2048.vn

Bài tập Phương trình bậc nhất hai ẩn có đáp án
Đề thi

Bài tập Phương trình bậc nhất hai ẩn có đáp án

A
Admin
ToánLớp 94 lượt thi
17 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Trong các cặp số (-2;1); (0;2); (-1;0); (1,5;3); (4;-3) cặp số nào là nghiệm của phương trình?

a) 5x + 4y = 8

b) 3x + 5y = -3

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình x – 2y = 6

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình 0x + 2y = 12

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình 6x – 0y = 18

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Cho hai phương trình x + 2y = 4 và x – y = 1. Vẽ hai đường thẳng biểu diễn tập nghiệm của hai phương trình đó trên cùng một hệ tọa độ. Xác định tọa độ giao điểm của hai đường thẳng và cho biết tọa độ của nó là nghiệm của các phương trình nào?

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Tìm nghiệm nguyên của các phương trình:

a) x - 3y = 4

b) 3x + y = 6

c) 4x - 5y = 8

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Cho đường thẳng (d): mx – (m + 4)y = m

1. Tìm m để đường thẳng (d):

a) Cắt hai trục tọa độ tại hai điểm phân biệt.

b) Song song với Ox

c) Song song với Oy

d) Song song với đường thẳng ∆: x + y = 6

2. Chứng minh rằng khi m thay đổi, đường thẳng (d) luôn đi qua một điểm cố định.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

1. Lập công thức tính khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng.

2. Áp dụng, tính khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng 3x – 4y = 10.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Cho hai đường thẳng:

d1:a1x+b1y+c1=0a1,b1≠0d2:a2x+b2y+c2=0a2,b2≠0

Chứng minh rằng:

1. d1,d2 cắt nhau khi a1a2≠b1b2

2. d1,d2 song song với nhau khi a1a2=b1b2≠c1c2

3. d1,d2 trùng nhau khi a1a2=b1b2=c1c2

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) 4x – y = 1

b) x + 2y = 0

c) 0x + 2y = 6

d) 3x – 0y = 12

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Vẽ các đường thẳng có phương trình sau:

a) 3x – 4y = 12

b) 3x – 2y = 0

c) 0x – y = 2

d) 2x – 0y = -4

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Kiểm tra xem các cặp số (3;-1), 2;1−2, (81;-80), (2;1). Cặp số nào là nghiệm của phương trình x + y = 1.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Đường thẳng 2x – y = -4 đi qua điểm nào trong các điểm sau: A(2;4), B12;4+2, C(1;-2), D(13−2;−23)

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Cho đường thẳng (d): mx + 2y = 4

1. Vẽ đường thẳng khi m = 2

2. Tìm m để đường thẳng (d)

a) Cắt hai trục tọa độ tại hai điểm phân biệt

b) Song song với Ox

c) Song song với Oy

d) Song song với đường thẳng Δ:x+y=6

e) Có hướng đi lên

f) Có hướng đi xuống

3. Chứng minh rằng khi m thay đổi, đường thẳng (d) luôn đi qua một điểm cố định

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng khi m thay đổi, các đường thẳng sau luôn đi qua một điểm cố định

a) 3x + m(y - 1) = 2

b) mx + (m - 2)y = m

c) m(x – 5) – 2y = 6

d) mx – 2y = 6

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Tìm nghiệm nguyên của các phương trình sau:

a) 2x + y = 4

b) x – 7y = 9

c) x – 2y = 3

d) 3x – 2y = 4

e) 3x + y = 8

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tìm khoảng cách từ gốc tọa độ đến các đường thẳng sau:

a) 4x + 3y + 20 = 0

b) 2x – y = 4

c) 3x = 2

d) -2y = 1

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack