2048.vn

Bài tập ôn cuối năm (Phần Đại Số - Phần Hình Học)
Đề thi

Bài tập ôn cuối năm (Phần Đại Số - Phần Hình Học)

A
Admin
ToánLớp 96 lượt thi
59 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Căn bậc hai số học của 0,36 là:

(A) 0,18;

(B) - 0,18;

(C) 0,6;

(D) - 0,6 và 0,6

Hãy chọn đáp án đúng.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Biểu thức 5-2x xác định khi:

(A) x = 2,5

(B) x ≥ 2,5

(C) Với mọi giá trị của x

(D) x ≤ 2,5

Hãy chọn câu trả lời đúng.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Biểu thức 3-52 có giá trị là:

(A) 3 - 5

(B) 3 + 5

(C) 5 - 3

(D) 8 - 215

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Tính 12.12-32.4,5+25.50:415.18

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Rút gọn: P=xx+yyx+y-x-y2 với x≥0, y≥0, x2+y2 > 0

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Chứng minh đẳng thức

1a-a+1a-1:a+1a-2a+1=a-1a với a > 0, a≠1

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức P=x-2x-1-x+2x+2x+1.1-x22

Rút gọn P.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức P=x-2x-1-x+2x+2x+1.1-x22

Tìm giá trị lớn nhất của P.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = -3x + 4

(A) 0; 43               (B) 0; -43

(C) -1; -7               (D) -1; 7

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = (m - 3)x. Với giá trị nào của m thì hàm số đồng biến? nghịch biến?

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = (m - 3)x. Xác định giá trị của m để hàm số đi qua điểm A (1;2)

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = (m - 3)x. Xác định giá trị của m để hàm số đi qua điểm B (1;-2)

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Nghiệm của hệ phương trình 2x-y=3-5x+6y=1 là cặp số:

(A) (1; -1)          (B) (2; 22 - 3)

(C) (1; 1)           (D) 197; 177

Hãy chọn câu trả lời đúng.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

2x+y+1x+y=31x+y-3x-y=1

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

3x-2y=-22x+y=1

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Điểm M(-2,5; 0) thuộc đồ thị hàm số nào sau đây?

(A) y=15x2

(B) y=x2

(C) y=5x2

(D) Không thuộc cả ba đồ thị các hàm số trên

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình x2 - 2x + m = 0 (1) Với giá trị nào của m thì phương trình (1)

Có nghiệm?

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình x2 - 2x + m = 0 (1) Với giá trị nào của m thì phương trình (1)

Có hai nghiệm dương?

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình x2 - 2x + m = 0 (1) Với giá trị nào của m thì phương trình (1)

Có hai nghiệm trái dấu

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Lập một phương trình bậc hai với hệ số nguyên có hai nghiệm là 110-72 và 110+62

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau: 5x4 - 3x2 + 716 = 0

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau: 12x4 - 5x2 + 30 = 0

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Một tam giác có chiều cao bằng 34 cạnh đáy. Nếu chiều cao tăng thêm 3 dm và cạnh đáy giảm đi 2 dm thì diện tích của nó tăng thêm 12 dm2. Tính chiều cao và cạnh đáy của tam giác đó.

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Một oto đi từ A đến B với một vận tốc xác định. Nếu vận tốc tăng thêm 30 km/h thì thời gian đi sẽ giảm 1 giờ. Nếu vận tốc giảm bớt 15 km/h thì thời gian đi tăng thêm 1 giờ. Tính vận tốc và thời gian đi từ A đến B của oto.

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Tìm hai số có tổng bằng 20 và tổng các bình phương của chúng bằng 208.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Tính : h, b và c, biết b’ = 25, c’ = 16

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Tính : a, c và c’, biết b = 12, b’ = 6

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Tính : a, b và b’, biết c = 8, c’ = 4

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Tính : h, b, c’, b’ biết c = 6, a = 9

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng: h=bca

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng: b2b'=c2c'

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có AB = 5cm, AC = 12cm và BC = 13cm . Kẻ đường cao AH (H ∈ BC) . Tính độ dài các đoạn thẳng BH và CH.

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Tính sin, cos, tan của các góc A và B của tam giác ABC vuông ở C biết: BC = 8, AB = 17

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Tính sin, cos, tan của các góc A và B của tam giác ABC vuông ở C biết: BC = 21, AC = 20

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Tính sin, cos, tan của các góc A và B của tam giác ABC vuông ở C biết: BC = 1, AC = 2

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Tính sin, cos, tan của các góc A và B của tam giác ABC vuông ở C biết: AC = 24, AB = 25

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

BD là đường phân giác của tam giác ABC. Chứng minh rằng BD2= AB.BC - AD.DC

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn (O). Khoảng cách từ O đến dây MN của đường tròn bằng 7cm, ∠OMN = 45° . Trên dây MN lấy một điểm K sao cho MK = 3KN. Độ dài đoạn MK là:

(A)10,5cm

(B) 9cm

(C) 14cm

(D) 12cm

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn (O; 4cm) và một điểm M sao cho MO = 8cm. Kẻ tiếp tuyến MN với đường tròn (O), N là tiếp điểm. Số đo của góc MON là:

(A) 45°

(B) 90°

(C) 30°

(D) 60°

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn (O; 8cm) và đường tròn (O’; 6cm) có đoạn nối tâm OO’ = 10cm. Đường tròn (O) cắt OO’ tại N, đường tròn (O’) cắt OO’ tại M. Độ dài MN bằng:

(A) 5cm

(B) 3cm

(C) 6cm

(D) 4cm

Hãy chọn đáp số đúng.

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Trên hình 126, số đo góc MPN nhỏ hơn số đo góc MON là 35°. Tổng số đo hai góc MPN và MON là:

(A) 90°

(B) 105°

(C) 115°

(D) 70°

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Cho hai đường tròn (O; 16cm) và (O’; 9cm) tiếp xúc ngoài tại A. Gọi BC là tiếp tuyến chung ngoài của hai đường tròn (B ∈ (O), C ∈ (O')). Kẻ tiếp tuyến chung tại A cắt BC ở M. Tính góc OMO’

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Cho hai đường tròn (O; 16cm) và (O’; 9cm) tiếp xúc ngoài tại A. Gọi BC là tiếp tuyến chung ngoài của hai đường tròn (B ∈ (O), C ∈ (O')). Kẻ tiếp tuyến chung tại A cắt BC ở M. Tính độ dài BC

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Cho hai đường tròn (O; 16cm) và (O’; 9cm) tiếp xúc ngoài tại A. Gọi BC là tiếp tuyến chung ngoài của hai đường tròn (B ∈ (O), C ∈ (O')). Kẻ tiếp tuyến chung tại A cắt BC ở M. Gọi I là trung điểm của OO’. Chứng minh rằng BC là tiếp tuyến của đường tròn tâm I, bán kính IM.

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O; R) có hai đường chéo AC và BD vuông góc với nhau. Chứng minh rằng AB2+CD2=4R2

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O). Trên đường chéo BD lấy điểm E sao cho ∠DAE = BAC . Chứng minh: ∆ADE ~ ∆ACE, ∆ABE ~ ∆ACD

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O). Trên đường chéo BD lấy điểm E sao cho ∠DAE = BAC . Chứng minh: AD.BC + AB.CD = AC.BD

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

Cho nửa đường tròn đường kính AB và một dây CD. Qua C vẽ đường thẳng vuông góc với CD, cắt AB tại I. Các tiếp tuyến tại A và B của nửa đường tròn cắt đường thẳng CD theo thứ tự tại E và F. Chứng minh rằng: Các tứ giác AECI và BFCI nội tiếp được

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

Cho nửa đường tròn đường kính AB và một dây CD. Qua C vẽ đường thẳng vuông góc với CD, cắt AB tại I. Các tiếp tuyến tại A và B của nửa đường tròn cắt đường thẳng CD theo thứ tự tại E và F. Chứng minh rằng: Tam giác IEF vuông

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

Cho tứ giác ABCD nội tiếp nửa đường tròn đường kính AD. Hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại E. Kẻ EF vuông góc với AD. Gọi M là trung điểm của DE. Chứng minh rằng: Các tứ giác ABEF, DCEF nội tiếp được

Xem đáp án
51. Tự luận
1 điểm

Cho tứ giác ABCD nội tiếp nửa đường tròn đường kính AD. Hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại E. Kẻ EF vuông góc với AD. Gọi M là trung điểm của DE. Chứng minh rằng: Tia CA là tia phân giác của góc BCF

Xem đáp án
52. Tự luận
1 điểm

Cho tứ giác ABCD nội tiếp nửa đường tròn đường kính AD. Hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại E. Kẻ EF vuông góc với AD. Gọi M là trung điểm của DE. Chứng minh rằng: Tứ giác BCMF nội tiếp được.

Xem đáp án
53. Tự luận
1 điểm

Từ một điểm M ở bên ngoài đường tròn (O) ta vẽ hai tiếp tuyến MA, MB với đường tròn. Trên cung nhỏ AB lấy một điểm C. Vẽ CD, CE, CF lần lượt vuông góc với AB, MA, MB. Gọi I là giao điểm của AC và DE, K là giao điểm của BC và DF. Chứng minh rằng: Các tứ giác AECD, BFCD nội tiếp được

Xem đáp án
54. Tự luận
1 điểm

Từ một điểm M ở bên ngoài đường tròn (O) ta vẽ hai tiếp tuyến MA, MB với đường tròn. Trên cung nhỏ AB lấy một điểm C. Vẽ CD, CE, CF lần lượt vuông góc với AB, MA, MB. Gọi I là giao điểm của AC và DE, K là giao điểm của BC và DF. Chứng minh rằng: CD2 = CE.CF

Xem đáp án
55. Tự luận
1 điểm

Từ một điểm M ở bên ngoài đường tròn (O) ta vẽ hai tiếp tuyến MA, MB với đường tròn. Trên cung nhỏ AB lấy một điểm C. Vẽ CD, CE, CF lần lượt vuông góc với AB, MA, MB. Gọi I là giao điểm của AC và DE, K là giao điểm của BC và DF. Chứng minh rằng: Tứ giác ICKD nội tiếp được

Xem đáp án
56. Tự luận
1 điểm

Từ một điểm M ở bên ngoài đường tròn (O) ta vẽ hai tiếp tuyến MA, MB với đường tròn. Trên cung nhỏ AB lấy một điểm C. Vẽ CD, CE, CF lần lượt vuông góc với AB, MA, MB. Gọi I là giao điểm của AC và DE, K là giao điểm của BC và DF. Chứng minh rằng: IK ⊥ CD

Xem đáp án
57. Tự luận
1 điểm

Một hình trụ có đường cao bằng đường kính đáy. Biết rằng thể tích hình trụ là 128πcm3 . Tính diện tích xung quanh của nó.

Xem đáp án
58. Tự luận
1 điểm

Cho hình 127. Khi quay tam giác ABC một vòng quanh cạnh BC cố định thì được:

(A) Một hình nón

(B) Hai hình nón

(C) Một hình trụ

(D) Một đường tròn

Hãy chọn câu trả lời đúng.

Xem đáp án
59. Tự luận
1 điểm

Quay tam giác vuông ABC ∠A = 90° một vòng quanh cạnh AB là được một hình nón. Tính thể tích và diện tích xung quanh của hình nón đó biết BC = 12cm và ABC = 30° .

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack