2048.vn

Bài tập Số thực. Giá trị tuyệt đối của một số thực có đáp án
Đề thi

Bài tập Số thực. Giá trị tuyệt đối của một số thực có đáp án

A
Admin
ToánLớp 77 lượt thi
24 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Người ta gọi tập hợp các số hữu tỉ và số vô tỉ là gì?

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Trong các số sau, số nào là số hữu tỉ, số nào là số vô tỉ?

23;3,45;2;−45;−3;0;π.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Các khẳng định sau đúng hay sai? Nếu sai, hãy phát biểu lại cho đúng.

a) 3∈ℚ

b) 3∈ℝ

c) 23∉ℝ

d) −9∈ℝ

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Hãy so sánh các số thập phân sau đây: 3,14; 3,1415; 3,141515.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

So sánh hai số thực:

a) 4,(56) và 4,56279;

b) -3,(65) và -3,6491;

c) 0,(21) và 0,2(12);

d) 2 và 1,42.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Cho một hình vuông có diện tích 5 m2. Hãy so sánh độ dài a của cạnh hình vuông đó với độ dài b = 2,361 m.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Quan sáy hình vẽ bên và cho biết độ dài của đoạn thẳng OA bằng bao nhiêu.

Độ dài OA có là số hữu tỉ hay không?

Quan sáy hình vẽ bên và cho biết độ dài của đoạn thẳng OA bằng  (ảnh 1)

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Hãy biểu diễn các số thực: -2; −2; -1,5; 2; 3 trên trục số.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Không cần vẽ hình, hãy nêu nhận xét về vị trí của hai số 2;32 trên trục số.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Gọi A và A’ lần lượt là hai điểm biểu diễn hai số 4,5 và -4,5 trên trục số (ảnh 1)

Gọi A và A’ lần lượt là các điểm biểu diễn hai số 4,5 và -4,5 trên trục số. So sánh OA và OA’.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Tìm số đối của các số thực sau: 5,12; π;−13.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

So sánh các số đối của hai số 2 và 3.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Trên trục số, so sánh khoảng cách từ điểm 0 đến hai điểm 2 và -2.

Trên trục số, so sánh khoảng cách từ điểm 0 đến hai điểm (ảnh 1)

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị tuyệt đối của các số thực sau: -3,14; 41; -5; 1,(2); −5.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu số thực x thỏa mãn |x| = 3?

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Hãy thay mỗi ? bằng kí hiệu ∈ hoặc ∉ để có phát biểu đúng.

Hãy thay mỗi dấu hỏi bằng kí hiệu thuộc hoặc không thuộc để có phát biểu đúng. (ảnh 1)

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số thực sau theo thứ tự từ nhỏ đến lớn:

Sắp xếp các số thực sau theo thứ tự từ nhỏ đến lớn:  (ảnh 1)

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Các khẳng định sau đúng hay sai?

a) 2;3;5 là các số thực.

b) Số nguyên không là số thực.

c) −12;23;−0,45 là các số thực.

d) Số 0 vừa là số hữu tỉ vừa là số vô tỉ.

e) 1; 2; 3; 4 là các số thực.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Hãy thay ? bằng các chữ số thích hợp.

a) 2,71467 > 2,7 ? 932;

b) −5,17934>−5,17?46.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Tìm số đối của các số sau: −5; 12,(3); 0,4599; 10; −π

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị tuyệt đối của các số sau: −7; 52,(1); 0,68; −32; 2π.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn giá trị tuyệt đối của các số sau:

-3,2;  2,13; −2; −37.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị của x và y biết rằng: |x| = 5 và y−2=0

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức: M = −9

 

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack