2048.vn

Bài tập Phương pháp quy về phương trình bậc hai có đáp án
Đề thi

Bài tập Phương pháp quy về phương trình bậc hai có đáp án

A
Admin
ToánLớp 94 lượt thi
49 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) 3x2-5x+1x2-4=0

b) 3x2-7x+102x2+1-5x+5-3=0

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) 2x2+x-42-2x-12=0

b) x2+2x-52=x2-x+55

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình x2-10,6x+1=0,6x2+x

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình 2x2+1=1x2-4

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) 2x2-2x2+3x2-2x+1=0

b) x+1x2-4x+1x+3=0

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) 3x2+x2-2x2+x-1=0

b) x2-4x+22+x2-4x-4=0

c) x-x=5x+7

d) xx+1-10x+1x=3

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) xx-2=10-2xx2-2x

b) x+0,53x+1=7x+29x2-1

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) x+2x-5+3=62-x

b) 4x+1=-x2-x+2x+1x+2

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình x2+2x2-2x+2-x2+2x2+3x+2=52

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình x2+4x2x+22=5

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) 2x3+x2-5x+2=0

b) 2x3+x+3=0

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau

a) 1,2x3-x2-0,2x=0

b) 5x3-x2-5x+1=0

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau

a) 3x3-8x2-2x+4=0

b) x3+x2-x2-22=0

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình x3+3x2-2x-6=0

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình x3-2m+1x2+3m+4x-m-12=0

a) Giải phương trình với m = -12.

b) Xác định m để phương trình có 3 nghiệm phân biệt.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Xác định m để phương trình m2x2−3mx2+m2+2x−m=0, với m≠0 có ba nghiệm phân biệt.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình x3−3x23+7x−3=0 (1)

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) 3x4−12x2+9=0

b) 2x4+3x2−2=0

c) x4+5x2+1=0

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình mx4−2m−1x2+m−1=0   (1). Tìm m để phương trình

a) Có nghiệm duy nhất

b) Có hai nghiệm phân biệt

c) Có ba nghiệm phân biệt

d) Có bốn nghiệm phân biệt

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: x4−12x3−x2−12x+1=0

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình x4+3x3−354x2−3x+1=0

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình 2x4−21x3+74x2−105x+50=0

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình x−24+x−25x2−14x+13+1=0   (1)

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: x2−x2−2x3x−5−3=0

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình x+4x+5x+7x+8=4

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình 2x−1x−1x−32x+3=−9

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình x+44+x+64=82

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình a+14+x+34=2m (1)

a) Giải phương trình với m = 1

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: x2−2x−2=x2+2x

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: x2+x=−x2+x+2

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: x−12+4x−1+3=0

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: x2−4x+5=x+1

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) 1x−1−1x+1=1

b) 9x2+x+1x2−x+1−7x+1x−1=0

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) x2−2x−16−1x2−2x=0

b) 2x2−3x+3+1x2−3x+4=152x2−3x+5

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) 2x2+5x+82x2+3x+8+2x2+3x+82x2+7x+8=0

b) 5x2+6x+95x2+4x+9+5x2+10x+95x2+7x+9=0

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) x2−3x+2x2+5x+2+2xx2−5x+2=0

b) 2x2+x+32x2−7x+3+3x2x2+6x+3=0

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) x2+9x2x+32−16=0

b) 4x2+4x22x+12−5=0

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình ax−b+bx−a=2

a) Tím a, b để phương trình có hai nghiệm phân biệt.

b) Tìm a, b để phương trình có nghiệm.

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau:

a) x2−3x+2x2+5x+2+2xx2−5x+2=0

b) 2x2+x+32x2−7x+3+3x2x2+6x+3=0

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau: x2+x22x+12+5=0

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình ax−b+bx−a=2   (1)

Tìm a, b để phương trình có hai nghiệm phân biệt

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) 4x3−9x2+6x−1=0

b) 2x3+x2−5x+2=0

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau, biết rằng phương trình có một nghiệm không phụ thuộc vào a, b và b > 0:

x3−2a+1x2+a2+2a−bx−a2−b=0

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình mx3+3m−4x2+3m−7x+m−3=0  (1)

a) Giải phương trình với m = 3.

b) Xác định m để phương trình có 3 nghiệm phân biệt không dương.

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình x3−2mx2+mx+m−1=0  (1). Xác định m để phương trình có 3 nghiệm phân biệt

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình x3−2mx2+2m2−1x−mm2−1=0  (1). Xác định m để

a) phương trình có ba nghiệm phân biệt dương

b) phương trình có ba nghiệm phân biệt âm

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

Xác định m để phương trình x3−m+1x2−2m2−3m+2x+2m2m−1=0   (1) có hai nghiệm phân biệt.

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình 2x3+26m−1x2−32m−1x−31+2m=0  (1). Tìm m để phương trình có ba nghiệm phân biệt có tổng bình phương bằng 28.

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) x4−10x3+35x2−50x+24=0

b) x4−6x3−x2+54x−72=0

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack