)

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số: \(\sqrt 6 ;\,\, - 3;\,\,\sqrt {49} ;\,\, - \frac{2}{5};\,\,\sqrt 7 ;\,\, - \sqrt {12} ;\,\, - \sqrt {\frac{9}{{16}}} \). Có bao nhiêu số vô tỉ trong các số đã cho?

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số \(2;\,\, - \frac{4}{5};\,\,\sqrt 5 ;\,\,\sqrt 9 \). Số nào là số vô tỉ?

2.

\( - \frac{4}{5}.\)

\(\sqrt 5 .\)

\(\sqrt 9 .\)

Xem đáp án
11. Đúng sai
1 điểm

Cho các số sau: \( - 1,75;{\rm{ }} - 2;{\rm{ }}5\frac{3}{6};{\rm{ }}\pi ;{\rm{ }}\frac{{22}}{7};{\rm{ }}\sqrt 5 \). Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a

Số nhỏ nhất trong dãy số trên là \( - 2\).

ĐúngSai
b

Số lớn nhất trong dãy số trên là \(\frac{{22}}{7}.\)

ĐúngSai
c

\(\pi < \frac{{22}}{7}.\)

ĐúngSai
d

Sắp xếp theo thứ tự tăng dần ta được \( - 2;{\rm{ }} - 1,75;{\rm{ }}\sqrt 5 ;{\rm{ }}\pi ;{\rm{ }}\frac{{22}}{7};{\rm{ }}5\frac{3}{6}\).

ĐúngSai
Xem đáp án
12. Đúng sai
1 điểm

Cho các biểu thức sau: \(A = \sqrt {9 \cdot 16} ;\,\,B = \sqrt 9 \cdot \sqrt {16} ;\,\,C = \sqrt {4 + 81} ;\,\,D = \sqrt 4 + \sqrt {81} \). Khi đó

a

Biểu thức \(A\) có giá trị bằng 12.

ĐúngSai
b

\(A = B\)

ĐúngSai
c

\(C > D\).

ĐúngSai
d

Các giá trị của bốn biểu thức trên đều là các số hữu tỉ.

ĐúngSai
Xem đáp án
13. Đúng sai
1 điểm

Cho các số \(7;\,\,\sqrt {121} ;\,\,\frac{{67}}{3};\,\,\sqrt {88} ;\,\,4,32;\,\, - 2;\,\,\sqrt {12} ;\,\,\pi \). Trong đó,

a

Có 3 số vô tỉ.

ĐúngSai
b

\(\sqrt {121} \) là số viết được dưới dạng số hữu tỉ.

ĐúngSai
c

Số lớn nhất là \(\frac{{67}}{3}.\)

ĐúngSai
d

Sắp xếp các số trên theo thứ tự tăng dần được \( - 2;\,\,\sqrt {12} ;\,\,\pi ;\,\,4,32;\,\,7;\,\,\sqrt {88} ;\,\,\sqrt {121} ;\,\,\frac{{67}}{3}\,\).

ĐúngSai
Xem đáp án
14. Đúng sai
1 điểm

Một căn phòng hình chữ nhật có chiều rộng 3 m, chiều dài 5 m được lát bởi 150 viên gạch hình vuông. Coi các mạch ghép là không đáng kể và các viên gạch được giữ nguyên, khi đó:

a

Diện tích của căn phòng là \(15\,\,{{\rm{m}}^2}.\)

ĐúngSai
b

Diện tích một viên gạch là \(0,01\,\,{{\rm{m}}^2}.\)

ĐúngSai
c

Độ dài cạnh của một viên gạch lớn hơn 10 cm.

ĐúngSai
d

Chu vi của một viên gạch đó là một số chia hết cho 8.

ĐúngSai
Xem đáp án
15. Đúng sai
1 điểm

Hai vòi cùng chảy vào một bể. Nếu vòi thứ nhất chảy thì mất 4 giờ 25 phút mới đầy bể. Vòi thứ hai chảy thì mất 8 giờ mới đầy bể.

a

Trong một giờ, vòi thứ nhất chảy được \[\frac{{13}}{{53}}\] bể nước.

ĐúngSai
b

Trong một giờ, vòi thứ hai chảy được ít hơn vòi thứ nhất.

ĐúngSai
c

Trong một giờ, cả hai vòi cùng chảy được một lượng nhỏ hơn \[\frac{1}{2}\] bể.

ĐúngSai
d

Các hai vòi cùng chảy vào bể thì sau hơn 2 giờ đầy bể.

ĐúngSai
Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Nghịch đảo của số \( - \sqrt {\frac{{25}}{9}} \) là bao nhiêu? (Kết quả ghi dưới dạng số thập phân).

Đáp án đúng:

−0,6

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Trong các số sau: \(0;\,\,\pi ;\,\,\frac{{41}}{{11}};\,\,\sqrt {25} ;\,\,\sqrt {3\frac{8}{{11}}} ;\,\, - 2;\,\,\sqrt {0,001} ;\,\,15,21;\,\,7 + \sqrt 4 \), có bao nhiêu số là số vô tỉ?

Đáp án đúng:

3

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị của \(x,\) biết: \(1\frac{4}{9} - \frac{1}{{25}}:\left( {x + \frac{1}{4}} \right) = \sqrt {1\frac{7}{9}} \). (Kết quả ghi dưới dạng số thập phân)

Đáp án đúng:

0,11

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Một hình hộp chữ nhật có đáy là hình vuông và thể tích là \(150{\rm{ c}}{{\rm{m}}^3}\). Chiều cao của hình hộp bằng \(6{\rm{ cm}}{\rm{.}}\) Hỏi chu vi đáy của hình hộp chữ nhật đó bằng bao nhiêu centimet?

Đáp án đúng:

20

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị của \(x,\) biết: \(\left( {\frac{1}{2} - x} \right) + \frac{3}{4} = \sqrt {\frac{{16}}{{25}}} \) (Kết quả ghi dưới dạng số thập phân).

Đáp án đúng:

0,45

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack