Bài tập ôn cuối năm (Phần Đại Số - Phần Hình Học)
Đề thi

Bài tập ôn cuối năm (Phần Đại Số - Phần Hình Học)

A
Admin
ToánLớp 963 lượt thi
59 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Căn bậc hai số học của 0,36 là:

(A) 0,18;

(B) - 0,18;

(C) 0,6;

(D) - 0,6 và 0,6

Hãy chọn đáp án đúng.

Xem đáp án

Căn bậc hai số học của 0,36 là:

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Đáp án: (C)

2. Tự luận
1 điểm

Biểu thức 5-2x xác định khi:

(A) x = 2,5

(B) x 2,5

(C) Với mọi giá trị của x

(D) x 2,5

Hãy chọn câu trả lời đúng.

Xem đáp án

Biểu thức 5-2x xác định khi và chỉ khi 5 - 2x  0 ⇔ 2x  5 ⇔ x  2,5

Đáp án: (D)

3. Tự luận
1 điểm

Biểu thức 3-52 có giá trị là:

(A) 3 - 5

(B) 35

(C) 53

(D) 8 - 215

Xem đáp án

Ta có: Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Đáp án: (C)

4. Tự luận
1 điểm

Tính 12.12-32.4,5+25.50:415.18

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

5. Tự luận
1 điểm

Rút gọn: P=xx+yyx+y-x-y2 với x0, y0, x2+y2 > 0

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

6. Tự luận
1 điểm

Chứng minh đẳng thức

1a-a+1a-1:a+1a-2a+1=a-1a với a > 0, a1

Xem đáp án

Xét vế trái của đẳng thức:

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

7. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức P=x-2x-1-x+2x+2x+1.1-x22

Rút gọn P.

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

8. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức P=x-2x-1-x+2x+2x+1.1-x22

Tìm giá trị lớn nhất của P.

Xem đáp án

Ta có:

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

9. Tự luận
1 điểm

Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = -3x + 4

(A) 0; 43               (B) 0; -43

(C) -1; -7               (D) -1; 7

Xem đáp án

y = -3x + 4 ⇔ 3x + y - 4 = 0

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Đáp án D

10. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = (m - 3)x. Với giá trị nào của m thì hàm số đồng biến? nghịch biến?

Xem đáp án

Hàm số y = (m - 3)x đồng biến khi và chỉ khi m - 3 < 0 ⇔ m < 3

Hàm số y = (m - 3)x nghịch biến khi và chỉ khi m - 3 > 0 ⇔ m > 3

11. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = (m - 3)x. Xác định giá trị của m để hàm số đi qua điểm A (1;2)

Xem đáp án

Hàm số đi qua điểm A(1;2) nên tọa độ của A(1;2) sẽ thỏa mãn phương trình hàm số:

2 = (m - 3).1 ⇔ m - 3 = 2 ⇔ m = 5

Ta có hàm số y = 2x

12. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = (m - 3)x. Xác định giá trị của m để hàm số đi qua điểm B (1;-2)

Xem đáp án

Hàm số đi qua điểm B(1; -2) nên tọa độ của B(1; -2) sẽ thỏa mãn phương trình hàm số:

-2 = (m - 3).1 ⇔ m - 3 = -2 ⇔ m = 1

Ta có hàm số y = -2x

13. Tự luận
1 điểm

Nghiệm của hệ phương trình 2x-y=3-5x+6y=1 là cặp số:

(A) (1; -1)          (B) (2; 22 - 3)

(C) (1; 1)           (D) 197; 177

Hãy chọn câu trả lời đúng.

Xem đáp án

Ta có:

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Vậy nghiệm của hệ phương trình là cặp số 197; 177

Đáp án: D

14. Tự luận
1 điểm

2x+y+1x+y=31x+y-3x-y=1

Xem đáp án

15. Tự luận
1 điểm

3x-2y=-22x+y=1

Xem đáp án

16. Tự luận
1 điểm

Điểm M(-2,5; 0) thuộc đồ thị hàm số nào sau đây?

(A) y=15x2

(B) y=x2

(C) y=5x2

(D) Không thuộc cả ba đồ thị các hàm số trên

Xem đáp án

(A) Thay tọa độ điểm M(-2,5; 0) vào đồ thị hàm số y=15x2 ta thấy:

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Vậy điểm M(-2,5; 0) không thuộc đồ thị hàm số y=15x2

(B) Thay tọa độ điểm M(-2,5; 0) vào đồ thị hàm số y=x2 ta thấy:

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Vậy điểm M(-2,5; 0) không thuộc đồ thị hàm số y=x2

(C) Thay tọa độ điểm M(-2,5; 0) vào đồ thị hàm số y=5x2 ta thấy:

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

điểm M(-2,5; 0) không thuộc đồ thị hàm số y=5x2

điểm M(-2,5; 0) không thuộc cả ba đồ thị hàm số trên

Đáp án: D

17. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình x2 - 2x + m = 0 (1) Với giá trị nào của m thì phương trình (1)

Có nghiệm?

Xem đáp án

x2 - 2x + m = 0 (1)

' = -12 - 1.m = 1 - m

Để phương trình (1) có nghiệm thì:

' 0 ⇔ 1 - m  0 ⇔ m 1

Vậy với m  1 thì phương trình (1) có nghiệm.

18. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình x2 - 2x + m = 0 (1) Với giá trị nào của m thì phương trình (1)

Có hai nghiệm dương?

Xem đáp án

x2 - 2x + m = 0 (1)

' = -12 - 1.m = 1 - m

Để phương trình (1) có hai nghiệm dương thì:

 

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Vậy với 0 < m  1 thì phương trình (1) có hai nghiệm dương

19. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình x2 - 2x + m = 0 (1) Với giá trị nào của m thì phương trình (1)

Có hai nghiệm trái dấu

Xem đáp án

x2 - 2x + m = 0 (1)

' = -12 - 1.m = 1 - m

Để phương trình có hai nghiệm trái dấu thì:

P < 0 ⇔ m < 0

Vậy với m < 0 thì phương trình (1) có hai nghiệm trái dấu

20. Tự luận
1 điểm

Lập một phương trình bậc hai với hệ số nguyên có hai nghiệm là 110-72 và 110+62

Xem đáp án

Ta có:

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Vậy 110-72 và 110+62 là nghiệm của phương trình:

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Vậy phương trình phải tìm là: 28x2 - 20x + 1 = 0

21. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau: 5x4 - 3x2716 = 0

Xem đáp án

22. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau: 12x4 - 5x2 + 30 = 0

Xem đáp án

23. Tự luận
1 điểm

Một tam giác có chiều cao bằng 34 cạnh đáy. Nếu chiều cao tăng thêm 3 dm và cạnh đáy giảm đi 2 dm thì diện tích của nó tăng thêm 12 dm2. Tính chiều cao và cạnh đáy của tam giác đó.

Xem đáp án

Gọi độ dài cạnh đáy là x (dm), x > 2

Suy ra, chiều cao tam giác là

34x (dm)

Vậy diện tích tam giác là:

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Chiều cao của tam giác khi tăng thêm 3dm là:

34x + 3 (dm)

Cạnh đáy của tam giác khi giảm đi 2dm là: x – 2 (dm)

Vậy diện tích mới của tam giác là:

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Theo đề bài ta có phương trình:

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Vậy độ dài cạnh đáy là 20 dm, chiều cao là 34.20 = 15 dm

24. Tự luận
1 điểm

Một oto đi từ A đến B với một vận tốc xác định. Nếu vận tốc tăng thêm 30 km/h thì thời gian đi sẽ giảm 1 giờ. Nếu vận tốc giảm bớt 15 km/h thì thời gian đi tăng thêm 1 giờ. Tính vận tốc và thời gian đi từ A đến B của oto.

Xem đáp án

Gọi vận tốc của oto là x (km/h), x > 15 và thời gian đi từ A đến B của oto là y (h), y > 1

Vậy quãng đường AB là: xy (km)

Nếu vận tốc tăng thêm 30 km/h thì thời gian đi sẽ giảm 1 giờ. Vậy quãng đường AB là: (x + 30)(y - 1) (km)

Nếu vận tốc giảm bớt 15 km/h thì thời gian đi tăng thêm 1 giờ. Vậy quãng đường AB là: (x - 15)(y + 1)

Vậy ta có hệ phương trình:

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Vậy vận tốc của oto là 60 (km/h) và thời gian oto đi từ A đến B là 3 (h)

25. Tự luận
1 điểm

Tìm hai số có tổng bằng 20 và tổng các bình phương của chúng bằng 208.

Xem đáp án

Gọi hai số cần tìm là x, y.

Theo đề bài ta có:

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Suy ra x, y là nghiệm của phương trình:

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Vậy hai số cần tìm là 12 và 8

26. Tự luận
1 điểm

Tính : h, b và c, biết b’ = 25, c’ = 16

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Xem đáp án

Ta có: a = b' + c' = 25 +16 = 41

Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ABC ta có:

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

27. Tự luận
1 điểm

Tính : a, c và c’, biết b = 12, b’ = 6

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Xem đáp án

Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ABC ta có:

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ABC ta có:

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

28. Tự luận
1 điểm

Tính : a, b và b’, biết c = 8, c’ = 4

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Xem đáp án

Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ABC ta có:

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ABC ta có:

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

29. Tự luận
1 điểm

Tính : h, b, c’, b’ biết c = 6, a = 9

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Xem đáp án

Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ABC ta có:

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ABC ta có:

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

30. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng: h=bca

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Xem đáp án

Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ABC ta có:

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

31. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng: b2b'=c2c'

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Xem đáp án

Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ABC ta có:

 

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

32. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có AB = 5cm, AC = 12cm và BC = 13cm . Kẻ đường cao AH (H ∈ BC) . Tính độ dài các đoạn thẳng BH và CH.

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Ta có: AB2+AC2=52+122 = 25 + 144 = 169 = 132=BC2

Suy ra, tam giác ABC vuông tại A

Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ABC ta có:

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

33. Tự luận
1 điểm

Tính sin, cos, tan của các góc A và B của tam giác ABC vuông ở C biết: BC = 8, AB = 17

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

34. Tự luận
1 điểm

Tính sin, cos, tan của các góc A và B của tam giác ABC vuông ở C biết: BC = 21, AC = 20

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

35. Tự luận
1 điểm

Tính sin, cos, tan của các góc A và B của tam giác ABC vuông ở C biết: BC = 1, AC = 2

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

36. Tự luận
1 điểm

Tính sin, cos, tan của các góc A và B của tam giác ABC vuông ở C biết: AC = 24, AB = 25

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

37. Tự luận
1 điểm

BD là đường phân giác của tam giác ABC. Chứng minh rằng BD2= AB.BC - AD.DC

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Gọi E là giao điểm của tia BD với đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

38. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn (O). Khoảng cách từ O đến dây MN của đường tròn bằng 7cm, OMN = 45° . Trên dây MN lấy một điểm K sao cho MK = 3KN. Độ dài đoạn MK là:

(A)10,5cm

(B) 9cm

(C) 14cm

(D) 12cm

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Ta có tam giác MON cân tại O

Mà OMN = 45° suy ra, tam giác OMN vuông cân tại O

OH là đường cao của tam giác MON

Suy ra, OH là đường trung tuyến của tam giác MON

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Đáp án: A

39. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn (O; 4cm) và một điểm M sao cho MO = 8cm. Kẻ tiếp tuyến MN với đường tròn (O), N là tiếp điểm. Số đo của góc MON là:

(A) 45°

(B) 90°

(C) 30°

(D) 60°

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Vì MN là tiếp tuyến của đường tròn (O) tại N nên

Xét tam giác vuông MNO có:

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Đáp án: D

40. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn (O; 8cm) và đường tròn (O’; 6cm) có đoạn nối tâm OO’ = 10cm. Đường tròn (O) cắt OO’ tại N, đường tròn (O’) cắt OO’ tại M. Độ dài MN bằng:

(A) 5cm

(B) 3cm

(C) 6cm

(D) 4cm

Hãy chọn đáp số đúng.

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Ta có:

ON = 8cm, O'M = 6cm, OO' = 10cm

ON + O'M = OM + MN + MN + O'N = (OM + MN + O'N) + MN = OO' + MN

⇒ 8 + 6 = 10 + MN ⇒ MN = 4cm

Đáp án: D

41. Tự luận
1 điểm

Trên hình 126, số đo góc MPN nhỏ hơn số đo góc MON là 35°. Tổng số đo hai góc MPN và MON là:

(A) 90°

(B) 105°

(C) 115°

(D) 70°

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Ta có:

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9 ( góc nội tiếp và góc ở tâm cùng chắn cung nhỏ MN)

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Đáp án: (B)

42. Tự luận
1 điểm

Cho hai đường tròn (O; 16cm) và (O’; 9cm) tiếp xúc ngoài tại A. Gọi BC là tiếp tuyến chung ngoài của hai đường tròn (B ∈ (O), C ∈ (O')). Kẻ tiếp tuyến chung tại A cắt BC ở M. Tính góc OMO’

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

43. Tự luận
1 điểm

Cho hai đường tròn (O; 16cm) và (O’; 9cm) tiếp xúc ngoài tại A. Gọi BC là tiếp tuyến chung ngoài của hai đường tròn (B ∈ (O), C ∈ (O')). Kẻ tiếp tuyến chung tại A cắt BC ở M. Tính độ dài BC

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Ta có:

BM = MA

CM = MA

( tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)

⇒ BC = BM + MC = 2MA

Xét tam giác OMO’ vuông tại M có MA là đường cao.

Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông OMO’ có:

AM2 = OM.O'M = 16.9 = 144 ⇒ AM = 12cm

⇒ BC = 2.12 = 24cm

44. Tự luận
1 điểm

Cho hai đường tròn (O; 16cm) và (O’; 9cm) tiếp xúc ngoài tại A. Gọi BC là tiếp tuyến chung ngoài của hai đường tròn (B ∈ (O), C ∈ (O')). Kẻ tiếp tuyến chung tại A cắt BC ở M. Gọi I là trung điểm của OO’. Chứng minh rằng BC là tiếp tuyến của đường tròn tâm I, bán kính IM.

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Ta có:

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Mà OB ⊥ BC ⇒ IM ⊥ BC

Ta có:

IM ⊥ BC

BC ⋂ (I; IM) = {M}

Suy ra, BC là tiếp tuyến của đường tròn tâm I, bán kính IM

45. Tự luận
1 điểm

Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O; R) có hai đường chéo AC và BD vuông góc với nhau. Chứng minh rằng AB2+CD2=4R2

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Kẻ đường kính BB’. Nối B’A, B’D, B’C.

Ta có:Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9 = 90° ( góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

⇒ AC // B'D ( cùng vuông góc với BD)

Suy ra, tứ giác ADB’C là hình thang

Vì ADB’C nội tiếp đường tròn (O) nên ADB’C là hình thang cân

⇒ CD = AB'

⇒ AB2+CD2=AB2+AB'2

Mà tam giác BAB’ vuông tại A do Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9 = 90° ( góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

⇒ AB2+CD2=AB2+AB'2=2R2=4R2 (đpcm)

46. Tự luận
1 điểm

Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O). Trên đường chéo BD lấy điểm E sao cho DAE = BAC . Chứng minh: ADE ~ ACE, ABE ~ ACD

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

47. Tự luận
1 điểm

Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O). Trên đường chéo BD lấy điểm E sao cho DAE = BAC . Chứng minh: AD.BC + AB.CD = AC.BD

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

48. Tự luận
1 điểm

Cho nửa đường tròn đường kính AB và một dây CD. Qua C vẽ đường thẳng vuông góc với CD, cắt AB tại I. Các tiếp tuyến tại A và B của nửa đường tròn cắt đường thẳng CD theo thứ tự tại E và F. Chứng minh rằng: Các tứ giác AECI và BFCI nội tiếp được

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Vì AE, BF là các tiếp tuyến của nửa đường tròn nên

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

49. Tự luận
1 điểm

Cho nửa đường tròn đường kính AB và một dây CD. Qua C vẽ đường thẳng vuông góc với CD, cắt AB tại I. Các tiếp tuyến tại A và B của nửa đường tròn cắt đường thẳng CD theo thứ tự tại E và F. Chứng minh rằng: Tam giác IEF vuông

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

50. Tự luận
1 điểm

Cho tứ giác ABCD nội tiếp nửa đường tròn đường kính AD. Hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại E. Kẻ EF vuông góc với AD. Gọi M là trung điểm của DE. Chứng minh rằng: Các tứ giác ABEF, DCEF nội tiếp được

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

51. Tự luận
1 điểm

Cho tứ giác ABCD nội tiếp nửa đường tròn đường kính AD. Hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại E. Kẻ EF vuông góc với AD. Gọi M là trung điểm của DE. Chứng minh rằng: Tia CA là tia phân giác của góc BCF

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

52. Tự luận
1 điểm

Cho tứ giác ABCD nội tiếp nửa đường tròn đường kính AD. Hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại E. Kẻ EF vuông góc với AD. Gọi M là trung điểm của DE. Chứng minh rằng: Tứ giác BCMF nội tiếp được.

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Xét tam giác vuông EFD có:

FM là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền CD

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Ta có:

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9 là góc ngoài tại đỉnh M của tam giác FMD nên:

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Xét tứ giác BCMF có:

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9 và Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9 và cùng nhìn cạnh BF dưới một góc bằng nhau

Suy ra, tứ giác BCMF nội tiếp được.

53. Tự luận
1 điểm

Từ một điểm M ở bên ngoài đường tròn (O) ta vẽ hai tiếp tuyến MA, MB với đường tròn. Trên cung nhỏ AB lấy một điểm C. Vẽ CD, CE, CF lần lượt vuông góc với AB, MA, MB. Gọi I là giao điểm của AC và DE, K là giao điểm của BC và DF. Chứng minh rằng: Các tứ giác AECD, BFCD nội tiếp được

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

54. Tự luận
1 điểm

Từ một điểm M ở bên ngoài đường tròn (O) ta vẽ hai tiếp tuyến MA, MB với đường tròn. Trên cung nhỏ AB lấy một điểm C. Vẽ CD, CE, CF lần lượt vuông góc với AB, MA, MB. Gọi I là giao điểm của AC và DE, K là giao điểm của BC và DF. Chứng minh rằng: CD2 = CE.CF

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

(góc nội tiếp và góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung cùng chắn cung AC) (2)

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

(góc nội tiếp và góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung cùng chắn cung CB) (5)

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

55. Tự luận
1 điểm

Từ một điểm M ở bên ngoài đường tròn (O) ta vẽ hai tiếp tuyến MA, MB với đường tròn. Trên cung nhỏ AB lấy một điểm C. Vẽ CD, CE, CF lần lượt vuông góc với AB, MA, MB. Gọi I là giao điểm của AC và DE, K là giao điểm của BC và DF. Chứng minh rằng: Tứ giác ICKD nội tiếp được

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

56. Tự luận
1 điểm

Từ một điểm M ở bên ngoài đường tròn (O) ta vẽ hai tiếp tuyến MA, MB với đường tròn. Trên cung nhỏ AB lấy một điểm C. Vẽ CD, CE, CF lần lượt vuông góc với AB, MA, MB. Gọi I là giao điểm của AC và DE, K là giao điểm của BC và DF. Chứng minh rằng: IK ⊥ CD

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

( góc nội tiếp và góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung cùng chắn cung BC)

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

57. Tự luận
1 điểm

Một hình trụ có đường cao bằng đường kính đáy. Biết rằng thể tích hình trụ là 128πcm3 . Tính diện tích xung quanh của nó.

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

58. Tự luận
1 điểm

Cho hình 127. Khi quay tam giác ABC một vòng quanh cạnh BC cố định thì được:

(A) Một hình nón

(B) Hai hình nón

(C) Một hình trụ

(D) Một đường tròn

Hãy chọn câu trả lời đúng.

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Khi quay tam giác ABC quanh cạnh BC cố định ta sẽ được hai hình nón có chung hình tròn đáy như hình bên .

Đáp án: (B)

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

59. Tự luận
1 điểm

Quay tam giác vuông ABC A = 90° một vòng quanh cạnh AB là được một hình nón. Tính thể tích và diện tích xung quanh của hình nón đó biết BC = 12cm và ABC = 30° .

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9